Stavros Gavriel
Midfielder
Cyprus
Câu lạc bộ hiện tại
C.D. Nacional
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng H của Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 gồm năm đội: Pháp, Áo, Slovenia, Bosna và Hercegovina và Síp. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 2 tháng 2 năm 2023 tại trụ sở UEFA ở Nyon, Thụy Sĩ, với các đội được xếp hạt giống theo thứ hạng hệ số.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 13 | 7 | +6 | 17 | Vòng chung kết | — | 0–4 | 1–0 | 2–0 | 3–0 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 22 | 6 | +16 | 16 | 1–1 | — | 1–2 | 9–0 | 2–0 | |||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 12 | 6 | +6 | 15 | 1–1 | 2–0 | — | 2–2 | 2–0 | |||
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | 7 | 23 | −16 | 5 | 0–3 | 0–3 | 1–1 | — | 1–2 | |||
| 5 | 8 | 1 | 0 | 7 | 5 | 17 | −12 | 3 | 1–2 | 1–2 | 0–2 | 1–3 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CET hoặc CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác với giờ này được ghi trong ngoặc đơn.
| Bosna và Hercegovina | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Áo | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Síp | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bosna và Hercegovina | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Slovenia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Síp | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Slovenia | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bosna và Hercegovina | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Pháp | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Slovenia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Áo | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bosna và Hercegovina | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Pháp | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 59 bàn thắng ghi được trong 20 trận đấu, trung bình 2.95 bàn thắng mỗi trận đấu.
6 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Noah Bischof
Tobias Hedl
Leopold Querfeld
David Riegler
Muhamed Buljubašić
Enver Kulašin
Franko Sabljić
Stavros Gavriel
Nikolas Koutsakos
Georgios Okkas
Zanos Savva
Désiré Doué
Sékou Mara
Chrislain Matsima
Tanguy Nianzou
Tjaš Begić
David Flakus Bosilj
Nejc Gradišar
Jošt Pišek
Svit Sešlar
Adrian Zeljković
1 bàn phản lưới nhà
Evagoras Antoniou (trong trận gặp Pháp)
Stefanos Kittos (trong trận gặp Áo)
Nikolas Koutsakos (trong trận gặp Slovenia)