Tiago Parente
Defender
Portugal
Câu lạc bộ hiện tại
Swansea City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Esperanças (Những niềm hy vọng) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Luis Freire | ||
| Đội trưởng | Mateus Fernandes | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Manuel Fernandes (30) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Hugo Almeida (16) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Lisboa, Bồ Đào Nha; 16 tháng 11 năm 1958) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Vizela, Bồ Đào Nha; 7 tháng 10 năm 2021) (Gibraltar; 14 tháng 10 năm 2025) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
Piacenza, Ý; 2 tháng 12 năm 1987 Chỉ tính kỷ lục ở các trận đấu chính thức. | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 10 (Lần đầu vào năm 1994) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (1994, 2015, 2021) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bồ Đào Nha là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Bồ Đào Nha và do Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha (FPF) quản lý. Đội có biệt danh là "Esperanças". Esperança có nghĩa là niềm hy vọng, vì vậy họ được xem là những niềm hy vọng tương lai của Bồ Đào Nha.
Sau khi các giải đấu trẻ của UEFA được tái cơ cấu vào năm 1976, đội tuyển U-21 Bồ Đào Nha được thành lập. Cho đến năm 1994, đội có thành tích tương đối kém khi không vượt qua vòng loại ở cả tám kỳ Giải vô địch U-21 châu Âu đầu tiên. Kể từ năm 1994, thành tích của đội đã cải thiện đáng kể, khi vượt qua vòng loại ở năm trong bảy giải đấu tiếp theo, bao gồm vòng chung kết năm 2006.
Sau khi giành quyền tham dự vòng chung kết năm 2006, UEFA thông báo Bồ Đào Nha sẽ đăng cai vòng chung kết vào tháng 5 và tháng 6. Kể từ năm 2007, các quốc gia đăng cai sẽ được công bố trước giai đoạn vòng loại và không cần phải tham dự vòng loại.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Năm | Vòng | Vị trí | Số trận | Thắng | Hòa | Bại | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1980 | ||||||||
| 1982 | Không tham dự | |||||||
| 1984 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1986 | ||||||||
| 1988 | ||||||||
| 1990 | ||||||||
| 1992 | ||||||||
| Á quân | Hạng 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 2 | |
| Tứ kết | Hạng 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Hạng 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | |
| Hạng ba | Hạng 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 11 | |
| Vòng bảng | Hạng 6 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
| Vòng bảng | Hạng 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 2 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | Hạng 2 | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 1 | |
| Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | Hạng 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 4 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | ||
| Tổng cộng | Á quân | 10/24 | 39 | 19 | 8 | 12 | 56 | 39 |
- *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được phân định bằng loạt sút luân lưu.
- **Nền màu vàng biểu thị đội đã vô địch giải đấu.
- ***Viền màu đỏ biểu thị giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
Kỷ lục cầu thủ
Ra sân nhiều nhất
- Tính đến 21 tháng 6 năm 2025
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Năm | Số trận U-21 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Henrique Araújo | Benfica, Watford, Famalicão, Arouca | 2021–2025 | 32 |
| Paulo Bernardo | Benfica, Paços Ferreira, Celtic | |||
| 3 | Manuel Fernandes | Benfica, Portsmouth, Everton, Valencia | 2004–2008 | 30 |
| 4 | Ricardo Quaresma | Sporting CP, Barcelona, Porto | 2002–2006 | 28 |
| Silvestre Varela | Sporting CP, Casa Pia, Vitória Setúbal | 2004–2007 | ||
| João Pereira | Benfica, Gil Vicente, Braga | 2004–2008 | ||
| Fábio Silva | Porto, Wolverhampton Wanderers, Anderlecht, PSV Eindhoven, Rangers, Las Palmas | 2021–2025 | ||
| 8 | Fernando Brassard | Marítimo, Gil Vicente, Vitória Guimarães | 1991–1994 | 27 |
| Hugo Almeida | Porto, União Leiria, Boavista, Werder Bremen | 2002–2007 | ||
| 10 | Ednilson | Roma, Benfica | 2000–2003 | 26 |
| Raul Meireles | Aves, Boavista, Porto | 2003–2006 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ mà cầu thủ khoác áo trong thời gian thi đấu cho đội U-21.
Ghi nhiều bàn nhất
- Tính đến 21 tháng 6 năm 2025
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Năm | Bàn thắng U-21 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Almeida | Porto, União Leiria, Boavista, Werder Bremen | 2002–2007 | 16 |
| 2 | Fábio Silva | Porto, Wolverhampton Wanderers, Anderlecht, PSV Eindhoven, Rangers, Las Palmas | 2021–2025 | 15 |
| 3 | Gonçalo Ramos | Benfica | 2020–2022 | 14 |
| Fábio Vieira | Porto, Arsenal | 2019–2023 | ||
| 5 | Henrique Araújo | Benfica, Watford, Famalicão, Arouca | 2021–2025 | 13 |
| 6 | Toni | Porto, Braga | 1992–1994 | 12 |
| Hélder Postiga | Porto, Tottenham | 2001–2003 | ||
| 8 | Paulo Bernardo | Benfica, Paços Ferreira, Celtic | 2021–2025 | 11 |
| 9 | Diogo Gonçalves | Benfica, Nottingham Forest | 2017–2018 | 8 |
| Paulo Costa | Alverca, Inter Milan, Reggina, Porto | 2000–2002 | ||
| Simão Sabrosa | Sporting CP, Barcelona | 1998–2001 | ||
| Diogo Jota | Paços Ferreira, Atlético Madrid, Porto, Wolverhampton Wanderers | 2015–2018 | ||
| Rui Fonte | Arsenal, Crystal Palace, Sporting CP, Vitória Setúbal, Espanyol | 2008–2012 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ mà cầu thủ khoác áo trong thời gian thi đấu cho đội U-21.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2004 đủ điều kiện tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu biểu diễn gặp Bắc Ireland vào ngày 3 tháng 6 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 3 tháng 6 năm 2026, sau trận gặp Bắc Ireland.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Ferreira | 10 tháng 2, 2007 | 1 | 0 | |
| 12 | TM | João Carvalho | 9 tháng 4, 2004 | 13 | 0 | |
| 22 | TM | Gonçalo Ribeiro | 15 tháng 1, 2006 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Daniel Banjaqui | 24 tháng 3, 2008 | 3 | 1 | |
| 3 | HV | Diogo Monteiro | 28 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Tiago Gabriel | 26 tháng 12, 2004 | 7 | 0 | |
| 6 | HV | Gabriel Brás (Đội trưởng) | 25 tháng 3, 2004 | 6 | 2 | |
| 13 | HV | Diogo Travassos | 31 tháng 3, 2004 | 6 | 2 | |
| 15 | HV | Rodrigo Rêgo | 3 tháng 1, 2005 | 2 | 0 | |
| 19 | HV | João Costa | 28 tháng 3, 2005 | 1 | 0 | |
| 21 | HV | Tiago Parente | 14 tháng 1, 2004 | 7 | 2 | |
| 5 | TV | Eduardo Felicíssimo | 8 tháng 1, 2007 | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Mateus Fernandes (Đội trưởng) | 10 tháng 7, 2004 | 21 | 4 | |
| 14 | TV | Mathias De Amorim | 10 tháng 12, 2004 | 9 | 0 | |
| 16 | TV | Gonçalo Moreira | 3 tháng 1, 2006 | 3 | 2 | |
| 20 | TV | Gustavo Sá (Đội phó) | 11 tháng 11, 2004 | 15 | 2 | |
| 23 | TV | Diogo Sousa | 20 tháng 1, 2006 | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Geovany Quenda | 30 tháng 4, 2007 | 13 | 7 | |
| 9 | TĐ | Youssef Chermiti | 24 tháng 5, 2004 | 8 | 3 | |
| 11 | TĐ | Carlos Forbs | 19 tháng 3, 2004 | 21 | 5 | |
| 17 | TĐ | Afonso Moreira | 19 tháng 3, 2005 | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Noah Saviolo | 7 tháng 3, 2004 | 2 | 0 | |
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập vào đội tuyển Bồ Đào Nha trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được triệu tập.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | João Afonso | 30 tháng 4, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | André Gomes | 20 tháng 10, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TM | Diogo Fernandes | 17 tháng 2, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Diogo Pinto | 18 tháng 6, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | João Muniz | 26 tháng 6, 2005 | 9 | 0 | gặp | |
| HV | Leonardo Barroso | 12 tháng 6, 2005 | 2 | 1 | gặp | |
| HV | Gonçalo Oliveira | 4 tháng 7, 2006 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Francisco Chissumba | 29 tháng 5, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Martim Fernandes | 18 tháng 1, 2006 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | José Sampaio | 4 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Lourenço Henriques | 11 tháng 3, 2004 | 0 | 0 | Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 | |
| TV | Rodrigo Mora | 5 tháng 5, 2007 | 6 | 4 | gặp | |
| TV | João Simões | 6 tháng 1, 2007 | 4 | 1 | gặp | |
| TV | Diego Rodrigues | 24 tháng 5, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Miguel Nogueira | 27 tháng 2, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | João Rêgo | 20 tháng 6, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Rafael Luís | 18 tháng 2, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | João Veloso | 26 tháng 6, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Dário Essugo | 14 tháng 3, 2005 | 8 | 0 | gặp | |
| TĐ | Roger Fernandes | 21 tháng 11, 2005 | 9 | 2 | gặp | |
| TĐ | Mateus Mané | 16 tháng 9, 2007 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Rodrigo Ribeiro | 28 tháng 4, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Gustavo Varela | 30 tháng 1, 2005 | 5 | 3 | gặp | |
| TĐ | Fabio Baldé | 20 tháng 7, 2005 | 2 | 1 | gặp | |
| TĐ | Vivaldo Semedo | 28 tháng 1, 2005 | 2 | 1 | gặp | |
SEN Cầu thủ rút khỏi đội hình do được triệu tập lên đội tuyển quốc gia.
| ||||||
Huấn luyện viên trưởng
- Tính đến 14 tháng 11 năm 2017
| Huấn luyện viên | Giai đoạn | Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| G | W | D | L | GF | GA | GD | Win % | ||
| –1993 | 12 | 8 | 1 | 3 | 22 | 10 | +12 | 66,67 | |
| 1994–1996 | 22 | 14 | 5 | 3 | 33 | 14 | +19 | 63,64 | |
| 1996–2000 | 33 | 19 | 5 | 9 | 64 | 36 | +28 | 57,58 | |
| 2000–2002 | 22 | 11 | 4 | 7 | 39 | 21 | +18 | 50,00 | |
| 2002 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 66,67 | |
| 2002–2004 | 18 | 12 | 2 | 4 | 44 | 27 | +17 | 66,67 | |
| 2004 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 2004–2006 | 18 | 14 | 1 | 3 | 36 | 9 | +27 | 77,78 | |
| 2006–2007 | 13 | 7 | 3 | 3 | 22 | 9 | +13 | 53,85 | |
| 2007–2009 | 27 | 15 | 4 | 8 | 54 | 22 | +32 | 55,56 | |
| 2009–2010 | 12 | 6 | 2 | 4 | 17 | 12 | +5 | 50,00 | |
| 2010–2025 | 127 | 90 | 19 | 18 | 352 | 105 | +247 | 70,87 | |
| 2025–nay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | — | |
Nguồn:
Danh hiệu
Hạng ba (1): 2004
Xem thêm
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (bằng tiếng Bồ Đào Nha)
- Trang web U-21 của UEFA Lưu trữ đầy đủ kết quả
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer Chứa thành tích đầy đủ của các giải vô địch U-21/U-23.