Juho Kilo
Số áo #25Midfielder
Finland
Câu lạc bộ hiện tại
ADO Den Haag
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Pikkuhuuhkajat (Những chú cú đại bàng nhỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Phần Lan | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | |||
| Mã FIFA | FIN | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Vaasa, Phần Lan; 11 tháng 8 năm 1976) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Serravalle, San Marino, San Marino; 26 tháng 3 năm 2026) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Hull, Anh; 12 tháng 10 năm 1977) | |||
| Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 2009) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2009, 2025) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Phần Lan là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia đại diện cho Phần Lan.
Đội lần đầu giành quyền tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu vào năm 2009, dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên trưởng Markku Kanerva. Mười lăm năm sau, dưới sự dẫn dắt của Mika Lehkosuo, đội lần thứ hai trong lịch sử quốc gia giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 tại Slovakia, sau khi đánh bại Na Uy ở vòng play-off vòng loại.
Thành tích tại Giải vô địch châu Âu


| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | Chiến dịch vòng loại | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch U-23 châu Âu UEFA 1972–1976 | |||||||||||||||
| 1972 | Không vượt qua vòng loại | 1972 | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | |||||||
| 1974 | 1974 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 8 | ||||||||
| 1976 | 1976 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 12 | ||||||||
| Giải vô địch U-21 châu Âu UEFA kể từ năm 1978 | |||||||||||||||
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | 1978 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 14 | |||||||
| 1980 | 1980 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 7 | ||||||||
| 1982 | 1982 | 6 | 0 | 1 | 5 | 4 | 10 | ||||||||
| 1984 | 1984 | 6 | 1 | 3 | 2 | 5 | 8 | ||||||||
| 1986 | 1986 | 6 | 1 | 4 | 1 | 6 | 6 | ||||||||
| 1988 | 1988 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 11 | ||||||||
| 1990 | 1990 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 13 | ||||||||
| 1992 | 1992 | 6 | 2 | 0 | 4 | 7 | 13 | ||||||||
| 1994 | 10 | 4 | 2 | 4 | 10 | 13 | |||||||||
| 1996 | 8 | 5 | 1 | 2 | 12 | 16 | |||||||||
| 1998 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 10 | |||||||||
| 2000 | 8 | 3 | 4 | 1 | 9 | 7 | |||||||||
| 2002 | 8 | 1 | 1 | 6 | 7 | 20 | |||||||||
| 2004 | 8 | 3 | 2 | 3 | 11 | 9 | |||||||||
| 2006 | 10 | 2 | 1 | 7 | 7 | 16 | |||||||||
| 2007 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 10 | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | Đội hình | 2009 (PO) | 8 | 6 | 1 | 1 | 11 | 6 | |
| Không vượt qua vòng loại | 2011 | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 4 | ||||||||
| 2013 | 10 | 3 | 3 | 4 | 12 | 14 | |||||||||
| 2015 | 10 | 4 | 4 | 2 | 17 | 10 | |||||||||
| 2017 | 10 | 4 | 2 | 4 | 13 | 10 | |||||||||
| 2019 | 10 | 2 | 3 | 5 | 13 | 21 | |||||||||
| 2021 | 10 | 4 | 1 | 5 | 14 | 15 | |||||||||
| 2023 | 10 | 6 | 1 | 3 | 18 | 13 | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 6 | Đội hình | 2025 (PO) | 12 | 7 | 2 | 3 | 27 | 11 | |
| Chưa xác định | 2027 | Chưa xác định | |||||||||||||
Vòng loại U-21 Euro 2009
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 6 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 19 | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 13 | 4 | +9 | 16 | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 6 | +11 | 16 | |
| 8 | 1 | 2 | 5 | 4 | 13 | −9 | 5 | |
| 8 | 0 | 1 | 7 | 2 | 18 | −16 | 1 |
Vòng loại U-21 Euro 2023
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 0 | 2 | 26 | 11 | +15 | 24 | Vòng chung kết | — | 3–2 | 3–1 | 3–1 | 2–1 | 3–0 | ||
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 25 | 10 | +15 | 22 | Vòng play-off | 3–2 | — | 2–3 | 0–0 | 2–0 | 2–0 | ||
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 18 | 13 | +5 | 19 | 0–2 | 0–2 | — | 3–1 | 3–0 | 1–0 | |||
| 4 | 10 | 5 | 1 | 4 | 22 | 13 | +9 | 16 | 2–1 | 1–3 | 2–3 | — | 6–0 | 2–0 | |||
| 5 | 10 | 2 | 1 | 7 | 12 | 24 | −12 | 7 | 1–2 | 1–5 | 1–1 | 0–3 | — | 3–0 | |||
| 6 | 10 | 0 | 0 | 10 | 0 | 32 | −32 | 0 | 0–5 | 0–4 | 0–3 | 0–4 | 0–5 | — |
Vòng loại U-21 Euro 2025
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 1 | 2 | 23 | 10 | +13 | 22 | Vòng chung kết | — | 1–0 | 3–1 | 5–0 | 1–0 | 2–0 | ||
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 21 | 8 | +13 | 20 | Vòng play-off | 2–0 | — | 1–2 | 4–1 | 2–1 | 6–0 | ||
| 3 | 10 | 5 | 3 | 2 | 21 | 12 | +9 | 18 | 2–2 | 1–1 | — | 1–2 | 4–2 | 5–0 | |||
| 4 | 10 | 5 | 1 | 4 | 12 | 17 | −5 | 16 | 3–2 | 0–0 | 1–3 | — | 2–0 | 1–0 | |||
| 5 | 10 | 2 | 1 | 7 | 8 | 19 | −11 | 7 | 2–6 | 1–2 | 0–2 | 1–0 | — | 0–0 | |||
| 6 | 10 | 0 | 2 | 8 | 2 | 21 | −19 | 2 | 0–1 | 1–3 | 0–0 | 1–2 | 0–1 | — |
Vòng loại U-21 Euro 2027
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng A
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu gặp Thụy Điển và Na Uy lần lượt vào ngày 4 và 8 tháng 6 năm 2026.
- Số lần ra sân và bàn thắng được tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu gặp Na Uy.
- Các cầu thủ được in đậm từng được triệu tập hoặc đã thi đấu ít nhất một trận quốc tế chính thức cho đội tuyển quốc gia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Osku Maukonen | 15 tháng 2, 2007 | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Aleksi Piispa | 18 tháng 12, 2005 | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Ukko Happonen | 13 tháng 3, 2007 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Akseli Puukko | 24 tháng 8, 2006 | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Eetu Turkki | 31 tháng 1, 2007 | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Oscar Häggström | 24 tháng 4, 2004 | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Emil Leveälahti | 22 tháng 8, 2006 | 3 | 0 | |
| 14 | HV | Daniel Armstrong | 24 tháng 3, 2005 | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Oskari Väistö | 15 tháng 9, 2005 | 3 | 0 | |
| 21 | HV | Ilari Kangasniemi | 22 tháng 4, 2007 | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Miska Ylitolva | 23 tháng 5, 2004 | 27 | 2 | |
| 6 | TV | Matias Siltanen | 29 tháng 3, 2007 | 9 | 5 | |
| 8 | TV | Julius Paananen | 26 tháng 11, 2006 | 2 | 0 | |
| 10 | TV | Jimi Tauriainen | 8 tháng 3, 2004 | 4 | 1 | |
| 11 | TV | Marius Söderbäck | 6 tháng 2, 2004 | 9 | 4 | |
| 16 | TV | Niilo Kujasalo | 17 tháng 3, 2004 | 4 | 0 | |
| 17 | TV | Otto Ruoppi | 31 tháng 1, 2006 | 9 | 3 | |
| 18 | TV | Liam Möller | 21 tháng 12, 2004 | 8 | 0 | |
| 20 | TV | Otso Liimatta | 10 tháng 7, 2004 | 31 | 9 | |
| 7 | TĐ | Julius Körkkö | 3 tháng 7, 2006 | 2 | 1 | |
| 9 | TĐ | Onni Helén | 19 tháng 1, 2006 | 6 | 3 | |
| 13 | TĐ | Jesse Kilo | 15 tháng 1, 2004 | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | David Ezeh | 13 tháng 2, 2006 | 4 | 1 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng từng được triệu tập vào đội U-21 Phần Lan và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn:
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Oliver Heino | 30 tháng 5, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Jaaso Jantunen | 31 tháng 1, 2005 | 7 | 0 | gặp | |
| TM | Eero Vuorjoki | 9 tháng 7, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Johannes Viitala | 10 tháng 8, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Arttu Lötjönen | 28 tháng 1, 2004 | 7 | 1 | gặp | |
| HV | Tomas Galvez | 28 tháng 1, 2005 | 15 | 1 | gặp | |
| HV | Rony Jansson | 10 tháng 1, 2004 | 18 | 0 | gặp | |
| HV | Dario Naamo | 14 tháng 5, 2005 | 14 | 0 | gặp | |
| HV | Samuli Miettinen | 16 tháng 6, 2004 | 6 | 0 | gặp | |
| HV | Kaius Simojoki | 21 tháng 3, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Juho Lähteenmäki | 15 tháng 6, 2006 | 2 | 1 | gặp | |
| HV | Lucas von Hellens | 5 tháng 3, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Joona Kuismala | 23 tháng 11, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Pyry Mentu | 1 tháng 11, 2006 | 6 | 1 | gặp | |
| TV | Tuomas Pippola | 12 tháng 10, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Altti Hellemaa | 25 tháng 7, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Luka Hyryläinen | 25 tháng 8, 2004 | 18 | 1 | gặp | |
| TV | Samuel Pasanen | 31 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Matias Ritari | 15 tháng 7, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Marlo Hyvönen | 2 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Daniel Rökman | 20 tháng 3, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Dren Terrnava | 21 tháng 5, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Ville Vuorinen | 21 tháng 2, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Adrian Svanbäck | 8 tháng 6, 2004 | 2 | 4 | gặp | |
| TĐ | Juho Talvitie | 25 tháng 3, 2005 | 23 | 4 | gặp | |
| TĐ | Vincent Ulundu | 25 tháng 3, 2005 | 3 | 0 | gặp | |
| TĐ | Lauri Laine | 30 tháng 5, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Danila Bulgakov | 20 tháng 1, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Roni Hudd | 20 tháng 1, 2005 | 2 | 1 | gặp | |
| ||||||
Ban huấn luyện
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Chuyên viên phân tích video | |
| Huấn luyện viên thể lực |
Các đội hình trước đây
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Phần Lan
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Phần Lan
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Phần Lan
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Phần Lan
- Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Phần Lan
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Phần Lan trên trang web UEFA