Wai-Lin Aung
Goalkeeper
Myanmar
Câu lạc bộ hiện tại
Myanmar U20
Standings
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng B của Giải vô địch bóng đá ASEAN 2026 diễn ra từ ngày 25 tháng 7 đến ngày 8 tháng 8 năm 2026. Bảng này bao gồm các đội tuyển Thái Lan, Malaysia, Philippines, Myanmar, và Lào. Hai đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 0 | +10 | 12 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 3 | +4 | 9 | ||
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 12 | 7 | +5 | 6 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 7 | −2 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 3 | 20 | −17 | 0 |
Tại vòng bán kết:
- Đội đứng nhất Bảng B, Thái Lan, gặp đội đứng nhì Bảng A, Singapore.
- Đội đứng nhì Bảng B, Malaysia, gặp đội đứng nhất Bảng A, Việt Nam.
Các trận đấu
Tất cả thời gian được liệt kê là giờ địa phương.
Myanmar vs Malaysia
| Myanmar | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Myanmar
|
Malaysia
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Lào vs Thái Lan
Lào
|
Thái Lan
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Philippines vs Myanmar
| Philippines | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Philippines
|
Myanmar
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Malaysia vs Lào
| Malaysia | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Malaysia
|
Lào
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Lào vs Philippines
| Lào | 1–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Lào
|
Philippines
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Thái Lan vs Malaysia
Thái Lan
|
Malaysia
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Myanmar vs Lào
| Myanmar | 7–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Myanmar
|
Lào
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Philippines vs Thái Lan
| Philippines | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Philippines
|
Thái Lan
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Thái Lan vs Myanmar
Thái Lan
|
Myanmar
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Malaysia vs Philippines
| Malaysia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Malaysia
|
Philippines
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Điểm kỷ luật
Điểm kỷ luật ("fair play") được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng khi thành tích đối đầu và thành tích tổng thể của các đội bằng nhau. Điểm được tính trên tổng số thẻ vàng, thẻ đỏ mà các cầu thủ và quan chức của đội đã nhận trong tất cả các trận đấu vòng bảng:
- Thẻ vàng: –1 điểm
- Thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng): –3 điểm
- Thẻ đỏ trực tiếp: –4 điểm
- Thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: –5 điểm
Chỉ một trong các khoản trừ trên có thể được áp dụng cho một cầu thủ hoặc quan chức trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Trận 4 | Trận 5 | Điểm | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | –4 | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 1 | –4 | ||||||||||||||||||
| 2 | 1 | 3 | 2 | –8 | |||||||||||||||||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 3 | –14 | ||||||||||||||||
| 3 | 1 | 3 | 3 | 1 | 3 | 1 | –24 | ||||||||||||||