Otar Kiteishvili
Số áo #10Midfielder
Georgia
Câu lạc bộ hiện tại
SK Sturm Graz
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng 6 của vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017 gồm sáu đội: Tây Ban Nha, Thụy Điển, Croatia, Gruzia, Estonia và San Marino. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 5 tháng 2 năm 2015.
Bảng đấu được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách. Đội nhất bảng giành quyền vào thẳng vòng chung kết, trong khi đội nhì bảng tiến vào vòng play-off nếu nằm trong bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong tổng số chín bảng, không tính kết quả trước đội đứng thứ sáu.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 24 | 7 | +17 | 24 | Vòng chung kết | — | 1–1 | 4–2 | 3–2 | 5–0 | 3–0 | ||
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 31 | 9 | +22 | 23 | Vòng play-off | 1–1 | — | 0–3 | 5–0 | 5–0 | 6–0 | ||
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 24 | 11 | +13 | 20 | 1–1 | 2–3 | — | 1–0 | 2–1 | 4–0 | |||
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | 17 | 17 | 0 | 13 | 0–1 | 2–5 | 2–2 | — | 3–0 | 4–0 | |||
| 5 | 10 | 1 | 1 | 8 | 3 | 26 | −23 | 4 | 0–3 | 0–2 | 0–4 | 0–1 | — | 0–0 | |||
| 6 | 10 | 0 | 1 | 9 | 1 | 30 | −29 | 1 | 0–2 | 0–3 | 0–3 | 0–3 | 1–2 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CEST (UTC+2) đối với các ngày từ 29 tháng 3 đến 24 tháng 10 năm 2015 và từ 27 tháng 3 đến 29 tháng 10 năm 2016; đối với những ngày khác, thời gian được ghi theo CET (UTC+1).
| San Marino | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Kacharava Papunashvili |
| Estonia | 0–0 | |
|---|---|---|
| Báo cáo |
| Estonia | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Gayà Deulofeu |
| Thụy Điển | 3–0 | |
|---|---|---|
| Olsson Tanković Mrabti |
Báo cáo |
| Estonia | 0–4 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Milić Pašalić Radošević |
| Gruzia | 2–5 | |
|---|---|---|
| Tsintsadze Lobzhanidze |
Báo cáo | Munir Asensio Mayoral Ceballos |
| San Marino | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Marić Pašalić |
| Thụy Điển | 5–0 | |
|---|---|---|
| Engvall Hallberg Ayaz |
Báo cáo |
| Gruzia | 3–0 | |
|---|---|---|
| Kakabadze Kacharava Kiteishvili |
Báo cáo |
| Tây Ban Nha | 1–1 | |
|---|---|---|
| Óliver |
Báo cáo | Engvall |
| Croatia | 4–0 | |
|---|---|---|
| Man. Battistini Milić Perić Pjaca |
Báo cáo |
| Tây Ban Nha | 5–0 | |
|---|---|---|
| Deulofeu Williams Ceballos |
Báo cáo |
| San Marino | 1–2 | |
|---|---|---|
| Cesarini |
Báo cáo | Käit Cesarini |
| Croatia | 2–3 | |
|---|---|---|
| Pašalić Radošević |
Báo cáo | Deulofeu Asensio |
| Gruzia | 4–0 | |
|---|---|---|
| Kharaishvili Kacharava Shengelia |
Báo cáo |
| Tây Ban Nha | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Ćaleta-Car Perica |
| San Marino | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Fransson Sam. Gustafson |
| Estonia | 0–1 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Kacharava |
| Tây Ban Nha | 6–0 | |
|---|---|---|
| González Munir Mina Williams |
Báo cáo |
| Thụy Điển | 1–1 | |
|---|---|---|
| Merino |
Báo cáo | Deulofeu |
| Gruzia | 2–2 | |
|---|---|---|
| Papunashvili Livaković |
Báo cáo | Perica |
| San Marino | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Munir Denis Suárez Meré |
| Estonia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Dagerstål Tanković Asoro |
| Tây Ban Nha | 5–0 | |
|---|---|---|
| Denis Suárez Asensio Munir |
Báo cáo |
| Thụy Điển | 4–2 | |
|---|---|---|
| Wahlqvist Olsson Hallberg Strandberg |
Báo cáo | Perica Benković |
Cầu thủ ghi bàn
- 7 bàn
- 6 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
Filip Benković
Duje Ćaleta-Car
Domagoj Pavičić
Dino Perić
Marko Pjaca
Mattias Käit
Robert Kirss
Bachana Arabuli
Otar Kakabadze
Giorgi Kharaishvili
Saba Lobzhanidze
Levan Shengelia
Mate Tsintsadze
José Luis Gayà
Diego González
Borja Mayoral
Jorge Meré
Óliver Torres
Davide Cesarini
Joel Asoro
Paweł Cibicki
Filip Dagerstål
Alexander Fransson
Samuel Gustafson
Emil Krafth
Jordan Larsson
Carlos Strandberg
Linus Wahlqvist
- 1 bàn phản lưới nhà
Dominik Livaković (trong trận gặp Gruzia)
Manuel Battistini (trong trận gặp Croatia)
Davide Cesarini (trong trận gặp Estonia)
Mikel Merino (trong trận gặp Thụy Điển)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Bảng xếp hạng và lịch thi đấu tại UEFA.com
Thống kê chỉ số