Yuri Mamute
Số áo #10Forward
Quốc tịch
Brazil
Brazil
Tuổi
31
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
190 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Hai Phong
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuri Souza Almeida | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 5, 1995 | ||
| Nơi sinh | Porto Alegre, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | SHB Đà Nẵng | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2011 | Grêmio | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2019 | Grêmio | 26 | (3) |
| 2014 | → Botafogo (mượn) | 17 | (0) |
| 2016 | → Panathinaikos (mượn) | 7 | (0) |
| 2016 | → Náutico (mượn) | 11 | (0) |
| 2017 | → Aktobe (mượn) | 15 | (3) |
| 2017–2018 | → Juventude (Mượn) | 13 | (1) |
| 2019 | Água Santa | 2 | (0) |
| 2019 | Figueirense | 12 | (0) |
| 2020–2021 | Sagamihara | 54 | (9) |
| 2022 | Azuriz | 9 | (2) |
| 2023 | Brasiliense | 14 | (8) |
| 2023 | Hải Phòng | 6 | (2) |
| 2024 | Joinville | 5 | (12) |
| 2024 | CRAC | 4 | (0) |
| 2024-nay | SHB Đà Nẵng | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| U-20 Brasil | 12 | (3) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 6 năm 2023 | |||
Yuri Souza Almeida (sinh ngày 7 tháng 5 năm 1995), thường được gọi là Yuri Mamute, là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ SHB Đà Nẵng tại giải vô địch quốc gia Việt Nam
Danh hiệu
Đội tuyển
Cá nhân
- Quả bóng vàng Toulon Tournament: 2013
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Soccerway Profile
- Yuri Mamute tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Yuri Mamute profile. Portal Oficial do Grêmio.
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0