Maizon Rodríguez
Số áo #2Defender
Uruguay
Câu lạc bộ hiện tại
Unión (Santa Fe)
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025 |
|---|---|
| Thời gian | 23 tháng 1 – 1 tháng 6 năm 2025 |
| Vô địch | Platense (lần đầu tiên) |
| Copa Libertadores | Platense |
| Số trận đấu | 255 |
| Số bàn thắng | 506 (1,98 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tomás Molina (Argentinos) (10 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Tucumán 5–0 Sarmiento (13/2/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Aldosivi 0–5 Defensa (30/1/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Barracas 3–3 Córdoba (11/2/2025) Huracán 3–3 Aldosivi (5/4/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Boca Juniors (v5-v10) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 11 trận Huracán (v4-v14) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Banfield (v3-v15) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Aldosivi (v1-v5) Tucumán (v7-v11) San Martín (v9-v13) Córdoba (v12-v16) |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Argentina 2025 (Liga Profesional 2025) là mùa giải thứ 135 của giải bóng đá chuyên nghiệp hàng đầu tại Argentina. Mùa giải bắt đầu vào ngày 23 tháng 1 và kết thúc vào ngày 14 tháng 12 năm 2025.
Ba mươi đội sẽ tranh tài trong giải đấu: hai mươi tám đội trở lại từ mùa giải 2024 và hai đội thăng hạng từ Primera Nacional 2024 (Aldosivi và San Martín (SJ)). Vélez Sarsfield là nhà đương kim vô địch.
Ngày 4 tháng 2 năm 2025, tại vòng 3 giải Apertura, trọng tài Yael Falcón Pérez đã hoãn trận đấu giữa Godoy Cruz với Talleres trước khi bắt đầu hiệp hai sau khi trợ lý trọng tài Diego Martín bị một vật lạ ném vào đầu từ khán đài của sân vận động Víctor Legrotaglie. Tòa án kỷ luật AFA đã quyết định, vào ngày 20 tháng 2 năm 2025, trận đấu sẽ được tiếp tục thi đấu hiệp hai vào một ngày khác mà không có khán giả. Godoy Cruz bị trừ 3 điểm và phải thi đấu thêm 6 trận không có khán giả. Họ cũng phải trả chi phí đi lại của Talleres và một khoản tiền phạt. Trận đấu được tiếp tục tại sân vận động Malvinas Argentinas vào ngày 22 tháng 3 năm 2025. Vào ngày 8 tháng 4 năm 2025, Tòa Phúc thẩm đã trả lại ba điểm cho Godoy Cruz và chấm dứt hình phạt đối với các trận đấu đóng cửa.
Vào ngày 21 tháng 4 năm 2025, AFA đã hoãn ba trận đấu dự kiến diễn ra vào ngày hôm đó để tưởng nhớ sự ra đi của Giáo hoàng Phanxicô. Các trận đấu bị hoãn đã được tổ chức vào ngày hôm sau. Một phút mặc niệm cũng được yêu cầu trước khi bắt đầu tất cả các trận đấu dự kiến diễn ra từ ngày 22 tháng 4 đến ngày 27 tháng 4.
Platense giành chức vô địch quốc gia đầu tiên vào ngày 1 tháng 6 năm 2025, sau khi đánh bại Huracán 1–0 trong trận chung kết Giải Apertura.
| Mùa giải | 2025 |
|---|---|
| Thời gian | 11 tháng 7 – 13 tháng 12 năm 2025 |
| Vô địch | Estudiantes (lần thứ 7) Campeón de Liga: Rosario Central (lần thứ 5) |
| Xuống hạng | San Martín Godoy Cruz |
| Copa Libertadores | Rosario Central Boca Juniors Rivadavia (qua Copa Argentina) Argentinos Lanús (qua Copa Sudamericana) Estudiantes |
| Copa Sudamericana | San Lorenzo Deportivo Barracas Tigre River Plate Racing |
| Số trận đấu | 255 |
| Số bàn thắng | 488 (1,91 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Ronaldo Martínez (Platense) (8 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Boca Juniors 5–0 Newell's Old Boys (5/10/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Instituto 0–4 River Plate (19/7/2025) Instituto 0–4 Unión (15/8/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | River Plate 4–2 Godoy Cruz (17/8/2025) Aldosivi 4–2 San Martín (15/11/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận Rosario (v10–v14, bù v7) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 15 trận Rosario (v1–v15) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 12 trận Independiente (v1–v13, hoãn v6) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Aldosivi (v6–v10) |
← 2024 2026 → | |
Ở Torneo Clausura, AFA đã hoãn trận đấu Barracas Central v Boca Juniors, dự kiến diễn ra vào ngày 11 tháng 10 năm 2025, để tưởng nhớ huấn luyện viên Miguel Ángel Russo của Boca Juniors, người đã qua đời vào ngày 8 tháng 10. Một phút mặc niệm cũng được tổ chức trước tất cả các trận đấu dự kiến diễn ra từ ngày 9 đến ngày 12 tháng 10. Trận đấu bị hoãn đã được diễn ra vào ngày 27 tháng 10.
AFA đã trao cho Rosario Central một danh hiệu vô địch giải đấu mới ("Campeón de Liga") vì là đội có nhiều điểm nhất trong bảng tổng sắp.
Estudiantes (LP) đã giành chức vô địch giải quốc gia lần thứ bảy vào ngày 13 tháng 12 năm 2025, bằng cách đánh bại Racing 5–4 trong loạt sút luân lưu sau trận hòa 1–1 trong hiệp phụ ở Chung kết Clausura.
Định dạng giải đấu
Thể thức thi đấu của mùa giải này sẽ bao gồm hai giải đấu (Giải Apertura và Giải Clausura), mỗi giải có năm giai đoạn. Ở giai đoạn đầu, 30 đội được chia thành hai bảng (hoặc khu vực), mỗi bảng có mười lăm đội và sẽ thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt. Ngoài ra, mỗi đội sẽ chơi hai trận liên khu vực: trận đầu tiên với đối thủ của mình từ khu vực khác và trận thứ hai, ở vòng tám, với đội thứ hai được xác định bằng cách bốc thăm. Tám đội đứng đầu mỗi bảng sẽ tiến vào vòng 16 đội. Các giai đoạn sau (vòng 16 đội, tứ kết, bán kết và chung kết) sẽ được chơi theo thể thức một lượt.
Các đội vô địch Giải Apertura và Giải Clausura sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores 2026 với tư cách là Argentina 1 và Argentina 2. Vòng loại cho các giải đấu quốc tế sẽ được xác định bởi bảng xếp hạng chung cuộc của Primera División 2025.
Ở mùa giải này, hai đội sẽ xuống hạng Primera Nacional: một đội xuống hạng dựa trên hệ số và đội xếp cuối bảng tổng hợp năm 2025 cũng sẽ xuống hạng.
Thông tin câu lạc bộ
Vị trí
Sân vận động
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu (trước) | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|
| Aldosivi | Kappa | Rapicuotas | Danh sách
| |
| Argentinos Juniors | Umbro | Rapicuotas | Danh sách
| |
| Atlético Tucumán | Kappa | Caja Popular de Ahorros | Danh sách
| |
| Banfield | Macron | Sur Finanzas | Danh sách
| |
| Barracas Central | Il Ossso Sports | Sur Finanzas | Danh sách
| |
| Belgrano | Umbro | Banco Macro | Danh sách
| |
| Boca Juniors | Adidas | Betsson | Danh sách
| |
| Central Córdoba (SdE) | Adhoc | Banco Santiago del Estero | Danh sách
| |
| Defensa y Justicia | KDY | Rapicuotas | Danh sách
| |
| Deportivo Riestra | Adidas | Speed Unlimited | Danh sách
| |
| Estudiantes (LP) | RUGE | Saint-Gobain | Danh sách
| |
| Gimnasia y Esgrima (LP) | Givova | Rapicuotas | Danh sách
| |
| Godoy Cruz | Fiume Sport | CATA Internacional | Danh sách
| |
| Huracán | Kappa | Jeluz | Danh sách
| |
| Independiente | Puma | Sportsbet | Danh sách
| |
| Independiente Rivadavia | Sport Lyon | Banco Macro | Danh sách
| |
| Instituto | Givova | Banco Macro | Danh sách
| |
| Lanús | Umbro | Mapei | Danh sách
| |
| Newell's Old Boys | AIFIT | City Center Online | Danh sách
| |
| Platense | Hummel | Planes ESCO | Danh sách
| |
| Racing | Kappa | Betsson | Danh sách
| |
| River Plate | Adidas | Codere | Danh sách
| |
| Rosario Central | Le Coq Sportif | City Center Online | Danh sách
| |
| San Lorenzo | Atomik | IEB Más | Danh sách
| |
| San Martín (SJ) | Mitre | Chính quyền San Juan | Danh sách
| |
| Sarmiento (J) | Coach | Naldo Digital | Danh sách
| |
| Talleres (C) | Le Coq Sportif | Holcim | Danh sách
| |
| Tigre | Kappa | Banco Macro | Danh sách
| |
| Unión | Givova | OSPAT | Danh sách
| |
| Vélez Sarsfield | Macron | Saphirus | Danh sách
|
Thay đổi huấn luyện viên
Huấn luyện viên tạm quyền
- 1.^
Fernando Zaniratto là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 3-4 giải Apertura và vòng 64 đội Copa Argentina 2025. - 2.^
Norberto Fernández và
Julio Constantín là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 5 giải Apertura. - 3.^
Marcelo Bravo là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 9-10 giải Apertura. - 4.^ Huấn luyện viên tạm thời, nhưng sau đó được thăng chức lên chính thức.
- 5.^ Huấn luyện viên tạm thời đến hết giải Apertura.
- 6.^
Daniel Jiménez và
Bruno Martelotto là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 13-14 giải Apertura. - 7.^
Nicolás Vazzoler là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 14-15 giải Apertura và vòng 3 Bảng E Copa Sudamericana 2025. - 8.^
Tobías Kohan và
Alejandro Kohan là huấn luyện viên tạm quyền vòng 4-6 Bảng B Copa Sudamericana 2025 Copa Sudamericana và vòng 32 đội Copa Argentina 2025. - 9.^
Mariano Levisman là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 4–6 Bảng D Copa Libertadores 2025. - 10.^
Carlos Matheu là huấn luyện viên tạm quyền ở vòng 9 giải Clausura. - 11.^ Huấn luyện viên tạm quyền đến hết giải Clausura.
- 12.^ Huấn luyện viên tạm quyền đến hết giải Clausura. Zaniratto và Colace được thăng lên làm huấn luyện viên sau khi giải đấu kết thúc.
Cầu thủ nước ngoài
- Những cầu thủ được in đậm đã gia nhập câu lạc bộ trong giai đoạn giữa các giải đấu và chỉ thi đấu cho đội tương ứng tại Giải Clausura.
- Những cầu thủ tham gia Giải Apertura nhưng rời đội trong giai đoạn giữa các giải đấu được liệt kê ở cột cuối cùng.
Cầu thủ hai quốc tịch Argentina
Họ không chiếm vị trí cầu thủ nước ngoài.
Tobías Cervera (Aldosivi)
Juan José Cardozo (Argentinos Juniors)
Lucas Román (Atlético Tucumán)
Ignacio Abraham (Banfield)
Tomás Adoryán (Banfield) a
Facundo Mater (Barracas Central)
Lucas Zelarayán (Belgrano)
Luis Advíncula (Boca Juniors)
Lucas Blondel (Boca Juniors)
Frank Fabra (Boca Juniors)
Miguel Merentiel (Boca Juniors) b
Lenny Lobato (Defensa y Justicia)
Antony Alonso (Deportivo Riestra)
Franco Fagúndez (Deportivo Riestra)
Santiago Arzamendia (Estudiantes (LP))
Fernando Muslera (Estudiantes (LP))
Tiago Palacios (Estudiantes (LP))
Norberto Briasco (Gimnasia y Esgrima (LP))
Luca Martínez (Godoy Cruz)
Hernán Galíndez (Huracán)
Leonardo Gil (Huracán)
Matko Miljevic (Huracán)
Luciano Cabral (Independiente)
Lautaro Millán (Independiente) a
Matías Klimowicz (Instituto)
Armando Méndez (Lanús)
Thiago Gigena (Newell's Old Boys)
Andrew Pereira (Newell's Old Boys)
Gabriel Arias (Racing)
Giorgio Costantini (River Plate)
Paulo Díaz (River Plate)
Matías Galarza (River Plate)
Agustín Módica (Rosario Central)
Agustín Sández (Rosario Central)
Andrés Vombergar (San Lorenzo)
Javier Burrai (Talleres (C))
Matías Catalán (Talleres (C))
Ulises Ortegoza (Talleres (C))
Jalil Elías (Tigre)
Imanol Machuca (Vélez Sarsfield) c
Nguồn: AFA
- a.^ Adoryán đã chơi trận đấu quốc tế đầu tiên của mình trong giai đoạn giữa các giải đấu. Millán đã chơi trận đầu tiên vào tháng Chín.
- b.^ Trong thời gian diễn ra giải Apertura, Merentiel được đăng ký là cầu thủ nước ngoài. Anh đã có quốc tịch Argentina trong khoảng thời gian giữa Apertura và giải Clausura.
- c.^ Machuca đã chơi trận đấu quốc tế đầu tiên của mình trong giai đoạn giữa các giải đấu. Sau khi điều tra Hiệp hội bóng đá Malaysia về tội làm giả giấy tờ, FIFA đã thông báo vào ngày 26 tháng 9 năm 2025 rằng Machuca sẽ bị đình chỉ thi đấu chuyên nghiệp trong một năm.
Bốc thăm
Lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 20 tháng 12 năm 2024, lúc 14:30, tại Sân vận động Futsal AFA ở Ezeiza. 30 đội được chia thành hai bảng, mỗi bảng gồm mười lăm đội, mỗi bảng có một đội từ mỗi trận đấu liên khu vực.
| Đội 1 | Đội 2 |
|---|---|
Giải Apertura
Torneo Apertura 2025 (tên chính thức là Torneo Betano Apertura 2025 vì lý do tài trợ) là giải đấu đầu tiên của mùa giải 2025. Giải đấu bắt đầu vào ngày 23 tháng 1 và kết thúc vào ngày 1 tháng 6 năm 2025.
Vòng bảng
Ở vòng bảng, mỗi bảng sẽ thi đấu vòng tròn một lượt. Ngoài ra, mỗi đội sẽ chơi hai trận liên khu vực: trận đầu tiên với đối thủ của mình từ khu vực khác và trận thứ hai, ở vòng thứ tám, với đội thứ hai được xác định bằng kết quả bốc thăm. Các đội sẽ được xếp hạng theo các tiêu chí sau: 1. Điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm cho một trận thua); 2. Hiệu số bàn thắng bại; 3. Số bàn thắng ghi được; 4. Kết quả đối đầu; 5. Xếp hạng fair-play; 6. Bốc thăm.
Tám đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng 16 đội.
Bảng xếp hạng
Khu A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Argentinos Juniors | 16 | 9 | 6 | 1 | 24 | 9 | +15 | 33 | Đi tiếp tới vòng 16 đội |
| 2 | Boca Juniors | 16 | 10 | 3 | 3 | 24 | 11 | +13 | 33 | |
| 3 | Racing | 16 | 9 | 1 | 6 | 26 | 16 | +10 | 28 | |
| 4 | Huracán | 16 | 7 | 6 | 3 | 19 | 12 | +7 | 27 | |
| 5 | Tigre | 16 | 8 | 3 | 5 | 18 | 12 | +6 | 27 | |
| 6 | Independiente Rivadavia | 16 | 7 | 6 | 3 | 20 | 17 | +3 | 27 | |
| 7 | Barracas Central | 16 | 7 | 5 | 4 | 20 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | Estudiantes (LP) | 16 | 5 | 6 | 5 | 18 | 19 | −1 | 21 | |
| 9 | Newell's Old Boys | 16 | 5 | 4 | 7 | 12 | 15 | −3 | 19 | |
| 10 | Defensa y Justicia | 16 | 5 | 4 | 7 | 18 | 22 | −4 | 19 | |
| 11 | Central Córdoba (SdE) | 16 | 5 | 3 | 8 | 21 | 22 | −1 | 18 | |
| 12 | Belgrano | 16 | 3 | 8 | 5 | 13 | 23 | −10 | 17 | |
| 13 | Aldosivi | 16 | 4 | 3 | 9 | 18 | 28 | −10 | 15 | |
| 14 | Banfield | 16 | 3 | 5 | 8 | 14 | 19 | −5 | 14 | |
| 15 | Unión | 16 | 3 | 5 | 8 | 11 | 17 | −6 | 14 |
- Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Khu B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rosario Central | 16 | 10 | 5 | 1 | 22 | 8 | +14 | 35 | Đi tiếp tới vòng 16 đội |
| 2 | River Plate | 16 | 8 | 7 | 1 | 21 | 9 | +12 | 31 | |
| 3 | Independiente | 16 | 8 | 5 | 3 | 23 | 12 | +11 | 29 | |
| 4 | San Lorenzo | 16 | 7 | 6 | 3 | 14 | 10 | +4 | 27 | |
| 5 | Deportivo Riestra | 16 | 5 | 9 | 2 | 13 | 7 | +6 | 24 | |
| 6 | Platense | 16 | 6 | 5 | 5 | 13 | 11 | +2 | 23 | |
| 7 | Lanús | 16 | 4 | 8 | 4 | 13 | 11 | +2 | 20 | |
| 8 | Instituto | 16 | 5 | 3 | 8 | 16 | 20 | −4 | 18 | |
| 9 | Godoy Cruz | 16 | 3 | 8 | 5 | 8 | 18 | −10 | 17 | |
| 10 | Atlético Tucumán | 16 | 5 | 1 | 10 | 17 | 21 | −4 | 16 | |
| 11 | Gimnasia y Esgrima (LP) | 16 | 4 | 4 | 8 | 9 | 18 | −9 | 16 | |
| 12 | Sarmiento (J) | 16 | 2 | 9 | 5 | 11 | 19 | −8 | 15 | |
| 13 | Vélez Sarsfield | 16 | 4 | 2 | 10 | 7 | 22 | −15 | 14 | |
| 14 | Talleres (C) | 16 | 2 | 7 | 7 | 11 | 15 | −4 | 13 | |
| 15 | San Martín (SJ) | 16 | 2 | 3 | 11 | 5 | 18 | −13 | 9 |
- Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Kết quả
Ở vòng bảng, các đội sẽ đấu với mọi đội khác trong nhóm của mình một lần (trên sân nhà hoặc sân khách), cộng thêm hai trận liên khu vực, tổng cộng là 16 vòng.
Khu A
Khu B
Trận đấu liên khu vực
|
|
|
Nguồn: AFA
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- {} = Trận đấu bị tạm dừng
- () = Trận đấu bị hoãn
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 10 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 10 và trước vòng 11.
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aldosivi | B | B | B | B | B | H | B | H | B | T | T | H | B | B | T | T | Aldosivi |
| Argentinos Juniors | H | T | T | T | H | T | H | T | T | B | H | T | H | T | H | T | Argentinos Juniors |
| Atlético Tucumán | T | B | B | B | T | H | B | B | B | B | B | T | B | () | B (T) | T | Atlético Tucumán |
| Banfield | T | T | B | H | B | B | B | {}H | B | B | H | B | H | H | B | T | Banfield |
| Barracas Central | B | H | T | T | H | H | T | B | H | H | T | B | T | B | T | T | Barracas Central |
| Belgrano | H | B | B | H | T | B | T | B | H | H | H | T | B | H | H | H | Belgrano |
| Boca Juniors | H | H | T | B | T | T | T | T | T | T | B | T | T | T | B | H | Boca Juniors |
| Central Córdoba (SdE) | T | T | B | T | H | T | B | H | B | T | H | B | B | B | B | B | Central Córdoba (SdE) |
| Defensa y Justicia | B | T | T | H | T | H | B | {}T | T | B | B | B | H | H | B | B | Defensa y Justicia |
| Deportivo Riestra | T | H | T | H | H | B | H | H | H | H | T | T | B | H | H | T | Deportivo Riestra |
| Estudiantes (LP) | T | H | T | H | T | H | T | T | B | H | B | B | H | B | H | B | Estudiantes (LP) |
| Gimnasia y Esgrima (LP) | B | B | B | T | H | T | T | B | H | B | H | B | H | B | B | T | Gimnasia y Esgrima (LP) |
| Godoy Cruz | B | H | {} | B | H | T | H | T | H | H (H) | B | H | H | B | T | B | Godoy Cruz |
| Huracán | H | H | B | T | H | T | T | T | T | T | H | H | T | H | B | B | Huracán |
| Independiente | T | T | T | B | T | H | T | {}H | T | H | T | H | T | () | H (B) | B | Independiente |
| Independiente Rivadavia | T | H | T | H | B | B | H | H | T | B | T | H | H | T | T | T | Independiente Rivadavia |
| Instituto | T | B | T | B | H | B | B | B | H | B | T | B | T | B | H | T | Instituto |
| Lanús | B | B | T | T | H | B | H | H | H | T | H | H | H | H | T | B | Lanús |
| Newell's Old Boys | B | B | T | B | B | B | B | T | H | H | T | T | H | H | T | B | Newell's Old Boys |
| Platense | H | T | B | T | B | H | H | {}B | H | T | T | B | H | T | T | B | Platense |
| Racing | T | T | B | T | B | B | () | B | B | H (T) | B | T | T | T | T | T | Racing |
| River Plate | H | T | H | T | H | T | T | B | T | H | H | H | H | T | T | T | River Plate |
| Rosario Central | T | T | H | T | H | T | T | B | H | T | H | T | H | T | T | T | Rosario Central |
| San Lorenzo | T | T | H | H | T | T | B | T | B | H | H | T | T | H | B | H | San Lorenzo |
| San Martín (SJ) | B | H | H | H | B | B | B | T | B | B | B | B | B | T | B | B | San Martín (SJ) |
| Sarmiento (J) | B | H | B | H | B | T | B | H | H | H | H | H | T | B | H | H | Sarmiento (J) |
| Talleres (C) | B | B | {} | B | T | H | H | B | H | H (H) | H | T | H | B | B | B | Talleres (C) |
| Tigre | T | B | T | B | T | T | T | T | T | B | T | B | B | H | H | H | Tigre |
| Unión | B | H | B | B | H | B | () | T | B | T (B) | B | T | H | H | B | H | Unión |
| Vélez Sarsfield | B | B | B | H | B | B | H | B | T | T | B | B | B | T | T | B | Vélez Sarsfield |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | Đội |
Vòng chung kết
Bắt đầu từ vòng 16 đội, các đội sẽ thi đấu loại trực tiếp theo thể thức một lượt với các luật chơi như sau:
- Ở vòng 16 đội, tứ kết và bán kết, đội có hạt giống cao hơn sẽ là đội chủ nhà.
- Nếu hòa, loạt sút luân lưu sẽ được sử dụng để xác định đội chiến thắng.
- Trận chung kết sẽ được tổ chức tại một địa điểm trung lập.
- Nếu hòa, sẽ đấu hiệp phụ. Nếu tỷ số vẫn hòa sẽ sử dụng loạt sút luân lưu để xác định nhà vô địch.
Sơ đồ
| Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| Boca Juniors (p) | 0 (4) | ||||||||||||||
| Lanús | 0 (2) | ||||||||||||||
| Boca Juniors | 0 | ||||||||||||||
| Independiente | 1 | ||||||||||||||
| Independiente | 1 | ||||||||||||||
| Independiente Rivadavia | 0 | ||||||||||||||
| Independiente | 0 (5) | ||||||||||||||
| Huracán (p) | 0 (6) | ||||||||||||||
| Rosario Central | 2 | ||||||||||||||
| Estudiantes | 0 | ||||||||||||||
| Rosario Central | 0 | ||||||||||||||
| Huracán | 1 | ||||||||||||||
| Huracán | 3 | ||||||||||||||
| Deportivo Riestra | 2 | ||||||||||||||
| Huracán | 0 | ||||||||||||||
| Platense | 1 | ||||||||||||||
| Argentinos Juniors | 3 | ||||||||||||||
| Instituto | 1 | ||||||||||||||
| Argentinos Juniors | 1 (7) | ||||||||||||||
| San Lorenzo (p) | 1 (8) | ||||||||||||||
| San Lorenzo | 2 | ||||||||||||||
| Tigre | 1 | ||||||||||||||
| San Lorenzo | 0 | ||||||||||||||
| Platense | 1 | ||||||||||||||
| River Plate | 3 | ||||||||||||||
| Barracas Central | 0 | ||||||||||||||
| River Plate | 1 (2) | ||||||||||||||
| Platense (p) | 1 (4) | ||||||||||||||
| Racing | 0 | ||||||||||||||
| Platense | 1 | ||||||||||||||
Vòng 16 đội
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Argentinos Juniors | 3–1 | Instituto |
| Rosario Central | 2–0 | Estudiantes |
| Boca Juniors | 0–0 (4–2 p) | Lanús |
| River Plate | 3–0 | Barracas Central |
| Racing | 0–1 | Platense |
| Independiente | 1–0 | Independiente Rivadavia |
| Huracán | 3–2 | Deportivo Riestra |
| San Lorenzo | 2–1 | Tigre |
Các trận đấu
| San Lorenzo | 2–1 | Tigre |
|---|---|---|
| Vombergar Cuello |
Chi tiết | Fértoli |
| Rosario Central | 2–0 | Estudiantes |
|---|---|---|
| Quintana Campaz |
Chi tiết |
| Racing | 0–1 | Platense |
|---|---|---|
| Chi tiết | Orsini |
| Boca Juniors | 0–0 | Lanús |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| Rojo Zeballos Alarcón Giménez |
4–2 | |
| Independiente | 1–0 | Independiente Rivadavia |
|---|---|---|
| Montiel |
Chi tiết |
| Argentinos Juniors | 3–1 | Instituto |
|---|---|---|
| Molina Herrera Sosa |
Chi tiết | Requena |
| Huracán | 3–2 | Deportivo Riestra |
|---|---|---|
| Ramírez Sansotre |
Chi tiết | Alonso Benegas |
| River Plate | 3–0 | Barracas Central |
|---|---|---|
| Díaz Fernández Acuña |
Chi tiết |
Tứ kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Argentinos Juniors | 1–1 (7–8 p.) | San Lorenzo |
| Rosario Central | 0–1 | Huracán |
| Boca Juniors | 0–1 | Independiente |
| River Plate | 1–1 (2–4 p.) | Platense |
Các trận đấu
| Rosario Central | 0–1 | Huracán |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Boca Juniors | 0–1 | Independiente |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| River Plate | 1–1 | Platense |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| Mastantuono Borja Castaño Driussi |
2–4 | |
Bán kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| San Lorenzo | 0–1 | Platense |
| Independiente | 0–0 (5–6 p.) | Huracán |
Các trận đấu
| Independiente | 0–0 | Huracán |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| Ávalos Montiel Galdames Loyola Lomónaco Angulo Hidalgo |
5–6 | |
| San Lorenzo | 0–1 | Platense |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Chung kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Huracán | 0–1 | Platense |
Trận đấu
| Huracán | 0–1 | Platense |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Argentinos | 10 | |
| 2 | Racing | 9 | |
| San Lorenzo | |||
| 4 | Belgrano | 8 | |
| Independiente | |||
| 6 | Aldosivi | 6 | |
| Barracas | |||
| Boca Juniors |
Nguồn: AFA
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Racing | Banfield | 4–1 (H) | Apertura Vòng 12, 6/4/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Rosario | 5 | |
| 2 | Argentinos | 4 | |
| Barracas | |||
| Córdoba | |||
| Rivadavia | |||
| Newell's Old Boys | |||
| Platense | |||
| Racing | |||
| River Plate | |||
Nguồn: AFA
Giải Clausura
Torneo Clausura 2025 (tên chính thức là Torneo Betano Clausura 2025 vì lý do tài trợ) là giải đấu thứ hai của mùa giải 2025. Giải đấu bắt đầu vào ngày 11 tháng 7 và kết thúc vào ngày 14 tháng 12 năm 2025.
Vòng bảng
Ở vòng bảng, mỗi bảng sẽ thi đấu vòng tròn một lượt. Ngoài ra, mỗi đội sẽ chơi hai trận liên khu vực: trận đầu tiên với đối thủ của mình từ khu vực khác và trận thứ hai, ở vòng thứ tám, với đội thứ hai được xác định bằng kết quả bốc thăm. Các đội sẽ được xếp hạng theo các tiêu chí sau: 1. Điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm cho một trận thua); 2. Hiệu số bàn thắng bại; 3. Số bàn thắng ghi được; 4. Kết quả đối đầu; 5. Xếp hạng fair-play; 6. Bốc thăm.
Tám đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng 16 đội. Các đội xuống hạng hoặc tham gia vòng play-off trụ hạng sẽ không được phép thi đấu ở vòng chung kết.
Bảng xếp hạng
Khu A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Boca Juniors | 16 | 8 | 5 | 3 | 28 | 12 | +16 | 29 | Đi tiếp tới vòng 16 đội |
| 2 | Unión | 16 | 6 | 7 | 3 | 20 | 13 | +7 | 25 | |
| 3 | Racing | 16 | 7 | 4 | 5 | 16 | 13 | +3 | 25 | |
| 4 | Central Córdoba (SdE) | 16 | 5 | 9 | 2 | 17 | 11 | +6 | 24 | |
| 5 | Argentinos Juniors | 16 | 7 | 3 | 6 | 18 | 13 | +5 | 24 | |
| 6 | Barracas Central | 16 | 5 | 8 | 3 | 19 | 17 | +2 | 23 | |
| 7 | Tigre | 16 | 5 | 7 | 4 | 14 | 13 | +1 | 22 | |
| 8 | Estudiantes (LP) | 16 | 6 | 3 | 7 | 17 | 18 | −1 | 21 | |
| 9 | Banfield | 16 | 6 | 3 | 7 | 15 | 21 | −6 | 21 | |
| 10 | Belgrano | 16 | 4 | 8 | 4 | 13 | 11 | +2 | 20 | |
| 11 | Huracán | 16 | 5 | 5 | 6 | 10 | 15 | −5 | 20 | |
| 12 | Defensa y Justicia | 16 | 5 | 4 | 7 | 14 | 19 | −5 | 19 | |
| 13 | Aldosivi | 16 | 5 | 3 | 8 | 13 | 18 | −5 | 18 | |
| 14 | Independiente Rivadavia | 16 | 3 | 7 | 6 | 14 | 17 | −3 | 16 | |
| 15 | Newell's Old Boys | 16 | 3 | 5 | 8 | 13 | 23 | −10 | 14 |
- Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Khu B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rosario Central | 16 | 8 | 7 | 1 | 18 | 8 | +10 | 31 | Đi tiếp tới vòng 16 đội |
| 2 | Lanús | 16 | 9 | 3 | 4 | 20 | 13 | +7 | 30 | |
| 3 | Deportivo Riestra | 16 | 8 | 4 | 4 | 19 | 12 | +7 | 28 | |
| 4 | Vélez Sarsfield | 16 | 7 | 5 | 4 | 19 | 12 | +7 | 26 | |
| 5 | San Lorenzo | 16 | 6 | 6 | 4 | 13 | 11 | +2 | 24 | |
| 6 | River Plate | 16 | 6 | 4 | 6 | 20 | 15 | +5 | 22 | |
| 7 | Gimnasia y Esgrima (LP) | 16 | 7 | 1 | 8 | 14 | 16 | −2 | 22 | |
| 8 | Talleres (C) | 16 | 5 | 6 | 5 | 9 | 12 | −3 | 21 | |
| 9 | Sarmiento (J) | 16 | 5 | 5 | 6 | 13 | 17 | −4 | 20 | |
| 10 | San Martín (SJ) | 16 | 4 | 7 | 5 | 13 | 16 | −3 | 19 | |
| 11 | Independiente | 16 | 4 | 6 | 6 | 14 | 13 | +1 | 18 | |
| 12 | Atlético Tucumán | 16 | 5 | 3 | 8 | 17 | 22 | −5 | 18 | |
| 13 | Instituto | 16 | 3 | 7 | 6 | 9 | 17 | −8 | 16 | |
| 14 | Godoy Cruz | 16 | 1 | 9 | 6 | 11 | 19 | −8 | 12 | |
| 15 | Platense | 16 | 2 | 6 | 8 | 12 | 25 | −13 | 12 |
- Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Kết quả
Ở vòng bảng, các đội sẽ đấu với mọi đội khác trong nhóm của họ một lần (trên sân nhà hoặc sân khách), cộng với hai trận đấu liên khu vực, tổng cộng là 16 vòng.
Khu A
Khu B
Trận đấu liên khu vực
|
|
|
Nguồn:AFA
Màu sắc: Xanh = đội chủ nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- {} = Trận đấu bị tạm dừng
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aldosivi | H | B | H | B | H | B | B | B | B | B | T | T | B | T | T | T | Aldosivi |
| Argentinos Juniors | H | B | H | T | B | T | B | B | T | T | H | B | T | B | T | T | Argentinos Juniors |
| Atlético Tucumán | T | H | B | H | H | T | B | B | T | B | T | B | B | B | T | B | Atlético Tucumán |
| Banfield | H | T | B | B | T | B | T | T | B | H | B | B | T | T | B | H | Banfield |
| Barracas Central | T | B | T | T | H | H | T | H | B | H | H | () | H (B) | T | H | H | Barracas Central |
| Belgrano | T | B | H | T | H | B | B | H | T | H | H | H | T | H | B | H | Belgrano |
| Boca Juniors | H | H | B | H | T | T | T | H | H | B | T | () | B (T) | T | T | T | Boca Juniors |
| Central Córdoba (SdE) | H | H | T | H | H | T | T | B | H | B | H | T | T | H | H | H | Central Córdoba (SdE) |
| Defensa y Justicia | H | T | B | T | H | H | T | B | B | T | H | T | B | B | B | B | Defensa y Justicia |
| Deportivo Riestra | T | B | T | B | H | T | T | T | T | T | H | H | T | B | B | H | Deportivo Riestra |
| Estudiantes (LP) | B | T | T | T | B | T | B | B | T | H | H | H | T | B | B | B | Estudiantes (LP) |
| Gimnasia y Esgrima (LP) | B | H | T | T | B | B | T | B | B | B | T | B | B | T | T | T | Gimnasia y Esgrima (LP) |
| Godoy Cruz | H | H | H | B | B | B | T | H | H | B | H | H | B | H | B | H | Godoy Cruz |
| Huracán | B | B | T | T | T | H | H | H | B | H | T | B | B | T | B | H | Huracán |
| Independiente | H | B | B | H | B | () | H | B | H | H | H | B | B (T) | T | T | T | Independiente |
| Independiente Rivadavia | B | T | H | B | B | H | T | B | H | H | H | H | B | B | H | T | Independiente Rivadavia |
| Instituto | T | B | H | H | B | B | H | T | H | H | H | T | B | B | B | H | Instituto |
| Lanús | B | B | T | T | T | H | B | T | T | H | T | T | T | B | H | T | Lanús |
| Newell's Old Boys | T | B | H | H | H | B | B | T | B | H | B | H | B | B | T | B | Newell's Old Boys |
| Platense | B | H | H | H | T | () | B | T | B | H | B | H | B (B) | H | B | B | Platense |
| Racing | B | T | B | H | B | B | B | T | T | H | H | T | T | H | T | T | Racing |
| River Plate | T | T | H | H | T | H | T | T | B | B | B | B | T | B | B | H | River Plate |
| Rosario Central | H | T | H | H | H | T | {} | H | H | T | T | T | T {T} | T | H | B | Rosario Central |
| San Lorenzo | T | H | H | T | B | T | H | B | H | T | B | B | T | T | H | H | San Lorenzo |
| San Martín (SJ) | B | T | H | B | H | T | B | H | B | H | H | T | T | H | H | B | San Martín (SJ) |
| Sarmiento (J) | H | H | B | T | H | B | {} | T | T | B | B | T | B {B} | H | T | H | Sarmiento (J) |
| Talleres (C) | B | T | H | B | H | B | B | H | H | T | H | T | B | T | T | H | Talleres (C) |
| Tigre | B | T | H | B | T | H | B | H | T | T | H | H | H | H | T | B | Tigre |
| Unión | T | H | H | B | T | H | T | T | H | H | B | B | T | T | H | H | Unión |
| Vélez Sarsfield | T | H | H | B | T | T | T | H | T | T | H | B | T | B | B | H | Vélez Sarsfield |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | Đội |
Vòng chung kết
Bắt đầu từ vòng 16 đội, các đội sẽ thi đấu loại trực tiếp theo thể thức một lượt với các luật chơi như sau:
- Ở vòng 16 đội, tứ kết và bán kết, đội có hạt giống cao hơn sẽ là đội chủ nhà.
- Nếu hòa, loạt sút luân lưu sẽ được sử dụng để xác định đội chiến thắng.
- Trận chung kết sẽ được tổ chức tại một địa điểm trung lập.
- Nếu hòa, sẽ đấu hiệp phụ. Nếu tỷ số vẫn hòa sẽ sử dụng loạt sút luân lưu để xác định nhà vô địch.
Sơ đồ
| Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||
| Boca Juniors | 2 | ||||||||||||||
| Talleres | 0 | ||||||||||||||
| Boca Juniors | 1 | ||||||||||||||
| Argentinos | 0 | ||||||||||||||
| Vélez Sarsfield | 0 | ||||||||||||||
| Argentinos | 2 | ||||||||||||||
| Boca Juniors | 0 | ||||||||||||||
| Racing | 1 | ||||||||||||||
| Racing | 3 | ||||||||||||||
| River Plate | 2 | ||||||||||||||
| Racing (p) | 0 (4) | ||||||||||||||
| Tigre | 0 (2) | ||||||||||||||
| Lanús | 0 | ||||||||||||||
| Tigre | 1 | ||||||||||||||
| Racing (p) | 1 (4) | ||||||||||||||
| Estudiantes | 1 (5) | ||||||||||||||
| Deportivo Riestra | 0 | ||||||||||||||
| Barracas (s.h.p.) | 1 | ||||||||||||||
| Barracas | 0 | ||||||||||||||
| Gimnasia | 2 | ||||||||||||||
| Unión | 1 | ||||||||||||||
| Gimnasia | 2 | ||||||||||||||
| Gimnasia | 0 | ||||||||||||||
| Estudiantes | 1 | ||||||||||||||
| Córdoba | 2 | ||||||||||||||
| San Lorenzo | 1 | ||||||||||||||
| Córdoba | 0 | ||||||||||||||
| Estudiantes | 1 | ||||||||||||||
| Rosario | 0 | ||||||||||||||
| Estudiantes | 1 | ||||||||||||||
Vòng 16 đội
Các trận đấu
| Vélez Sarsfield | 0–2 | Argentinos |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Córdoba | 2–1 | San Lorenzo |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Rosario | 0–1 | Estudiantes |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Boca Juniors | 2–0 | Talleres |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Deportivo | 0–1 (s.h.p.) | Barracas |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Racing | 3–2 | River Plate |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Unión | 1–2 | Gimnasia |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Lanús | 0–1 | Tigre |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Tứ kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Córdoba | 0–1 | Estudiantes |
| Boca Juniors | 1–0 | Argentinos |
| Barracas Central | 0–2 | Gimnasia |
| Racing | 0–0 (4–2 p) | Tigre |
Các trận đấu
| Córdoba | 0–1 | Estudiantes |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Boca Juniors | 1–0 | Argentinos |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Barracas | 0–2 | Gimnasia |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Racing | 0–0 (s.h.p.) | Tigre |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4–2 | ||
Bán kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Boca Juniors | 0–1 | Racing |
| Gimnasia | 0–1 | Estudiantes |
Các trận đấu
| Boca Juniors | 0–1 | Racing |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Gimnasia | 0–1 | Estudiantes |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Chung kết
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Racing | 1–1 (4–5 p) | Estudiantes |
Trận đấu
| Racing | 1–1 (s.h.p.) | Estudiantes |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4–5 | ||
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Platense | 8 | |
| 2 | Boca Juniors | 7 | |
| Gimnasia | |||
| Lanús | |||
| Rosario | |||
| 6 | Argentinos | 6 | |
| Deportivo | |||
| 8 | Barracas | 5 | |
| Boca Juniors | |||
| River Plate | |||
| Rosario | |||
| San Lorenzo | |||
| Tigre | |||
| Unión |
Nguồn: AFA
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Unión | 6 | |
| 2 | Atlético Tucumán | 5 | |
| Estudiantes | |||
| Racing | |||
| 5 | Barracas | 4 | |
| Boca Juniors | |||
| Deportivo |
Nguồn: AFA
Bảng tổng hợp
Tham dự các cúp châu lục
Các đội vô địch Giải Apertura 2025, vô địch Giải Clausura 2025 và vô địch Copa Argentina 2025 sẽ giành được một suất tham dự Copa Libertadores 2026. Các suất tham dự Copa Libertadores 2026 còn lại cũng như các suất tham dự Copa Sudamericana 2026 sẽ được xác định bằng bảng tổng hợp từ vòng bảng của Giải Apertura 2025 và Giải Clausura 2025. Ba đội đứng đầu trong bảng tổng hợp chưa đủ điều kiện tham dự bất kỳ giải đấu châu lục nào sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Libertadores, trong khi sáu đội tiếp theo sẽ đủ điều kiện tham dự Copa Sudamericana.
Xuống hạng
Trong mùa giải này, đội đứng cuối bảng tổng sắp sẽ phải xuống chơi ở Primera Nacional 2026. Nếu có hai hoặc nhiều đội bằng điểm, sẽ có thêm các trận đấu để quyết định đội nào sẽ xuống hạng.
Nhà vô địch giải đấu
Vào ngày 20 tháng 11 năm 2025, AFA đã trao tặng Rosario Central danh hiệu chính thức "Campeón de Liga" (Nhà vô địch giải đấu) vì đội giành được nhiều điểm nhất trong bảng tổng sắp.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rosario Central (C) | 32 | 18 | 12 | 2 | 40 | 16 | +24 | 66 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 2 | Boca Juniors | 32 | 18 | 8 | 6 | 52 | 23 | +29 | 62 | |
| 3 | Argentinos Juniors | 32 | 16 | 9 | 7 | 42 | 22 | +20 | 57 | Tham dự giai đoạn hai Copa Libertadores |
| 4 | River Plate | 32 | 14 | 11 | 7 | 41 | 24 | +17 | 53 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 5 | Racing | 32 | 16 | 5 | 11 | 42 | 29 | +13 | 53 | |
| 6 | Deportivo Riestra | 32 | 13 | 13 | 6 | 32 | 19 | +13 | 52 | |
| 7 | San Lorenzo | 32 | 13 | 12 | 7 | 27 | 21 | +6 | 51 | |
| 8 | Lanús | 32 | 13 | 11 | 8 | 33 | 24 | +9 | 50 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 9 | Tigre | 32 | 13 | 10 | 9 | 32 | 25 | +7 | 49 | Tham dự vòng bảng Copa Sudamericana |
| 10 | Barracas Central | 32 | 12 | 13 | 7 | 39 | 35 | +4 | 49 | |
| 11 | Independiente | 32 | 12 | 11 | 9 | 37 | 25 | +12 | 47 | |
| 12 | Huracán | 32 | 12 | 11 | 9 | 29 | 27 | +2 | 47 | |
| 13 | Independiente Rivadavia | 32 | 10 | 13 | 9 | 34 | 34 | 0 | 43 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 14 | Central Córdoba (SdE) | 32 | 10 | 12 | 10 | 38 | 33 | +5 | 42 | |
| 15 | Estudiantes (LP) | 32 | 11 | 9 | 12 | 35 | 37 | −2 | 42 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 16 | Vélez Sarsfield | 32 | 11 | 7 | 14 | 26 | 34 | −8 | 40 | |
| 17 | Unión | 32 | 9 | 12 | 11 | 31 | 30 | +1 | 39 | |
| 18 | Defensa y Justicia | 32 | 10 | 8 | 14 | 32 | 41 | −9 | 38 | |
| 19 | Gimnasia y Esgrima (LP) | 32 | 11 | 5 | 16 | 23 | 34 | −11 | 38 | |
| 20 | Belgrano | 32 | 7 | 16 | 9 | 26 | 34 | −8 | 37 | |
| 21 | Banfield | 32 | 9 | 8 | 15 | 29 | 40 | −11 | 35 | |
| 22 | Platense | 32 | 8 | 11 | 13 | 25 | 36 | −11 | 35 | Tham dự vòng bảng Copa Libertadores |
| 23 | Sarmiento (J) | 32 | 7 | 14 | 11 | 24 | 36 | −12 | 35 | |
| 24 | Talleres (C) | 32 | 7 | 13 | 12 | 20 | 27 | −7 | 34 | |
| 25 | Atlético Tucumán | 32 | 10 | 4 | 18 | 34 | 43 | −9 | 34 | |
| 26 | Instituto | 32 | 8 | 10 | 14 | 25 | 37 | −12 | 34 | |
| 27 | Newell's Old Boys | 32 | 8 | 9 | 15 | 25 | 38 | −13 | 33 | |
| 28 | Aldosivi | 32 | 9 | 6 | 17 | 31 | 46 | −15 | 33 | |
| 29 | Godoy Cruz (R) | 32 | 4 | 17 | 11 | 19 | 37 | −18 | 29 | Xuống hạng Primera Nacional |
| 30 | San Martín (SJ) (R) | 32 | 6 | 10 | 16 | 18 | 34 | −16 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Thứ hạng fair play 5) Bốc thăm.
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ a b c d Lanús, Platense, Estudiantes và Independiente Rivadavia đủ điều kiện tham dự vòng bảng Copa Libertadores nhờ vô địch, lần lượt, Copa Sudamericana 2025, giải Apertura 2025, giải Clausura 2025 và Copa Argentina 2025.
- ^ San Martín bị xuống hạng dựa trên hệ số.
Xếp hạng dựa trên hệ số
Ngoài việc xuống hạng dựa trên bảng tổng hợp, một đội sẽ xuống hạng vào cuối mùa giải dựa trên hệ số, hệ số này sẽ tính đến số điểm mà các câu lạc bộ đạt được trong mùa giải hiện tại (điểm tổng hợp) và hai mùa giải trước đó (chỉ những mùa giải ở hạng đấu cao nhất mới được tính). Tổng số điểm sau đó sẽ được chia cho số trận đấu đã chơi ở hạng đấu cao nhất trong ba mùa giải đó và tính điểm trung bình. Đội có điểm trung bình thấp nhất vào cuối mùa giải sẽ xuống chơi ở Primera Nacional.
| Vt | Đội | Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Tổng điểm |
Tổng trận |
Tb | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | River Plate | 85 | 70 | 53 | 208 | 114 | 1.825 | |
| 2 | Boca Juniors | 62 | 67 | 62 | 191 | 114 | 1.675 | |
| 3 | Racing | 60 | 70 | 53 | 183 | 114 | 1.605 | |
| 4 | Rosario Central | 65 | 47 | 66 | 178 | 114 | 1.561 | |
| 5 | Talleres (C) | 67 | 72 | 34 | 173 | 114 | 1.518 | |
| 6 | Argentinos Juniors | 54 | 56 | 57 | 167 | 114 | 1.465 | |
| 7 | Estudiantes (LP) | 62 | 63 | 42 | 167 | 114 | 1.465 | |
| 8 | Lanús | 57 | 59 | 50 | 166 | 114 | 1.456 | |
| 9 | Vélez Sarsfield | 49 | 76 | 40 | 165 | 114 | 1.447 | |
| 10 | Independiente | 51 | 63 | 47 | 161 | 114 | 1.412 | |
| 11 | Huracán | 51 | 62 | 47 | 160 | 114 | 1.404 | |
| 12 | San Lorenzo | 64 | 45 | 51 | 160 | 114 | 1.404 | |
| 13 | Deportivo Riestra | — | 48 | 52 | 100 | 73 | 1.37 | |
| 14 | Godoy Cruz | 63 | 64 | 29 | 156 | 114 | 1.368 | |
| 15 | Defensa y Justicia | 58 | 58 | 38 | 154 | 114 | 1.351 | |
| 16 | Barracas Central | 49 | 49 | 49 | 147 | 114 | 1.289 | |
| 17 | Platense | 54 | 57 | 35 | 146 | 114 | 1.281 | |
| 18 | Unión | 46 | 60 | 39 | 145 | 114 | 1.272 | |
| 19 | Belgrano | 57 | 49 | 37 | 143 | 114 | 1.254 | |
| 20 | Instituto | 52 | 53 | 34 | 139 | 114 | 1.219 | |
| 21 | Independiente Rivadavia | — | 46 | 43 | 89 | 73 | 1.219 | |
| 22 | Atlético Tucumán | 54 | 50 | 34 | 138 | 114 | 1.211 | |
| 23 | Newell's Old Boys | 53 | 49 | 33 | 135 | 114 | 1.184 | |
| 24 | Tigre | 47 | 39 | 49 | 135 | 114 | 1.184 | |
| 25 | Central Córdoba (SdE) | 48 | 42 | 42 | 132 | 114 | 1.158 | |
| 26 | Gimnasia y Esgrima (LP) | 45 | 48 | 38 | 131 | 114 | 1.149 | |
| 27 | Banfield | 53 | 41 | 35 | 129 | 114 | 1.132 | |
| 28 | Aldosivi | — | — | 33 | 33 | 32 | 1.031 | |
| 29 | Sarmiento (J) | 46 | 35 | 35 | 116 | 114 | 1.018 | |
| 30 | San Martín (SJ) (R) | — | — | 28 | 28 | 32 | 0.875 | Xuống hạng Primera Nacional |
Nguồn: AFA