Tjaronn Chery
Số áo #9Midfielder
Quốc tịch
Suriname
Suriname
Tuổi
38
Chiều cao
5' 7"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
NEC Nijmegen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
| Thời gian | 7 tháng 8 năm 2026 – 23 tháng 5 năm 2027 |
| Số trận đấu | 9 |
| Số bàn thắng | 25 (2,78 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Noah Naujoks (Excelsior) (2 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Eagles 4–1 Willem (8/8/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Cambuur 0–4 Excelsior (7/8/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Eagles 4–1 Willem (8/8/2026) |
← 2025–26 2027–28 →
Thống kê tính đến ngày 9 tháng 8 năm 2026. | |
Eredivisie 2026–27, được gọi là VriendenLoterij Eredivisie vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 71 của Eredivisie, giải đấu bóng đá hàng đầu ở Hà Lan. Mùa giải diễn ra từ ngày 7 tháng 8 năm 2026 đến ngày 23 tháng 5 năm 2027.
PSV Eindhoven là nhà đương kim vô địch ba lần liên tiếp.
Các đội bóng
Thay đổi đội
| ADO Den Haag (thăng hạng sau 5 năm vắng mặt) Cambuur (thăng hạng sau 3 năm vắng mặt) Willem II (thăng hạng sau 1 năm vắng mặt) |
Volendam (xuống hạng sau một năm ở giải đấu cao nhất) NAC Breda (xuống hạng sau hai năm ở giải đấu cao nhất) Heracles Almelo (xuống hạng sau ba năm ở giải đấu cao nhất) |
Sân vận động
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa | Vị trí 2025–26 |
|---|---|---|---|---|
| ADO Den Haag | La Hay | Werktalent | 15.000 | vô địch Eerste Divisie |
| Ajax | Amsterdam | Johan Cruyff Arena | 55.865 | thứ 5 |
| AZ | Alkmaar | AFAS | 19.478 | thứ 7 |
| Cambuur | Leeuwarden | Kooi | 15.000 | á quân Eerste Divisie |
| Excelsior | Rotterdam | Van Donge & De Roo | 4.500 | thứ 13 |
| Feyenoord | Rotterdam | De Kuip | 47.500 | Á quân |
| Fortuna Sittard | Sittard | Fortuna Sittard | 12.000 | thứ 11 |
| Go Ahead Eagles | Deventer | De Adelaarshorst | 10.000 | thứ 11 |
| Groningen | Groningen | Euroborg | 22.550 | thứ 9 |
| Heerenveen | Heerenveen | Abe Lenstra | 26.100 | thứ 8 |
| N.E.C. | Nijmegen | Goffert | 12.650 | thứ 3 |
| PEC Zwolle | Zwolle | MAC³PARK | 14.000 | thứ 15 |
| PSV | Eindhoven | Philips | 35.000 | Vô địch |
| Sparta Rotterdam | Rotterdam | Sparta | 11.026 | thứ 10 |
| Telstar | Velsen | BUKO | 5.338 | thứ 14 |
| Twente | Enschede | De Grolsch Veste | 30.205 | thứ 4 |
| Utrecht | Utrecht | Galgenwaard | 23.750 | thứ 6 |
| Willem II | Tilburg | Koning Willem II | 15.220 | hạng 3 Eerste Divisie |
Số đội theo vùng
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Chủ tịch | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | |||||
| ADO Den Haag | Erreà | Danh sách
| ||||
| Ajax | Adidas | Ziggo | Danh sách
| |||
| AZ | Nike | AFAS Software | Danh sách
| |||
| Cambuur | Adidas | Bouwgroep Dijkstra Draisma | Danh sách
| |||
| Excelsior | Robey | DSW | Danh sách
| |||
| Feyenoord | Castore | Mediamarkt | Danh sách
| |||
| Fortuna Sittard | Robey | Fortuna Verbindt | Danh sách
| |||
| Go Ahead Eagles | Stanno | Retro Bridge, One Click Steel | Danh sách
| |||
| Groningen | Robey | OG Clean Fuels | Danh sách
| |||
| Heerenveen | Macron | Wolkom onbegrensd Fryslân | Danh sách
| |||
| NEC | Robey | Nexperia | Danh sách
| |||
| PEC Zwolle | Adidas | Zonneplan | Danh sách
| |||
| PSV Eindhoven | Puma | Metropoolregio Brainport Eindhoven | Danh sách
| |||
| Sparta Rotterdam | Robey | De Goudse Verzekeringen, D&S Group | Danh sách
| |||
| Telstar | Robey | BUKO | Danh sách
| |||
| Twente | Castore | ThermoSolutions BV | Danh sách
| |||
| Utrecht | Castore | Conclusion | Danh sách
| |||
| Willem II | Robey | không | Danh sách
| |||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cambuur | Chuyển sang vị trí trợ lý | 24/4/2026 | Trước mùa giải | 1/7/2026 | ||
| Ajax | Hết quản lý tạm thời | 17/5/2026 | 2/6/2026 | |||
| Go Ahead Eagles | Sa thải | 3/6/2026 | 11/6/2026 | |||
| Feyenoord | 7/6/2026 | 15/6/2026 | ||||
| Utrecht | Nghỉ hưu | 30/6/2026 | 1/7/2026 | |||
| Telstar | Ký bởi Utrecht | |||||
| Sparta Rotterdam | Hết hợp đồng |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Excelsior Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 3 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Go Ahead Eagles | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | Ajax | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | Tham dự vòng loại thứ ba Champions League |
| 4 | AZ Alkmaar | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 5 | Groningen | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | Tham dự vòng play-off để chọn ra 1 suất vòng loại thứ hai Conference League |
| 6 | Telstar | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | Feyenoord | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 8 | Heerenveen | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 9 | Fortuna Sittard | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | |
| 10 | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | |
| 11 | NEC Nijmegen | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0 | |
| 12 | Utrecht | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0 | |
| 13 | Sparta Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0 | |
| 14 | Twente | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0 | |
| 15 | ADO Den Haag | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0 | |
| 16 | PEC Zwolle | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | Willem II | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | −3 | 0 | Xuống hạng Eerste Divisie |
| 18 | Cambuur | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | −4 | 0 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2026. Nguồn: Eredivisie
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 9 tháng 8 năm 2025. Nguồn: Eredivisie.eu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Eerste Divisie
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Eerste Divisie
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 9 tháng 8 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ADO Den Haag | B | ADO Den Haag | ADO Den Haag | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ajax | T | Ajax | Ajax | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| AZ | T | AZ | AZ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cambuur | B | Cambuur | Cambuur | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Excelsior | T | Excelsior | Excelsior | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Feyenoord | T | Feyenoord | Feyenoord | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Fortuna Sittard | H | Fortuna Sittard | Fortuna Sittard | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Go Ahead Eagles | T | Go Ahead Eagles | Go Ahead Eagles | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Groningen | T | Groningen | Groningen | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Heerenveen | T | Heerenveen | Heerenveen | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| N.E.C. | B | N.E.C. | N.E.C. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| PEC Zwolle | B | PEC Zwolle | PEC Zwolle | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| PSV Eindhoven | H | PSV Eindhoven | PSV Eindhoven | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sparta | B | Sparta | Sparta | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Telstar | T | Telstar | Telstar | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Twente | B | Twente | Twente | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Utrecht | B | Utrecht | Utrecht | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Willem II | B | Willem II | Willem II | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Thống kê
Giải thưởng
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
4
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0