Kristian Hlynsson
Số áo #14Midfielder
Iceland
Câu lạc bộ hiện tại
FC Twente
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Strákarnir okkar | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Knattspyrnusamband Íslands | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Davíð Snorri Jónasson | ||
| Mã FIFA | ISL | ||
| |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 2011) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1 (2011, 2021) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 nam quốc gia Iceland là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia của Iceland và do Hiệp hội bóng đá Iceland quản lý. Đội được xem là đội tuyển kế cận của đội tuyển bóng đá nam quốc gia Iceland. Kể từ khi Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu được thành lập vào năm 1978, đội đã hai lần giành quyền tham dự vòng chung kết Giải vô địch châu Âu, gần nhất là vào năm 2021. Tại các giải đấu 2011 và 2021, đội đều bị loại ở vòng bảng.
Đội dành cho các cầu thủ Iceland dưới 21 tuổi vào đầu năm dương lịch mà một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm bắt đầu, vì vậy một số cầu thủ có thể tiếp tục thi đấu cho đội đến năm 23 tuổi. Cầu thủ có thể đại diện cho Iceland ở bất kỳ cấp độ nào miễn là đủ điều kiện, nhờ đó họ có thể thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21. Điều này từng xảy ra với một số cầu thủ đội tuyển quốc gia như Eiður Guðjohnsen, Heiðar Helguson, Jón Daði Böðvarsson và Jóhann Berg Guðmundsson.
Lịch sử
Từ 1978 đến 2009, đội chưa từng vượt qua vòng loại để tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu. Cuối năm 2010, đội lần đầu tiên trong lịch sử giành quyền tham dự giải đấu. Tại vòng loại, đội xếp thứ hai tại bảng đấu sau Cộng hòa Séc và giành quyền vào vòng play-off nhờ là một trong những đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong toàn bộ vòng loại. Chiến thắng đáng chú ý nhất của đội là trận thắng Đức 4–1 trên sân nhà.[cần dẫn nguồn] Ở vòng tiếp theo, đội gặp Scotland trong hai lượt trận và giành chiến thắng với tổng tỉ số 4–2.[cần dẫn nguồn]
Chiến dịch vòng loại đáng chú ý giúp Iceland giành quyền tham dự vòng chung kết, nơi đội nằm ở bảng A cùng Belarus, Đan Mạch và Thụy Sĩ. Trong hai trận đầu tiên tại vòng bảng, đội lần lượt để thua Belarus và Thụy Sĩ với cách biệt tương đối lớn. Ở trận cuối cùng, Iceland đánh bại chủ nhà Đan Mạch với tỉ số 3–1.[cần dẫn nguồn] Iceland kết thúc bảng đấu ở vị trí thứ ba, bằng điểm với các đội xếp thứ hai và thứ tư.[cần dẫn nguồn] Sau khi giải đấu kết thúc, UEFA công bố đội hình tiêu biểu của giải, trong đó tiền đạo Kolbeinn Sigþórsson có tên trong danh sách.
Iceland lần thứ hai giành quyền tham dự giải đấu vào năm 2021.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1978 đến 2009 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Hạng 5 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | –2 | |
| 2013 đến 2019 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Hạng 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | –7 | |
| Tổng cộng | 0 danh hiệu | 0/2 | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 13 | –9 |
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023
2023 UEFA European Under-21 Championship qualification Group D
Vòng play-off Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023
Bốn đội thắng vòng play-off giành quyền tham dự vòng chung kết.
Tất cả thời gian được tính theo CEST (UTC+2) như UEFA công bố; giờ địa phương khác biệt, nếu có, được ghi trong ngoặc.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Croatia |
3–3 (5–4 p) | 2–1 | 1–2 (s.h.p.) | |
| Slovakia |
3–5 | 3–2 | 0–3 | |
| Cộng hòa Ireland |
1–1 (1–3 p) | 1–1 | 0–0 (s.h.p.) | |
| Iceland |
1–2 | 1–2 | 0–0 |
Kết quả gần đây và lịch thi đấu sắp tới
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng C gặp Quần đảo Faroe và Estonia lần lượt vào ngày 4 và 8 tháng 9.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 8 tháng 9 năm 2025, sau trận đấu gặp Estonia. Tên được in đậm biểu thị những cầu thủ từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lúkas Petersson | 9 tháng 2, 2004 | 12 | 0 | |
| 12 | TM | Halldór Snær Georgsson | 5 tháng 1, 2004 | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Ásgeir Helgi Orrason | 19 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Júlíus Mar Júlíusson | 7 tháng 6, 2004 | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Hlynur Freyr Karlsson | 6 tháng 4, 2004 | 15 | 0 | |
| 23 | HV | Nóel Atli Arnórsson | 30 tháng 9, 2006 | 2 | 0 | |
| 4 | TV | Logi Hrafn Róbertsson | 22 tháng 7, 2004 | 19 | 0 | |
| 6 | TV | Baldur Kári Helgason | 8 tháng 2, 2005 | 5 | 0 | |
| 7 | TV | Ágúst Orri Þorsteinsson | 14 tháng 1, 2005 | 7 | 0 | |
| 8 | TV | Guðmundur Baldvin Nökkvason | 27 tháng 4, 2004 | 7 | 0 | |
| 10 | TV | Eggert Aron Guðmundsson | 8 tháng 2, 2004 | 13 | 1 | |
| 14 | TV | Helgi Fróði Ingason | 6 tháng 12, 2005 | 7 | 0 | |
| 17 | TV | Jóhannes Kristinn Bjarnason | 24 tháng 2, 2005 | 7 | 1 | |
| 18 | TV | Kjartan Már Kjartansson | 14 tháng 7, 2006 | 3 | 0 | |
| 19 | TV | Róbert Frosti Þorkelsson | 18 tháng 8, 2005 | 7 | 0 | |
| 21 | TV | Tómas Orri Róbertsson | 21 tháng 4, 2004 | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Benoný Breki Andrésson | 3 tháng 8, 2005 | 12 | 4 | |
| 11 | TĐ | Hilmir Rafn Mikaelsson | 2 tháng 2, 2004 | 15 | 4 | |
| 20 | TĐ | Hinrik Harðarson | 19 tháng 6, 2004 | 6 | 1 | |
| 22 | TĐ | Galdur Guðmundsson | 14 tháng 4, 2006 | 2 | 0 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau vẫn đủ điều kiện và từng được triệu tập vào đội U-21.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Ásgeir Orri Magnússon | 3 tháng 3, 2004 | 1 | 0 | v. | |
| TM | Arnar Daði Jóhannesson | 27 tháng 7, 2005 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Daníel Freyr Kristjánsson | 30 tháng 8, 2005 | 6 | 0 | v. | |
| HV | Baldvin Þór Berndsen | 23 tháng 1, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Birgir Steinn Styrmisson | 7 tháng 6, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Haukur Andri Haraldsson | 24 tháng 8, 2005 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Adolf Daði Birgisson | 3 tháng 6, 2004 | 1 | 0 | v. | |
Các đội hình trước đây
Kỷ lục
Khoác áo nhiều nhất
Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2022, 10 cầu thủ có số lần khoác áo đội U-21 Iceland nhiều nhất là:
| Hạng | Tên | Sự nghiệp | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Alfons Sampsted | 2017–2020 | 30 | 1 |
| 2 | Hólmar Örn Eyjólfsson | 2007–2012 | 27 | 2 |
| 3 | Bjarni Viðarsson | 2005–2011 | 26 | 6 |
| 4 | Birkir Bjarnason | 2006–2011 | 25 | 3 |
| 5 | Brynjólfur Andersen Willumsson | 2019–2022 | 25 | 5 |
| 6 | Jón Dagur Þorsteinsson | 2017–2021 | 23 | 5 |
| 7 | Orri Sigurður Ómarsson | 2013–2016 | 21 | 0 |
| Alex Þór Hauksson | 2017–2021 | 21 | 1 | |
| 9 | Ari Leifsson | 2017–2021 | 20 | 1 |
| 10 | Pétur Marteinsson | 1992–1995 | 19 | 0 |
| Bjarni Guðjónsson | 1996–2001 | 19 | 4 | |
| Ómar Jóhannsson | 2000–2003 | 19 | 0 | |
| Rúrik Gíslason | 2005–2011 | 19 | 6 | |
| Haraldur Björnsson | 2007–2011 | 19 | 0 | |
| Willum Þór Willumsson | 2018–2021 | 19 | 3 | |
| Kolbeinn Þórðarson | 2019–2022 | 19 | 1 |
Các cầu thủ được in đậm vẫn đang thi đấu hoặc đủ điều kiện được lựa chọn.
Ghi nhiều bàn thắng nhất
Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2022, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội U-21 Iceland là:
| Hạng | Tên | Sự nghiệp | Bàn thắng | Số trận | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Emil Atlason | 2012–2014 | 8 | 12 | 0.67 |
| 2 | Hannes Sigurðsson | 2002–2005 | 7 | 14 | 0.5 |
| Sveinn Aron Guðjohnsen | 2018–2021 | 7 | 17 | 0.41 | |
| 4 | Kristian Hlynsson | 2021– | 6 | 10 | 0.6 |
| Kristall Máni Ingason | 2021– | 6 | 10 | 0.6 | |
| Gylfi Sigurðsson | 2007–2011 | 6 | 14 | 0.43 | |
| Jóhann Berg Guðmundsson | 2008–2011 | 6 | 14 | 0.43 | |
| Albert Guðmundsson | 2015–2018 | 6 | 15 | 0.4 | |
| Rúrik Gíslason | 2005–2011 | 6 | 19 | 0.32 | |
| Bjarni Viðarsson | 2005–2011 | 6 | 26 | 0.23 |
Các cầu thủ được in đậm vẫn đang thi đấu hoặc đủ điều kiện được lựa chọn.
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá nam quốc gia Iceland
- Đội tuyển bóng đá U-19 nam quốc gia Iceland
- Đội tuyển bóng đá U-17 nam quốc gia Iceland
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Iceland
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang chính thức Lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2012 tại Wayback Machine (bằng tiếng Iceland)
- Kết quả chính thức của đội U-21 (bằng tiếng Iceland)
- Hồ sơ và đội hình trên UEFA.com