Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Hà Lan đại diện cho Hà Lan ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Hà Lan quản lý. Đội thi đấu tại các giải đấu quốc tế như Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu và Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Giải vô địch bóng đá U-18 châu Âu UEFA
| Thành tích tại Giải vô địch U-18 UEFA
|
|
Vòng loại
|
| Năm
|
Kết quả
|
ST
|
T
|
H*
|
B
|
BT
|
BB
|
Đội hình
|
ST
|
T
|
H*
|
B
|
BT
|
BB
|
1981 |
Không vượt qua vòng loại |
4 |
2 |
1 |
1 |
12 |
4
|
1982 |
Vòng bảng |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
3 |
Đội hình |
2 |
0 |
2 |
0 |
2 |
2
|
1983 |
Không vượt qua vòng loại |
2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
2
|
1984 |
2 |
0 |
0 |
2 |
2 |
4
|
1986 |
6 |
3 |
2 |
1 |
11 |
9
|
1988 |
Tứ kết |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
4 |
Đội hình |
6 |
2 |
3 |
1 |
5 |
3
|
1990 |
Không vượt qua vòng loại |
6 |
1 |
2 |
3 |
6 |
13
|
1992 |
6 |
3 |
0 |
3 |
8 |
10
|
1993 |
Vòng bảng |
3 |
0 |
1 |
2 |
4 |
8 |
Đội hình |
4 |
3 |
1 |
0 |
6 |
2
|
1994 |
Hạng tư |
4 |
1 |
1 |
2 |
6 |
9 |
Đội hình |
6 |
3 |
2 |
1 |
10 |
6
|
1995 |
Hạng tư |
4 |
2 |
0 |
2 |
10 |
11 |
Đội hình |
6 |
4 |
1 |
1 |
11 |
7
|
1996 |
Không vượt qua vòng loại |
4 |
3 |
0 |
1 |
17 |
8
|
1997 |
5 |
3 |
0 |
2 |
6 |
7
|
1998 |
2 |
1 |
0 |
1 |
12 |
2
|
1999 |
8 |
6 |
0 |
2 |
18 |
4
|
2000 |
Vòng bảng |
3 |
1 |
1 |
1 |
3 |
0 |
Đội hình |
4 |
2 |
2 |
0 |
8 |
5
|
2001 |
Không vượt qua vòng loại |
6 |
3 |
1 |
2 |
11 |
9
|
| Tổng cộng |
6/16 |
19 |
6 |
4 |
9 |
30 |
35 |
— |
79 |
40 |
17 |
22 |
146 |
97
|
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu UEFA
| Thành tích tại Giải vô địch U-19 UEFA
|
|
Vòng loại
|
| Năm
|
Kết quả
|
ST
|
T
|
H*
|
B
|
BT
|
BB
|
Đội hình
|
ST
|
T
|
H*
|
B
|
BT
|
BB
|
2002 |
không vượt qua vòng loại |
5 |
3 |
1 |
1 |
18 |
4
|
2003 |
6 |
2 |
3 |
1 |
11 |
6
|
2004 |
6 |
2 |
2 |
2 |
4 |
2
|
2005 |
6 |
4 |
0 |
2 |
13 |
5
|
2006 |
3 |
0 |
2 |
1 |
4 |
5
|
2007 |
6 |
4 |
0 |
2 |
8 |
4
|
2008 |
6 |
2 |
2 |
2 |
8 |
8
|
2009 |
6 |
3 |
2 |
1 |
11 |
7
|
2010 |
Vòng bảng |
3 |
1 |
0 |
2 |
3 |
8 |
Đội hình |
6 |
5 |
1 |
0 |
12 |
1
|
2011 |
không vượt qua vòng loại |
6 |
3 |
2 |
1 |
9 |
3
|
2012 |
6 |
4 |
1 |
1 |
10 |
7
|
2013 |
Vòng bảng |
3 |
1 |
0 |
2 |
6 |
9 |
Đội hình |
6 |
5 |
0 |
1 |
15 |
3
|
2014 |
không vượt qua vòng loại |
3 |
1 |
1 |
1 |
4 |
2
|
2015 |
Vòng bảng |
3 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
Đội hình |
6 |
5 |
1 |
0 |
18 |
2
|
2016 |
Vòng bảng |
4 |
1 |
0 |
3 |
8 |
11 |
Đội hình |
6 |
4 |
2 |
0 |
16 |
3
|
2017 |
Bán kết |
4 |
1 |
1 |
2 |
5 |
3 |
Đội hình |
6 |
5 |
1 |
0 |
10 |
1
|
2018 |
không vượt qua vòng loại |
6 |
3 |
1 |
2 |
14 |
9
|
2019 |
6 |
4 |
1 |
1 |
16 |
4
|
2020 |
Bị hủy do đại dịch COVID-19 |
3 |
3 |
0 |
0 |
15 |
2
|
2021 |
Bị hủy do đại dịch COVID-19
|
2022 |
không vượt qua vòng loại |
3 |
3 |
0 |
0 |
13 |
1
|
2023
|
3 |
1 |
0 |
2 |
2 |
0
|
2024
|
6 |
4 |
0 |
2 |
13 |
5
|
2025 |
Vô địch |
5 |
5 |
0 |
0 |
13 |
3 |
Đội hình |
6 |
5 |
1 |
0 |
11 |
1
|
2026 |
Không vượt qua vòng loại
|
6 |
5 |
0 |
1 |
18 |
7
|
2027 |
chưa xác định
|
chưa xác định
|
2028
|
2029 |
Đã vượt qua vòng loại |
Vượt qua vòng loại với tư cách chủ nhà
|
| Tổng cộng |
56/21 |
22 |
10 |
2 |
10 |
37 |
36 |
— |
128 |
80 |
24 |
24 |
273
|
92
|
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2026
2025
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh năm 2007 hoặc sau đó đủ điều kiện được lựa chọn.
Các cầu thủ sau được lựa chọn cho các trận đấu Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 gặp Phần Lan, Slovenia và Tây Ban Nha lần lượt vào các ngày 25, 28 và 31 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Tây Ban Nha.
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau trước đây đã được triệu tập vào đội hình U-19 Hà Lan trong 12 tháng gần nhất và vẫn đủ điều kiện.
Thành tích đối đầu
Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Hà Lan tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
| Đối thủ
|
ST
|
T
|
H
|
B
|
BT
|
BB
|
HS
|
Tỷ lệ thắng %
|
Angola
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000000000000
|
+2
|
&0000000000000100000000100,00
|
Argentina
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000030000003
|
−2
|
00&00000000000000000000000,00
|
Úc
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000030000003
|
&00000000000000000000000
|
+3
|
&0000000000000100000000100,00
|
Bénin
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
+1
|
&0000000000000100000000100,00
|
Brasil
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
+0
|
00&00000000000000000000000,00
|
Chile
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000030000003
|
&00000000000000000000000
|
+3
|
&0000000000000100000000100,00
|
Costa Rica
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000030000003
|
−2
|
00&00000000000000000000000,00
|
Ecuador
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
+0
|
00&00000000000000000000000,00
|
Ai Cập
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000020000002
|
−1
|
00&00000000000000000000000,00
|
Ethiopia
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000030000003
|
&00000000000000020000002
|
+1
|
&0000000000000100000000100,00
|
Honduras
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000070000007
|
&00000000000000010000001
|
+6
|
&0000000000000100000000100,00
|
Nhật Bản
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000010000001
|
+1
|
&0000000000000100000000100,00
|
Nigeria
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000020000002
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
+0
|
00&00000000000000000000000,00
|
Bồ Đào Nha
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000030000003
|
−3
|
00&00000000000000000000000,00
|
Liên Xô
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000010000001
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000000000000
|
&00000000000000030000003
|
&00000000000000020000002
|
+1
|
&0000000000000100000000100,00
|
| Tổng cộng
|
&000000000000001700000017
|
&00000000000000080000008
|
&00000000000000040000004
|
&00000000000000050000005
|
&000000000000003000000030
|
&000000000000002000000020
|
+10
|
0&000000000000004706000047,06
|
Tham khảo
Liên kết ngoài
|
|---|
| Tổng quan | |
|---|
| Đội tuyển quốc gia | |
|---|
| Các giải đấu | |
|---|
| Giải đấu cúp | |
|---|
| Khác | |
|---|
|
|---|
| Đang hoạt động | |
|---|
| Đã giải thể | |
|---|