Jesper Nyholm
Số áo #2Defender
Philippines
Câu lạc bộ hiện tại
Djurgården
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Nyholm thi đấu cho Dalkurd năm 2015 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jesper Gunnar Fernando Nyholm | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 9, 1993 | ||
| Nơi sinh | Uppsala, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,83 m | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | PT Prachuap | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2011 | Funbo IF | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | IK Sirius | 4 | (0) |
| 2013 | → Gamla Upsala SK (cho mượn) | 16 | (0) |
| 2014 | Gamla Upsala SK | 19 | (1) |
| 2015–2016 | Dalkurd | 54 | (2) |
| 2017–2019 | AIK | 22 | (1) |
| 2020–2021 | Djurgården | 21 | (1) |
| 2022–2023 | Muangthong United | 34 | (1) |
| 2023–2024 | Perak | 29 | (0) |
| 2024– | PT Prachuap | 13 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021– | Philippines | 9 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 December 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15:10; 25 March 2025 (UTC) | |||
Jesper Gunnar Fernando Nyholm (sinh ngày 10 tháng 9 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp chơi ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Thai League 1 PT Prachuap. Sinh ra tại Thụy Điển, anh thi đấu quốc tế cho đội tuyển quốc gia Philippines.
Sự nghiệp quốc tế
Sinh ra tại Thụy Điển, Nyholm mang dòng máu Philippines thông qua mẹ mình. Vào đầu tháng 3 năm 2017, anh đã được Liên đoàn bóng đá Philippines liên hệ về việc thi đấu cho đội tuyển quốc gia Philippines. Một tháng sau, Nyholm tiết lộ rằng sau khi trao đổi với huấn luyện viên câu lạc bộ là Rikard Norling, ông đã nói với anh rằng anh có tiềm năng rất lớn và nên chờ đợi cơ hội được chơi cho đội tuyển quốc gia Thụy Điển.
Anh được triệu tập vào đội tuyển Philippines vào tháng 5 năm 2021. Anh đã ghi bàn ngay trong trận ra mắt chống lại Đông Timor trong chiến thắng 7–0 của họ.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 14 tháng 5 năm 2017
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Sirius | 2011 | Division 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |
| 2012 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | 3 | 0 | |||
| Tổng cộng | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 5 | 0 | |||
| Gamla Upsala | 2013 | Division 2 | 16 | 0 | 0 | 0 | — | 16 | 0 | |
| 2014 | 19 | 1 | 0 | 0 | — | 19 | 1 | |||
| Tổng cộng | 35 | 1 | 0 | 0 | — | 35 | 1 | |||
| Dalkurd | 2015 | Division 1 | 25 | 1 | 2 | 0 | — | 27 | 1 | |
| 2016 | Superettan | 29 | 1 | 0 | 0 | — | 29 | 1 | ||
| Tổng cộng | 54 | 2 | 2 | 0 | — | 56 | 2 | |||
| AIK | 2017 | Allsvenskan | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 100 | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 | 103 | 4 | ||
Quốc tế
Bàn thắng quốc tế
| STT | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 11 tháng 12 năm 2021 | Sân vận động Quốc gia, Kallang, Singapore | 5–0 | 7–0 | AFF Championship 2020 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Jesper Nyholm tại Hiệp hội bóng đá Thụy Điển (bằng tiếng Thụy Điển)
- Jesper Nyholm tại Soccerway
Thống kê chỉ số