Noah Fernandez
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Việt Nam / Quốc tế
Câu lạc bộ hiện tại
Đội tuyển / Câu lạc bộ chuyên nghiệp
Giải đấu bóng đá
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Bỉ | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Wesley Sonck | ||
| |||
| World Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 1997) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (1997) | ||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2002) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2002, 2004, 2006 & 2011) | ||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bỉ là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Bỉ và do Hiệp hội bóng đá Bỉ quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, giải đấu được tổ chức hằng năm. Thành công lớn nhất của đội là chức vô địch giải đấu năm 1977, dù vào thời điểm đó giải mang tên khác và có cấu trúc khác.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 14 | |
| không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 1/25 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 14 |
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 6 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 4/20 | 12 | 1 | 4 | 7 | 12 | 27 | |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận đấu tại vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 gặp Đan Mạch, Cộng hòa Séc và Latvia lần lượt vào các ngày 25, 28 và 31 tháng 3 năm 2026 tại Cộng hòa Séc.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Latvia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Argus Vanden Driessche | 22 tháng 4, 2007 | 8 | 0 | |
| 12 | TM | Emile Doucouré | 28 tháng 9, 2007 | 1 | 0 | |
| TM | Axel Willockx | 7 tháng 2, 2007 | 0 | 0 | ||
| 2 | HV | Semm Renders | 17 tháng 12, 2007 | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Brad Manguelle | 27 tháng 11, 2007 | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Maël Debondt | 11 tháng 5, 2007 | 10 | 1 | |
| 14 | HV | Nunzio Engwanda | 1 tháng 12, 2007 | 7 | 0 | |
| 17 | HV | Wout Verlinden | 4 tháng 1, 2007 | 5 | 0 | |
| 20 | HV | Davis Opoku | 29 tháng 10, 2007 | 9 | 0 | |
| 4 | TV | Samuel Nibombe | 15 tháng 8, 2007 | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Zaïd Bafdili | 25 tháng 10, 2007 | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Luka Bentt | 1 tháng 10, 2007 | 9 | 1 | |
| 10 | TV | Noah Fernandez | 9 tháng 1, 2008 | 6 | 0 | |
| 15 | TV | Joyeux Masanka Bungi | 24 tháng 1, 2007 | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Sebastian Murru | 16 tháng 3, 2007 | 8 | 1 | |
| 18 | TV | Kenny Liema Olinga | 26 tháng 6, 2007 | 5 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ali Donny Sylla | 23 tháng 5, 2007 | 6 | 2 | |
| 9 | TĐ | Kaye Furo | 6 tháng 2, 2007 | 13 | 7 | |
| 11 | TĐ | Jesse Bisiwu | 22 tháng 1, 2008 | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Yanis Musuayi | 26 tháng 6, 2007 | 10 | 3 | |
| 21 | TĐ | Jakke van Britsom | 13 tháng 2, 2007 | 5 | 1 | |
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng được triệu tập gần đây và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Ian Struyf | 22 tháng 8, 2007 | 6 | 1 | gặp | |
| HV | Michée Ndembi | 4 tháng 7, 2007 | 5 | 0 | gặp | |
| HV | Lenn-Minh Tran | 13 tháng 3, 2007 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Enzo Keutgen | 5 tháng 4, 2007 | 6 | 0 | gặp | |
| TV | Lucas Delorge | 16 tháng 6, 2007 | 4 | 0 | gặp | |
| TĐ | Wilson Da Costa | 28 tháng 2, 2007 | 14 | 2 | gặp | |
| TĐ | Lino Decresson | 14 tháng 3, 2007 | 3 | 1 | gặp | |
Thành tích đối đầu
Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Bỉ tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 10 | −10 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 14 | −10 | 25,00 |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bỉ
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bỉ
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu