Sohel Rana II
Midfielder
Quốc tịch
Bangladesh
Bangladesh
Tuổi
31
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Bangladesh
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020) |
Đây là các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá Nam Á 2015, tổ chức bởi Ấn Độ, diễn ra từ ngày 23 tháng 12 năm 2015 đến ngày 3 tháng 1 năm 2016. Số trận, câu lạc bộ và tuổi của cầu thủ tính đến ngày 23 tháng 12 năm 2015 – ngày khai mạc giải đấu.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Stephen Constantine
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Subrata Pal | 24 tháng 11, 1986 (29 tuổi) | 63 | 0 | |
| 16 | TM | Karanjit Singh | 8 tháng 1, 1986 (29 tuổi) | 17 | 0 | |
| 23 | TM | Gurpreet Singh Sandhu | 3 tháng 2, 1992 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 3 | HV | Aiborlang Khongjee | 9 tháng 12, 1987 (28 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Arnab Mondal | 25 tháng 9, 1989 (26 tuổi) | 18 | 1 | |
| 17 | HV | Augustin Fernandes | 13 tháng 10, 1988 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | HV | Lalchhuan Mawia | 14 tháng 4, 1989 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | HV | Pritam Kotal | 9 tháng 8, 1993 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | HV | Narayan Das | 25 tháng 9, 1993 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 7 | TV | Eugeneson Lyngdoh | 10 tháng 9, 1986 (29 tuổi) | 8 | 0 | |
| 10 | TV | Bikash Jairu | 12 tháng 4, 1982 (33 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TV | Rowllin Borges | 5 tháng 6, 1992 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 43 | TV | Lallianzuala Chhangte | 6 tháng 8, 1997 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Pronay Halder | 25 tháng 2, 1993 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 46 | TV | Sanju Pradhan | 15 tháng 8, 1989 (26 tuổi) | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Robin Singh | 9 tháng 5, 1990 (25 tuổi) | 23 | 2 | |
| 11 | TĐ | Sunil Chhetri (Captain) | 3 tháng 8, 1984 (31 tuổi) | 84 | 47 | |
| 12 | TĐ | Jeje Lalpekhlua | 7 tháng 1, 1991 (24 tuổi) | 28 | 9 | |
| 14 | TĐ | Holicharan Narzary | 10 tháng 5, 1994 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
Huấn luyện viên:
Patrick Aussems
Huấn luyện viên:
Sampath Perera
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | TM | Weerasinghe Sujan | 18 tháng 7, 1992 (23 tuổi) | 10 | 0 | |||
| TM | Prabath Arunasiri | 0 | 0 | |||||
| TM | Kaveesha Fernando | 0 | 0 | |||||
| 15 | HV | Subash Madushan | 31 tháng 5, 1990 (25 tuổi) | 5 | 1 | |||
| 24 | HV | Asikumar Rahuman | 31 tháng 12, 1993 (21 tuổi) | 4 | 0 | |||
| 23 | HV | Mohamed Hakeem | 15 tháng 9, 1992 (23 tuổi) | 2 | 0 | |||
| 8 | HV | Dumidu Hettiarachchi | 0 | 0 | ||||
| 14 | TV | Mohamed Rifnas | 9 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 6 | 1 | |||
| 10 | TV | Chathuranga Sanjeewa | 6 tháng 7, 1991 (24 tuổi) | 12 | 0 | |||
| 20 | TV | Sajith Kumara | 29 tháng 1, 1993 (22 tuổi) | 9 | 0 | |||
| 18 | TV | Nalaka Roshan(C) | 31 tháng 3, 1989 (26 tuổi) | 6 | 1 | |||
| 10 | TV | Chalana Chameera | 0 | 0 | ||||
| 12 | TV | Gnaruban Vinoth | 0 | 0 | ||||
| 16 | TV | Edison Figurado | 0 | 0 | ||||
| 2 | TV | Sanka Danushka | 0 | 0 | ||||
| 11 | TĐ | Nipuna Bandara | 17 tháng 6, 1991 (24 tuổi) | 11 | 2 | |||
| 13 | TĐ | Kavindu Ishan | 17 tháng 10, 1992 (23 tuổi) | 8 | 3 | |||
| 7 | TĐ | Dananju de Silva | 16 tháng 11, 1993 (22 tuổi) | 9 | 0 | |||
| 5 | TĐ | Zarwan Johar | 15 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | 6 | 1 | |||
| 6 | TĐ | Mohamed Izzadeen | 17 tháng 1, 1981 (34 tuổi) | 17 | 4 | |||
Bảng B
Huấn luyện viên:
Ricki Herbert
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohamed Imran (born 1985) | 17 tháng 7, 1985 (30 tuổi) | |||
| TM | Mohamed Faisal | 0 | ||||
| 1 | TM | Imran Mohamed (born 1980) | 18 tháng 12, 1980 (35 tuổi) | 56 | 0 | |
| 4 | HV | Ahmed Abdulla | 11 tháng 3, 1987 (28 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | HV | Samdhooh Mohamed | 0 | 0 | ||
| 15 | HV | Amdhan Ali | 3 tháng 9, 1993 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Shafiu Ahmed | 13 tháng 11, 1988 (27 tuổi) | 14 | 1 | |
| 21 | HV | Ibrahim Abdulla | ||||
| 2 | TV | Ali Samooh | ||||
| TV | Ali Fasir | |||||
| TV | Mohamed Arif | 11 tháng 8, 1985 (30 tuổi) | 24 | 3 | ||
| 7 | TĐ | Ali Ashfaq (captain) | 5 tháng 9, 1985 (30 tuổi) | 102 | 44 | |
| 9 | TĐ | Asadhulla Abdulla | 19 tháng 9, 1990 (25 tuổi) | 6 | 2 | |
| 10 | TĐ | Ismail Easa | 1 | |||
| 14 | TĐ | Ahmed Nashid | 9 tháng 4, 1989 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TĐ | Hamza Mohamed | ||||
| TĐ | Ansar Ibrahim | |||||
| TĐ | Naaiz Hassan | |||||
| TĐ | Ashad Ali | 14 tháng 9, 1985 (30 tuổi) | 28 | 2 | ||
| TĐ | Ahmed Imaz | 12 tháng 4, 1992 (23 tuổi) | 3 | 0 | ||
Huấn luyện viên:
Petar Segrt
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ovays Azizi | 29 tháng 1, 1992 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TM | Hamidullah Wakily | 0 | 0 | ||
| 22 | TM | Fardeen Kohistani | 4 tháng 4, 1994 | 3 | 0 | |
| 23 | TM | Mahboobullah Kakar | 1994 | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Hassan Amin | 12 tháng 10, 1991 (24 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Roholla Iqbalzadeh | 2 tháng 11, 1994 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Masih Saighani | 22 tháng 9, 1986 (29 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Anoush Dastgir | 27 tháng 11, 1989 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Sayed Mohammad Hashemi | 2 tháng 3, 1994 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Mustafa Hadid | 25 tháng 8, 1988 (27 tuổi) | 20 | 2 | |
| 29 | HV | Abdullah Abdalli | 5 tháng 6, 1996 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | TV | Abassin Alikhil | 19 tháng 4, 1991 (24 tuổi) | 15 | 0 | |
| 8 | TV | Faysal Shayesteh (Captain) | 21 tháng 6, 1991 (24 tuổi) | 12 | 3 | |
| 10 | TV | Shabir Isoufi | 9 tháng 3, 1992 (23 tuổi) | 3 | 1 | |
| 11 | TV | Norlla Amiri | 23 tháng 8, 1991 (24 tuổi) | 5 | 2 | |
| 17 | TV | Mustafa Zazai | 9 tháng 5, 1993 (22 tuổi) | 11 | 2 | |
| 18 | TV | Ahmad Hatifi | 13 tháng 3, 1986 (29 tuổi) | 17 | 1 | unattached |
| 19 | TV | Omid Popalzay | 25 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Kanischka Taher | 4 tháng 4, 1991 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 26 | TV | Omid Homauoni | 1994 | 0 | 0 | |
| 44 | TV | Rohid Samandary | 1995 | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Zubayr Amiri | 2 tháng 5, 1990 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Khaibar Amani | 6 tháng 2, 1987 (28 tuổi) | 4 | 1 | |
| 12 | TĐ | Anwar Akbari | 2 tháng 8, 1993 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 28 | TĐ | Josef Shirdel | 3 tháng 4, 1993 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 37 | TĐ | Mustafa Afshar | 2 tháng 8, 1986 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 42 | TĐ | Fardin Hakimi | 16 tháng 11, 1994 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
Huấn luyện viên:
Maruful Haque
Huấn luyện viên: Pema Dorji
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tshering Dendup | 4 tháng 4, 1994 | 3 | 0 | |
| 21 | TM | Hari Gurung | 18 tháng 2, 1992 | 16 | 0 | |
| 3 | HV | Dhan Bahadur Biswa | 6 tháng 7, 1994 | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Jigme Dorji | 26 tháng 2, 1995 | 15 | 0 | |
| 5 | HV | Man Bahadur Gurung | 15 tháng 3, 1993 | 12 | 0 | |
| 11 | HV | Karma Nidup | 31 tháng 12, 1993 | 9 | 0 | |
| 20 | HV | Dawa Gyeltshen | 17 tháng 7, 1992 | 19 | 0 | |
| 23 | HV | Karun Gurung | 9 tháng 6, 1986 | 16 | 0 | |
| 12 | TV | Lungtop Dawa | 18 tháng 12, 1998 | 9 | 0 | |
| 8 | TV | Karma Shedrup Tshering | 9 tháng 4, 1990 | 18 | 0 | |
| 9 | TV | Ugyen Dorji | 23 tháng 12, 1993 | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Chimi Dorji | 22 tháng 12, 1993 | 19 | 0 | |
| 14 | TV | Sonam Phuntsho | 13 tháng 10, 1995 | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Kuenga Gyeltshen | 5 tháng 5, 1992 | 4 | 0 | |
| 17 | TV | Biren Basnet | 20 tháng 10, 1994 | 14 | 1 | |
| 18 | TV | Thinley Dorji | 5 tháng 5, 1990 | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Kezang Wangdi | 4 | 0 | ||
| 22 | TV | Lhendup Dorji | 5 tháng 12, 1994 | 12 | 0 | |
| 13 | TV | Tshering Wangdi | 6 | 0 | ||
| 19 | TV | Kinzang Gyeltshen | 0 | 0 | ||
| 7 | TĐ | Chencho Gyeltshen | 10 tháng 5, 1996 | 20 | 6 | |
| 10 | TĐ | Diwash Subba | 9 tháng 3, 1989 | 9 | 0 | |
| 16 | TĐ | Tshering Dorji | 10 tháng 9, 1993 | 15 | 3 | |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0