Eder Arreola
Forward
USA
Câu lạc bộ hiện tại
ASC San Diego
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2011 tổ chức ở Guatemala từ 28 tháng 3 – 10 tháng 4 năm 2011.
Bảng A
Guatemala
Huấn luyện viên:
Ever Hugo Almeida
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diego Armando Chacon | 14 tháng 7, 1992 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | José Humberto Andrade | 11 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Manuel Enrique Moreno | 18 tháng 6, 1991 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Willian Omar Ramirez | 21 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Elías Vásquez | 18 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | José Javier del Aguila | 7 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Marvin Ceballos | 22 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | José Carlos Castillo | 18 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Henry David López | 8 tháng 8, 1992 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kevin Norales | 26 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Kendel Herrarte | 6 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | José Carlos Morales | 14 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | José Manuel Lemus | 5 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Sixto Betancourt | 16 tháng 5, 1992 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Cristian Lima | 2 tháng 10, 1992 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Marco Tulio Rivas | 20 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Abner Bonilla | 5 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 19 | HV | Jonathan Rodriguez | 22 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Gerson Lima | 10 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | José Carlos Garcia | 16 tháng 2, 1993 (18 tuổi) |
Honduras
Huấn luyện viên:
Javier Padilla
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gerson Argueta | 10 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 2 | TV | Jorge Escobar | 19 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jorge Cardona | 6 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ever Alvarado | 30 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Bryan Castro | 5 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Allan Rivas | 6 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Wilmer Fuentes | 21 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Clayvin Zúñiga | 29 tháng 3, 1991 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Anthony Lozano | 25 tháng 4, 1993 (17 tuổi) | |||
| 10 | HV | Alexander López | 5 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Román Castillo | 20 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Marlon Licona | 9 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | José Tobías | 20 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | José Garza | 13 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Sifredo Lozano | 19 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Johny Rivera | 27 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Davián Quiñónez | 21 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Néstor Martínez | 4 tháng 5, 1992 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Eddie Hernández | 27 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 20 | HV | Gustavo Carías | 22 tháng 7, 1991 (19 tuổi) |
Jamaica
Huấn luyện viên:
Walter Gama
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gregory McKogg | 9 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Oniel Fisher | 22 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Richardo Israel | 9 tháng 9, 1991 (19 tuổi) | Unattached | ||
| 4 | HV | Jhamie Hyde | 21 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Sergio Campbell | 16 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 6 | TĐ | Jamiel Hardware | 12 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Craig Foster | 7 tháng 9, 1991 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Devon Williams | 8 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 9 | TV | Marvin Morgan, Jr. | 16 tháng 8, 1992 (18 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Paul Wilson | 16 tháng 7, 1993 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Ricardo Morris | 2 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Allan Ottey | 18 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 13 | TM | Kemar Foster | 30 tháng 8, 1992 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Denmark Gillings | 28 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Neco Brett | 22 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Kemar Lawrence | 17 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Ewan Grandison | 28 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Ashani Walker | 10 tháng 7, 1992 (18 tuổi) | |||
| 19 | HV | Jason Wallace | 13 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | Unattached | ||
| 20 | TV | Jason Watson | 2 tháng 3, 1991 (20 tuổi) |
Bảng B
Panama
Huấn luyện viên:
Jose Alfredo Poyatos
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kevin Melgar | 19 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Edward Benitez | 15 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Harold Cummings | 1 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | 9 | 1 | |
| 4 | HV | Josue Flores | 31 tháng 3, 1993 (17 tuổi) | 8 | 0 | |
| 5 | TV | Manuel Vargas | 19 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | HV | Francisco Vence | 11 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 6 | 0 | |
| 7 | TV | Jairo Jimenéz | 7 tháng 1, 1993 (18 tuổi) | 5 | 0 | |
| 8 | TV | Paul Cordero | 28 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 9 | TĐ | Cecilio Waterman | 13 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | 12 | 8 | |
| 10 | TV | Josimar Gomez | 28 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | 8 | 0 | |
| 11 | TĐ | Javier Caicedo | 14 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | 6 | 2 | |
| 12 | TM | Adnihell Ariano | 14 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Oscar Linton | 29 tháng 1, 1993 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | HV | Jose Pimentel | 30 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Roberto Chen | 24 tháng 5, 1994 (16 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Rolando Botello | 20 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TĐ | Gabriel Avila | 12 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | 8 | 5 | |
| 18 | TV | Erick Davis | 31 tháng 3, 1991 (19 tuổi) | 8 | 2 | |
| 19 | HV | Algish Dixon | 11 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TĐ | José Diego Álvarez | 28 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | 8 | 3 |
Suriname
Huấn luyện viên:
Harold Deyl
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Firgilio Lamsberg | 27 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Gillermo Faerber | 15 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Albert Nibte | 20 tháng 5, 1993 (17 tuổi) | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Rocky Kaise | 7 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Daninhio Gill | 18 tháng 5, 1992 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TV | Vitorino Pinas | 4 tháng 10, 1992 (18 tuổi) | 7 | 2 | |
| 8 | TV | Olvido Misidjang | 15 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | 7 | 1 | |
| 9 | TĐ | Arsenio Poina | 2 tháng 3, 1993 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Daniel Afiankoi | 26 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TV | Julnes Plet | 13 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | 5 | 1 | |
| 12 | TV | Kevin Martin | 16 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | HV | Klinston Vrede | 20 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | HV | Kevin Veira | 29 tháng 4, 1993 (17 tuổi) | 6 | 0 | |
| 15 | TĐ | Dimitrie Apai | 19 tháng 7, 1994 (16 tuổi) | 6 | 2 | |
| 16 | TĐ | Stefano Rijssel | 26 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | 5 | 7 | |
| 17 | TV | Jerny Faerber | 15 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Quintin Dors | 25 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TM | Rainel Godfried | 27 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Ilunga Edwards | 0 tháng 12, 1991 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Claidel Kohinor | 7 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | 5 | 0 |
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên:
Thomas Rongen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Zac MacMath | 7 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Gale Agbossoumonde | 17 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Zarek Valentin | 6 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Moises Hernandez | 16 tháng 8, 1992 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Perry Kitchen | 29 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Dillon Powers | 14 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Joseph Gyau | 16 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sebastian Lletget | 3 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Conor Doyle | 13 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kelyn Rowe | 2 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Bobby Wood | 15 tháng 11, 1992 (18 tuổi) | |||
| 12 | HV | Šaćir Hot | 10 tháng 6, 1991 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Greg Garza | 16 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Amobi Okugo | 13 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 15 | HV | Korey Veeder | 3 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Moises Orozco | 6 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Omar Salgado | 10 tháng 9, 1993 (17 tuổi) | |||
| 18 | TM | Cody Cropper | 16 tháng 2, 1993 (18 tuổi) | |||
| 19 | HV | Sebastien Ibeagha | 21 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Eder Arreola | 13 tháng 11, 1991 (19 tuổi) |
Bảng C
Canada
Huấn luyện viên:
Valerio Gazzola
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Julien Latendresse-Lévesque | 27 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Tristan Grant | 31 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | Ben Fisk | 4 tháng 2, 1993 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Doneil Henry | 20 tháng 4, 1993 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Derrick Bassi | 29 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Matt Stinson | 9 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 7 | TV | Russell Teibert | 22 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ethan Gage | 8 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Stefan Cebara | 12 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jonathan Osorio | 6 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | John Pegg | 12 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Justin Maheu | 23 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Andrés Fresenga | 13 tháng 10, 1992 (18 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Coulton Jackson | 10 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Massimo Mirabelli | 21 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Roger Thompson | 19 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Lucas Cavallini | 28 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 18 | TM | Jordan Santiago | 4 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Jordan Ongaro | 14 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Francesco Augustin | 3 tháng 2, 1992 (19 tuổi) |
Costa Rica
Huấn luyện viên:
Ronald Gonzalez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mauricio Vargas | 27 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jordan Smith | 31 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Keiner Brown | 4 tháng 2, 1993 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ariel Contreras | 20 tháng 4, 1993 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Rafael Chávez | 29 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 6 | TĐ | John Jairo Ruiz | 9 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Mynor Escoe | 22 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Juan Bustos Golobio | 8 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Joshua Díaz | 12 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Joel Campbell | 6 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Bryan Vega | 12 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Diego Calvo | 23 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Pablo Martínez | 13 tháng 10, 1992 (18 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Vianney Blanco | 10 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Joseph Mora | 21 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Ariel Soto | 19 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Yeltsin Tejeda | 28 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |||
| 18 | TM | Kevin Briceño | 4 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Deyver Vega | 14 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Esteban López | 3 tháng 2, 1992 (19 tuổi) |
Guadeloupe
Huấn luyện viên:
Steve Bizasene
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kevin Anselme | 25 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Mathieu Roda | 23 tháng 5, 1992 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Pierre Saint-Geraud | 7 tháng 3, 1993 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Jeremy Valmy | 16 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Kévin Lumon | 23 tháng 6, 1991 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Johan Angloma | 18 tháng 10, 1993 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Wilhelm Séverin | 13 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Joey Mérabli | 9 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Vladimir Pascal | 27 tháng 5, 1992 (18 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Thomas Grava | 9 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Neil Roche | 26 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Christophe Houelche | 3 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Ludovic Piqueur | 28 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | |||
| 14 | TV | Jean-Marc Hatchi | 30 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Kevin Sainte-Luce | 28 tháng 4, 1993 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Jordan Sennoaj | 12 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Jérôme Eliezer | 22 tháng 6, 1993 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Rohann Rambojan | 24 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Krismiler Bolmin | 30 tháng 3, 1991 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Lewis Laporal | 3 tháng 1, 1991 (20 tuổi) |
Bảng D
Cuba
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Odisnel Cooper | 31 tháng 3, 1992 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Ariel Moret | 11 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Jorge Corrales | 20 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Dairo Macias | 10 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Renay Malblanche | 8 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Osay Martinez | 19 tháng 5, 1991 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Ricardo Pena | 21 tháng 12, 1992 (18 tuổi) | |
| 8 | HV | Darío Suárez | 8 tháng 8, 1992 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Yaudel Lahera | 9 tháng 2, 1992 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Maikel Chang | 18 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Yasnay Rivero | 11 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Andy Ramos | 23 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Over Urgellez | 14 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Carlos Castellano | 8 tháng 9, 1991 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Angel Rodriguez | 4 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Daniel Cantero | 3 tháng 12, 1991 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Dayron Blanco | 2 tháng 10, 1992 (18 tuổi) | |
| 18 | HV | Francisco Salazar | 21 tháng 3, 1991 (20 tuổi) |
México
Huấn luyện viên:
Juan Carlos Chávez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Antonio Rodríguez | 4 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Kristian Álvarez | 20 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Alexis Loera | 9 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nestor Araújo | 29 tháng 8, 1991 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Diego de Buen | 13 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Marvin Piñón | 12 tháng 6, 1991 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Saul Villalobos | 26 tháng 6, 1991 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Carlos Orrantía | 1 tháng 2, 1991 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Taufic Guarch | 4 tháng 10, 1991 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jorge Mora | 16 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ulises Dávila | 13 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Carlos López | 21 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Lugiani Gallardo | 20 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Jorge Enríquez | 8 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | |||
| 15 | HV | César Ibáñez | 1 tháng 4, 1992 (18 tuổi) | |||
| 16 | HV | Jorge Valencia | 6 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Alan Pulido | 8 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 18 | HV | Diego Reyes | 19 tháng 9, 1992 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Edson Rivera | 4 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | David Izazola | 23 tháng 10, 1991 (19 tuổi) |
Trinidad và Tobago
Huấn luyện viên:
Zoran Vraneš
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | John Thomas | 18 tháng 11, 1993 (17 tuổi) | |||
| 2 | TV | Isaiah Melville-Fergusson | 13 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Sheldon Bateau | 29 tháng 1, 1991 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Akeem Adams | 13 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Joevin Jones | 8 tháng 3, 1991 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Shahdon Winchester | 8 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Kenaz Williams | 22 tháng 1, 1992 (19 tuổi) | |||
| 9 | TV | Cordell Cato | 15 tháng 7, 1992 (18 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Jerrel Britto | 4 tháng 7, 1992 (18 tuổi) | |||
| 11 | TV | Johan Peltier | 26 tháng 3, 1992 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Akil Clarke | 25 tháng 9, 1991 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Jerron Quashie | 13 tháng 11, 1991 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Jerron Morris | 10 tháng 9, 1991 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Dwight Ceballo | 6 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Ryan Frederick | 11 tháng 6, 1992 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Marcus Joseph | 29 tháng 4, 1991 (19 tuổi) | |||
| 19 | HV | Weslie John | 29 tháng 7, 1991 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Stefan Berkley | 27 tháng 9, 1991 (19 tuổi) |