Mohamed Gouda
Forward
Quốc tịch
Qatar
Qatar
Tuổi
21
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
141 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Al Arabi
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohamed Gouda Moussa Hamid | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 8, 1979 | ||
| Nơi sinh | Suez, Ai Cập | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | El-Entag El-Harby | ||
| Số áo | (undisclosed yet) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1999–2001 | Al-Ahly | ||
| 2002 | FC Aarau | 10 | (0) |
| 2002–2004 | Al-Ahly | ||
| 2004–2005 | Ankaragücü | 9 | (0) |
| 2005–2006 | Al-Ittihad | ||
| 2006–2007 | Assyriska FF | 10 | (0) |
| 2007–2009 | Haras El Hodood | ||
| 2009–2010 | El-Masry | ||
| 2010– | El-Entag El-Harby | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2000–2003 | Ai Cập | 10 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Mohamed Gouda (tiếng Ả Rập: محمد جودة; sinh ngày 15 tháng 8 năm 1979) là một cầu thủ bóng đá người Ai Cập thi đấu ở vị trí tiền vệ cho El-Entag El-Harby ở Giải bóng đá ngoại hạng Ai Cập.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Gouda từng có thời gian thi đấu cùng với Ankaragücü tại Super Lig.
Sự nghiệp quốc tế
Gouda có 10 lần ra sân cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Mohamed Gouda tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0