Noa Cobiella
Số áo #53Midfielder
Quốc tịch
Belgium
Belgium
Tuổi
17
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Anderlecht
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Notiobiella subolivacea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Neuroptera |
| Họ (familia) | Hemerobiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Notiobiellinae |
| Chi (genus) | Notiobiella |
| Loài (species) | N. subolivacea |
| Danh pháp hai phần | |
| Notiobiella subolivacea Nakahara, 1915 | |
Notiobiella subolivacea là một loài côn trùng trong họ Hemerobiidae thuộc bộ Neuroptera. Loài này được Nakahara miêu tả năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Notiobiella subolivacea tại Wikispecies
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (4)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
2
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0