Hamilton Chasi
Số áo #15Defender
Ecuador
Câu lạc bộ hiện tại
Macará
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2009 ở Venezuela.
Argentina
Huấn luyện viên: Sergio Batista
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Ojeda | 21 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Fernando Tobio | 18 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Emiliano Insúa | 7 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | 16 | 0 | |
| 4 | HV | Fernando Meza | 21 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | TV | Exequiel Benavídez | 5 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Federico Fernández | 21 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Eduardo Salvio | 13 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | 1 | 1 | |
| 8 | TV | Franco Zuculini | 5 tháng 9, 1990 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Juan Neira | 21 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TV | Damián Lizio | 30 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TĐ | Jonathan Cristaldo | 5 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Diego Rodríguez | 25 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Julián Fernández | 18 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Maximiliano Oliva | 24 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TĐ | Andrés Ríos | 1 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Marcelo Benítez | 29 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Cristian Gaitán | 15 tháng 1, 1990 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Leandro Velázquez | 10 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TV | Iván Bella | 13 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Andrés Romero | 21 tháng 12, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Bolivia
Huấn luyện viên: Oscar Villegas
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alex Arancibia | 28 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jorge Toco | 13 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Alejandro Méndez | 11 tháng 1, 1992 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ricardo Verdúguez | 28 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ronald Suárez | 5 tháng 12, 1990 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | Amílcar Sánchez | 23 tháng 1, 1991 (17 tuổi) | |||
| 7 | HV | Eliseo Duri | 16 tháng 10, 1990 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ronald Rea | 29 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jehanamed Castedo | 4 tháng 4, 1990 (18 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Samuel Galindo | 18 tháng 4, 1992 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Alcides Peña | 14 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Pedro Lisquiño | 4 tháng 8, 1992 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Axel Bejarano | 27 tháng 11, 1989 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Nicolás Tudor | 4 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | |||
| 15 | TV | Diego Suárez | 7 tháng 10, 1992 (16 tuổi) | |||
| 16 | HV | Rudy Cardozo | 14 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Sebastián Molina | 20 tháng 11, 1990 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jorge González | 15 tháng 1, 1990 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Vladimir Castellón | 12 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Fernando Saucedo | 15 tháng 3, 1990 (18 tuổi) |
Brasil
Huấn luyện viên: Nélson Rodrigues
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Renan Ribeiro | 23 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Patric | 25 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Welinton | 10 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Rafael Tolói | 10 tháng 10, 1990 (18 tuổi) | |||
| 5 | TV | Sandro | 15 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Everton Ribeiro | 10 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Giuliano | 31 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Douglas Costa | 14 tháng 9, 1990 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Walter | 22 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Renan Oliveira | 29 tháng 12, 1989 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Dentinho | 19 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Rafael Pires | 23 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Leandro Silva | 11 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Dalton | 5 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Douglas | 6 tháng 8, 1990 (18 tuổi) | |||
| 16 | HV | Diogo Silvestre | 30 tháng 12, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Zé Eduardo | 16 tháng 8, 1991 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Maylson | 6 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Tales | 20 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Alan Kardec | 12 tháng 1, 1989 (20 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên: Ivo Basay
|
# |
Name |
Pos |
DOB |
Club |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gregory Saavedra | GK | 11.02.89 | Unión Española |
| 2 | Paulo Magalhães | DF | 14.12.89 | Cobreloa |
| 3 | Carlos Labrín | DF | 02.12.90 | Huachipato |
| 4 | Bruno Romo | DF | 20.05.89 | Colo-Colo |
| 5 | Bastián Arce | DF | 17.08.89 | Colo-Colo |
| 6 | Alfonso Parot | DF | 15.10.89 | Club Deportivo Universidad Católica |
| 7 | Raúl Gutiérrez | FW | 04.10.89 | Everton |
| 8 | Ariel Salinas | MF | 09.03.89 | Colo-Colo |
| 9 | Mauricio Gómez | FW | 05.03.89 | U. de Chile |
| 10 | Francisco Pizarro | FW | 10.05.89 | Club Deportivo Universidad Católica |
| 11 | Boris Sagredo | MF | 21.03.89 | Colo-Colo |
| 12 | Fabián Cerda | GK | 07.02.89 | Club Deportivo Universidad Católica |
| 13 | Fabián Torres | DF | 27.04.89 | U. de Chile |
| 14 | Sebastián Barrientos | MF | 20.01.89 | Club Deportivo Universidad Católica |
| 15 | Marco Medel | MF | 30.06.89 | Audax Italiano |
| 16 | Charles Aránguiz | MF | 17.04.89 | Cobreloa |
| 17 | Rafael Caroca | MF | 19.07.89 | Colo-Colo |
| 18 | David Llanos | FW | 27.07.89 | Huachipato |
| 19 | Esteban Sáez | MF | 06.01.89 | Palestino |
| 20 | Agustín Parra | DF | 10.06.89 | Santiago Wanderers |
Colombia
Huấn luyện viên: José Hélmer Silva
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andrés Felipe Mosquera Marmolejo | 9 tháng 10, 1991 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Camilo Vargas | 9 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ricardo Chará | 24 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Hernán Pertúz | 2 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Yamith Cuesta | 20 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | 2 | 1 | |
| 11 | HV | Elkin Blanco | 27 tháng 7, 1988 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Elvis Perlaza | 6 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | 1 | 1 | |
| 17 | HV | Andrés Felipe Mosquera Guardia | 20 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | TV | Alex Díaz | 13 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | 1 | 2 | |
| 6 | TV | Julián Guillermo | 17 tháng 5, 1988 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Dahwlim Leudo | 21 tháng 4, 1988 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Mauricio Arroyo | 18 tháng 9, 1990 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Miguel Julio | 13 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | TV | Javier Reina | 4 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TV | Víctor Ibarbo | 19 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TV | Sherman Cárdenas | 7 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Leonardo Castro | 12 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Cristian Nazarit | 13 tháng 8, 1990 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Cristian Mejía | 27 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TĐ | Marco Pérez | 19 tháng 9, 1990 (18 tuổi) | 3 | 2 |
Ecuador
Huấn luyện viên: Julio César Rosero
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Manuel Mendoza | 11 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | ? | ? | |
| 2 | HV | Wilson Folleco | 4 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 3 | HV | Deison Méndez | 27 tháng 10, 1990 (18 tuổi) | ? | ? | |
| 4 | HV | Roberto Michael Castro | 15 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 5 | TV | Jefferson Pinto | 27 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | ? | ? | |
| 6 | HV | Hamilton Chasi | 12 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | ? | ? | |
| 7 | TV | Jefferson Montero | 1 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 8 | TV | Israel Chango | 16 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | ? | ? | |
| 9 | TĐ | Marlon de Jesús | 4 tháng 9, 1991 (17 tuổi) | ? | ? | |
| 10 | TV | Fidel Martínez | 15 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | ? | ? | |
| 11 | TĐ | Joao Rojas | 14 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | ? | 2 | |
| 12 | TM | Jonathan Bonilla | 14 tháng 11, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 13 | TĐ | Juan Luis Anangonó | 13 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 14 | HV | Harrinson Gómez | 6 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | ? | ? | |
| 15 | HV | Juan Carlos Anangonó | 29 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 16 | HV | Marcos Caicedo | 10 tháng 11, 1991 (17 tuổi) | ? | ? | |
| 17 | TV | Steven Zamora | 28 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 18 | HV | Mike Rodríguez | 20 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 19 | TV | Fernando Guerrero | 31 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | ? | ? | |
| 20 | TV | Fabricio Guevara | 16 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | ? | ? |
Paraguay
Huấn luyện viên: Adrián Coria
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joel Silva | 13 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Iván Piris | 10 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jonni Cabrera | 14 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Diego Ayala | 9 tháng 1, 1990 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ronald Huth | 30 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Rodrigo Burgos | 21 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Celso Ortiz | 26 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Hernán Pérez | 25 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Robin Ramírez | 11 tháng 11, 1989 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Nicolás Martínez | 15 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Gustavo Cristaldo | 3 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Gerardo Ortiz | 25 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Francisco Silva | 18 tháng 10, 1990 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Rolando García | 10 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | César Benítez | 28 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Freddy Coronel | 22 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Aldo Paniagua | 12 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Federico Santander | 4 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Luis Páez | 19 tháng 12, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Jorge Sanabria | 22 tháng 4, 1990 (18 tuổi) |
Peru
Huấn luyện viên: Héctor "Tito" Chumpitaz
|
# |
Name |
Pos |
DOB |
Club |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Éder Hermoza | GK | 04.04.90 | Alianza Lima |
| 2 | Aldo Corzo | DF | 20.05.89 | Alianza Lima |
| 3 | Manuel Calderón | DF | 28.01.90 | Universitario de Deportes |
| 4 | Adrián Zela | DF | 20.03.89 | Coronel Bolognesi |
| 5 | Néstor Duarte | DF | 08.09.90 | Universitario de Deportes |
| 6 | Ernesto Salazar | MF | 19.09.90 | Alianza Lima |
| 7 | Reimond Manco | FW | 23.08.90 | PSV Eindhoven |
| 8 | José Luis Nuñez | MF | 25.07.89 | Universitario de Deportes |
| 9 | Juan José Barros | FW | 24.06.89 | Coronel Bolognesi |
| 10 | Anderson Cueto | MF | 24.05.89 | Lech Poznań |
| 11 | Luis Trujillo | DF | 27.12.90 | Alianza Lima |
| 12 | Julio Aliaga | GK | 26.07.89 | Sporting Cristal |
| 13 | Carlos Zambrano | DF | 10.07.89 | Schalke 04 |
| 14 | Aurelio Saco Vértiz | DF | 30.05.89 | Universidad San Martín de Porres |
| 15 | Daniel Sanchez | MF | 02.05.90 | Sporting Cristal |
| 16 | Luis Advíncula | FW | 02.03.90 | Juan Aurich |
| 17 | Manuel Tejada | FW | 18.01.89 | Sporting Cristal |
| 18 | Damián Ísmodes | MF | 10.03.89 | Racing Santander |
| 19 | Christian La Torre | FW | 09.03.90 | Sport Boys |
| 20 | Joel Sánchez | MF | 11.06.89 | Total Chalaco |
Uruguay
Huấn luyện viên: Diego Aguirre
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nicola Pérez | 5 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Robert Herrera | 1 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Marcelo Silva | 21 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Adrián Gunino | 3 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | ||
| 5 | TV | Facundo Píriz | 27 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Leandro Cabrera | 17 tháng 6, 1991 (17 tuổi) | ||
| 7 | HV | Matías Aguirregaray | 1 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | ||
| 8 | HV | Maximiliano Calzada | 21 tháng 4, 1990 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Sebastián Charquero | 21 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Tabaré Viudez | 8 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Abel Hernández | 8 tháng 8, 1990 (18 tuổi) | ||
| 12 | TM | Martín Rodríguez | 20 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Maximiliano Córdoba | 17 tháng 12, 1990 (18 tuổi) | ||
| 14 | TV | Nicolás Lodeiro | 11 tháng 1, 1989 (20 tuổi) | ||
| 15 | TV | Mauricio Pereyra | 15 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | ||
| 16 | HV | Sebastián Coates | 7 tháng 10, 1990 (18 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Jonathan Urretaviscaya | 19 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | ||
| 18 | TV | Agustín Peña | 8 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | ||
| 19 | HV | Diego Rodriguez | 4 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Santiago García | 14 tháng 9, 1990 (18 tuổi) |
Venezuela
Huấn luyện viên: César Farías
|
# |
Name |
Pos |
DOB |
Club |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Romo | GK | 25.02.90 | Llaneros |
| 2 | Francisco Fajardo | DF | 08.07.90 | Aragua |
| 3 | Carlos Salazar | DF | 15.05.89 | Aragua |
| 4 | José Manuel Velázquez | DF | 08.09.90 | Deportivo Anzoátegui |
| 5 | Francisco Flores | MF | 30.04.90 | Guaros FC |
| 6 | Guillermo Ramírez | MF | 10.11.89 | Caracas |
| 7 | Yonathan Del Valle | FW | 28.05.90 | Deportivo Táchira |
| 8 | José Mauricio Parra | MF | 06.02.90 | Deportivo Táchira |
| 9 | José Salomón Rondón | FW | 16.09.89 | Las Palmas |
| 10 | Louis Angelo Peña | MF | 25.12.89 | Estudiantes de Mérida |
| 11 | Carlos Fernandez | MF | 01.09.90 | Deportivo Anzoátegui |
| 12 | Virgilio Piñero | GK | 30.04.89 | Guaros FC |
| 13 | Pablo Camacho | DF | 12.12.90 | Deportivo Italia |
| 14 | Oscar Rojas | DF | 16.01.90 | Portuguesa |
| 15 | Henry Pernia | DF | 09.11.90 | Llaneros |
| 16 | Juan Manuel Morales | DF | 29.07.89 | Tenerife |
| 17 | Adrián Lezama | FW | 22.07.89 | Deportivo Anzoátegui |
| 18 | Arquímedes Figuera | FW | 06.10.89 | Atlético Trujillo |
| 19 | Carlos Varela | MF | 14.06.90 | Guaros FC |
| 20 | Rafael Acosta | MF | 13.02.89 | Cagliari |