Quay lại
Václav Cerný

Václav Cerný

Số áo #18

Forward

Quốc tịch Flag Czechia
Tuổi 28
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Besiktas

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)


Beşiktaş JK
Tên đầy đủBeşiktaş Jimnastik Kulübü
Biệt danhKara Kartallar (Những chú đại bàng đen)
Siyah Beyazlılar (Đen và trắng)
Tên ngắn gọnBJK
Thành lập4 tháng 3 năm 1903; 123 năm trước (1903-03-04),
với tên gọi Beşiktaş Bereket Jimnastik Kulübü
SânVodafone Park, Beşiktaş, Istanbul
Sức chứa41.903
Chủ tịchAhmet Nur Çebi
Huấn luyện viên trưởngNa Uy Ole Gunnar Solskjær
Giải đấuSüper Lig
2025-264th
Websitehttp://www.bjk.com.tr/
Mùa giải hiện nay

Beşiktaş Jimnastik Kulübü (tiếng Anh: Beşiktaş Gymnastics Club), còn được biết đến với tên đơn giản Beşiktaş (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [beˈʃiktaʃ]), là một câu lạc bộ thể thao Thổ Nhĩ Kỳ được thành lập năm 1903 và có trụ sở tại huyện Beşiktaş, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Đội bóng đá Beşiktaş là một trong những đội thành công nhất ở Thổ Nhĩ Kỳ, chưa bao giờ bị xuống hạng. Chức vô địch Süper Lig gần đây nhất của đội bóng là ở mùa giải 2020–21. Sân nhà của Beşiktaş là Vodafone Park, một sân vận động có sức chứa 41,903 chỗ ngoài nằm cạnh Cung điện Dolmabahçe.

Sân nhà

Beşiktaş thi đấu các trận trên sân nhà tại Vodafone Park. Hoàn thành vào năm 2016, nó được xây dựng trên nền của sân vận động BJK İnönü cũ.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 24 tháng 7 năm 2023

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Alexander Nübel
4 TV Nigeria Wilfred Ndidi
5 TV Bosna và Hercegovina Amir Hadžiahmetović
6 TV Thổ Nhĩ Kỳ Salih Özcan
7 Kosovo Milot Rashica
8 TV Thổ Nhĩ Kỳ Kartal Yılmaz
9 Hàn Quốc Oh Hyeon-gyu
10 TV Thổ Nhĩ Kỳ Orkun Kökçü (Đội trưởng)
11 HV Pháp Kassoum Ouattara
12 HV Bờ Biển Ngà Emmanuel Agbadou
14 HV Đức Felix Uduokhai
15 TV Bénin Junior Olaitan
18 TV Séc Václav Černý
19 TV Bỉ Leandro Trossard
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV Đức Taylan Bulut
23 Thổ Nhĩ Kỳ Mustafa Erhan Hekimoğlu
28 Serbia Dušan Vlahović
29 Thổ Nhĩ Kỳ İlhan Fakılı
33 HV Thổ Nhĩ Kỳ Rıdvan Yılmaz
35 HV Bồ Đào Nha Tiago Djaló
53 HV Thổ Nhĩ Kỳ Emirhan Topçu
58 HV Thổ Nhĩ Kỳ Yasin Özcan (cho mượn từ Aston Villa)
62 HV Panamá Michael Amir Murillo
68 TV Thổ Nhĩ Kỳ Fahri Kerem Ay
80 TM Thổ Nhĩ Kỳ Doğan Alemdar
90 Thổ Nhĩ Kỳ Semih Kılıçsoy
96 TM Thổ Nhĩ Kỳ Emir Yaşar

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ

Các cầu thủ khác theo hợp đồng

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ


TV Thổ Nhĩ Kỳ Atakan Üner
TV Thổ Nhĩ Kỳ Oğuzhan Akgün
HV Thổ Nhĩ Kỳ Kerem Kalafat
HV Thổ Nhĩ Kỳ Erdoğan Kaya
TV Thổ Nhĩ Kỳ Emirhan Delibaş

Nhà tài trợ

Năm Nhà tài trợ chính Nhà tài trợ áo đấu
1988 Toshiba Adidas
1988–1998 Beko
1998–2001 Reebok
2001–2004 Puma
2004–2005 Turkcell
2005–2009 Cola Turka Umbro
2009–2011 Adidas
2011–2014 Toyota
2014–2020 Vodafone
2020- Beko

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (1)
Bàn thắng 2
Kiến tạo 0
Cú sút 11
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0

NL
✦ Đối Tác Công Nghệ
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18 GIỜ : 35 PHÚT : 09 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO