Nora Neset Gjoen
Goalkeeper
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Norway
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách cầu thủ của các đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2013, tại Thụy Điển từ 10 tới 28 tháng 7 năm 2013. Mười hai đội tuyển được phép đăng ký 23 tuyển thủ.
Danh sách các đội được công bố vào ngày 3 tháng 7 năm 2013, trong đó Nga là đội tuyển duy nhất không có cầu thủ thi đấu ở nước ngoài, còn Iceland có nhiều cầu thủ thi đấu ở nước ngoài nhất (13).
Số trận khoác áo, số bàn thắng, câu lạc bộ và tuổi tính đến 10 tháng 7 năm 2013.
Bảng A
Đan Mạch
Đội hình được công bố ngày 21 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Kenneth Heiner-Møller
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Stina Lykke Petersen | 9 tháng 2, 1986 (27 tuổi) | 20 | 0 | |
| 2 | HV | Line Røddik Hansen | 31 tháng 1, 1988 (25 tuổi) | 82 | 10 | |
| 3 | TV | Katrine Pedersen (c) | 13 tháng 8, 1977 (35 tuổi) | 205 | 9 | |
| 4 | HV | Christina Ørntoft | 2 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 59 | 1 | |
| 5 | HV | Janni Arnth Jensen | 15 tháng 10, 1986 (26 tuổi) | 36 | 1 | |
| 6 | TV | Mariann Gajhede Knudsen | 16 tháng 11, 1984 (28 tuổi) | 88 | 2 | |
| 7 | TĐ | Emma Madsen | 18 tháng 11, 1988 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Julie Rydahl Bukh | 9 tháng 1, 1982 (31 tuổi) | 86 | 10 | |
| 9 | TV | Nanna Christiansen | 17 tháng 6, 1989 (24 tuổi) | 48 | 4 | |
| 10 | TĐ | Pernille Harder | 15 tháng 1, 1992 (21 tuổi) | 43 | 21 | |
| 11 | TV | Katrine Veje | 19 tháng 6, 1991 (22 tuổi) | 49 | 5 | |
| 12 | TV | Line Jensen | 23 tháng 8, 1991 (21 tuổi) | 21 | 1 | |
| 13 | TV | Johanna Rasmussen | 2 tháng 7, 1983 (30 tuổi) | 105 | 29 | |
| 14 | HV | Malene Olsen | 2 tháng 2, 1982 (31 tuổi) | 13 | 0 | |
| 15 | TV | Sofie Junge Pedersen | 24 tháng 4, 1992 (21 tuổi) | 15 | 2 | |
| 16 | TM | Cecilie Sørensen | 25 tháng 3, 1987 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Nadia Nadim | 2 tháng 1, 1988 (25 tuổi) | 36 | 5 | |
| 18 | HV | Theresa Nielsen | 20 tháng 7, 1986 (26 tuổi) | 57 | 3 | |
| 19 | HV | Mia Brogaard | 15 tháng 10, 1981 (31 tuổi) | 68 | 3 | |
| 20 | TV | Sine Hovesen | 19 tháng 8, 1987 (25 tuổi) | 12 | 1 | |
| 21 | HV | Cecilie Sandvej | 13 tháng 6, 1990 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TM | Katrine Abel | 28 tháng 6, 1990 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Karoline Smidt Nielsen | 12 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | 4 | 0 |
Phần Lan
Danh sách sơ bộ được công bố ngày 3 tháng 6 năm 2013, còn đội hình chính thức được công bố ngày 28 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên:
Andrée Jeglertz
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Minna Meriluoto | 4 tháng 10, 1985 | 44 | 0 | |
| 2 | HV | Nea-Stina Liljedahl | 16 tháng 1, 1993 | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Tuija Hyyrynen | 10 tháng 3, 1988 | 53 | 0 | |
| 4 | HV | Susanna Lehtinen | 5 tháng 8, 1983 | 68 | 3 | |
| 5 | TV | Tiina Saario | 15 tháng 1, 1982 | 20 | 0 | |
| 6 | HV | Laura Kivistö | 26 tháng 6, 1981 | 9 | 0 | |
| 7 | TV | Annika Kukkonen | 12 tháng 4, 1990 | 38 | 1 | |
| 8 | HV | Katri Nokso-Koivisto | 22 tháng 11, 1982 | 76 | 1 | |
| 9 | TĐ | Marianna Tolvanen | 27 tháng 12, 1992 | 30 | 4 | |
| 10 | TV | Emmi Alanen | 30 tháng 4, 1991 | 26 | 6 | |
| 11 | TV | Nora Heroum | 20 tháng 7, 1994 | 12 | 0 | |
| 12 | TM | Siiri Välimaa | 10 tháng 4, 1990 | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Heidi Kivelä | 6 tháng 11, 1988 | 3 | 0 | |
| 14 | TĐ | Sanna Talonen | 15 tháng 6, 1984 | 87 | 24 | |
| 15 | TĐ | Leena Puranen | 16 tháng 10, 1986 | 55 | 6 | |
| 16 | HV | Anna Westerlund | 9 tháng 4, 1989 | 56 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jaana Lyytikäinen | 22 tháng 10, 1982 | 32 | 2 | |
| 18 | TV | Natalia Kuikka | 1 tháng 12, 1995 | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Henni Malinen | 17 tháng 11, 1988 | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Annica Sjölund | 31 tháng 3, 1985 | 62 | 14 | |
| 21 | TĐ | Ella Vanhanen | 15 tháng 9, 1993 | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Pirjo Leppikangas | 12 tháng 9, 1987 | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Tinja-Riikka Korpela (c) | 5 tháng 5, 1986 | 45 | 0 |
Thụy Điển
Đội hình được công bố ngày 25 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Pia Sundhage
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kristin Hammarström | 29 tháng 3, 1982 (31 tuổi) | 22 | 0 | |
| 2 | HV | Charlotte Rohlin | 20 tháng 12, 1980 (32 tuổi) | 61 | 6 | |
| 3 | HV | Stina Segerström | 17 tháng 6, 1982 (31 tuổi) | 57 | 3 | |
| 4 | HV | Amanda Ilestedt | 17 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Nilla Fischer | 20 tháng 8, 1984 (28 tuổi) | 102 | 15 | |
| 6 | HV | Sara Thunebro | 26 tháng 4, 1979 (34 tuổi) | 107 | 5 | |
| 7 | TV | Lisa Dahlkvist | 6 tháng 2, 1987 (26 tuổi) | 70 | 9 | |
| 8 | TĐ | Lotta Schelin (c) | 27 tháng 2, 1984 (29 tuổi) | 121 | 54 | |
| 9 | TĐ | Kosovare Asllani | 29 tháng 7, 1989 (23 tuổi) | 50 | 11 | |
| 10 | TĐ | Sofia Jakobsson | 23 tháng 4, 1990 (23 tuổi) | 31 | 5 | |
| 11 | TĐ | Antonia Göransson | 16 tháng 9, 1990 (22 tuổi) | 36 | 7 | |
| 12 | TM | Hedvig Lindahl | 29 tháng 4, 1983 (30 tuổi) | 91 | 0 | |
| 13 | TV | Emmelie Konradsson | 9 tháng 4, 1989 (24 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TĐ | Josefine Öqvist | 23 tháng 7, 1983 (29 tuổi) | 73 | 18 | |
| 15 | TV | Therese Sjögran | 8 tháng 4, 1977 (36 tuổi) | 183 | 19 | |
| 16 | HV | Lina Nilsson | 17 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 44 | 0 | |
| 17 | TV | Caroline Seger | 19 tháng 3, 1985 (28 tuổi) | 107 | 14 | |
| 18 | HV | Jessica Samuelsson | 30 tháng 1, 1992 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 19 | HV | Elin Magnusson | 20 tháng 6, 1982 (31 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TV | Marie Hammarström | 29 tháng 3, 1982 (31 tuổi) | 35 | 4 | |
| 21 | TM | Sofia Lundgren | 20 tháng 9, 1982 (30 tuổi) | 30 | 0 | |
| 22 | TV | Olivia Schough | 11 tháng 3, 1991 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TĐ | Jenny Hjohlman | 13 tháng 2, 1990 (23 tuổi) | 1 | 0 |
Ý
Đội hình được công bố ngày 1 tháng 7 năm 2013. Elisabetta Tona bị chấn thương và được thay bằng Federica Di Criscio ngày 9 tháng 7 năm 2013.
Huấn luyện viên: Antonio Cabrini
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sara Penzo | 16 tháng 12, 1989 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Sara Gama | 27 tháng 3, 1989 (24 tuổi) | 68 | 5 | |
| 3 | HV | Roberta D'Adda | 5 tháng 10, 1981 (31 tuổi) | 71 | 1 | |
| 4 | TV | Alessia Tuttino | 15 tháng 3, 1983 (30 tuổi) | 117 | 8 | |
| 5 | HV | Federica Di Criscio | 12 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Laura Neboli | 14 tháng 3, 1988 (25 tuổi) | 26 | 0 | |
| 7 | TV | Giulia Domenichetti | 29 tháng 4, 1984 (29 tuổi) | 81 | 6 | |
| 8 | TĐ | Melania Gabbiadini | 28 tháng 8, 1983 (29 tuổi) | 86 | 30 | |
| 9 | TĐ | Patrizia Panico (c) | 8 tháng 2, 1975 (38 tuổi) | 184 | 98 | |
| 10 | TĐ | Cristiana Girelli | 23 tháng 4, 1990 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 11 | TV | Alice Parisi | 11 tháng 12, 1990 (22 tuổi) | 48 | 8 | |
| 12 | TM | Chiara Marchitelli | 4 tháng 5, 1985 (28 tuổi) | 40 | 0 | |
| 13 | TV | Elisa Camporese | 16 tháng 3, 1984 (29 tuổi) | 84 | 23 | |
| 14 | TĐ | Sandy Iannella | 6 tháng 4, 1987 (26 tuổi) | 22 | 1 | |
| 15 | TĐ | Ilaria Mauro | 22 tháng 5, 1988 (25 tuổi) | 8 | 0 | |
| 16 | HV | Elisa Bartoli | 7 tháng 5, 1991 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Martina Rosucci | 9 tháng 5, 1992 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Daniela Stracchi | 2 tháng 9, 1983 (29 tuổi) | 6 | 0 | |
| 19 | TĐ | Paola Brumana | 26 tháng 11, 1982 (30 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | HV | Raffaella Manieri | 21 tháng 11, 1986 (26 tuổi) | 31 | 3 | |
| 21 | HV | Giorgia Motta | 18 tháng 3, 1984 (29 tuổi) | 26 | 0 | |
| 22 | TM | Katja Schroffenegger | 28 tháng 4, 1991 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | HV | Cecilia Salvai | 2 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng B
Đức
Đội hình được công bố ngày 20 tháng 6 năm 2013. Babett Peter, Verena Faißt, Viola Odebrecht, Kim Kulig, Alexandra Popp và Linda Bresonik rút lui khỏi đội hình sơ bộ vì chấn thương hoặc sức khỏe.
Huấn luyện viên: Silvia Neid
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nadine Angerer (c) | 10 tháng 11, 1978 (34 tuổi) | 118 | 0 | |
| 2 | HV | Bianca Schmidt | 23 tháng 1, 1990 (23 tuổi) | 33 | 2 | |
| 3 | HV | Saskia Bartusiak | 9 tháng 9, 1982 (30 tuổi) | 68 | 0 | |
| 4 | HV | Leonie Maier | 29 tháng 9, 1992 (20 tuổi) | 9 | 2 | |
| 5 | HV | Annike Krahn | 1 tháng 7, 1985 (28 tuổi) | 88 | 4 | |
| 6 | TV | Simone Laudehr | 12 tháng 7, 1986 (26 tuổi) | 59 | 14 | |
| 7 | TV | Melanie Behringer | 18 tháng 11, 1985 (27 tuổi) | 88 | 24 | |
| 8 | TV | Nadine Keßler | 4 tháng 4, 1988 (25 tuổi) | 12 | 4 | |
| 9 | TĐ | Lena Lotzen | 11 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | 10 | 0 | |
| 10 | TĐ | Dzsenifer Marozsán | 18 tháng 4, 1992 (21 tuổi) | 18 | 6 | |
| 11 | TĐ | Anja Mittag | 18 tháng 4, 1985 (28 tuổi) | 91 | 16 | |
| 12 | TM | Almuth Schult | 4 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | TĐ | Célia Okoyino da Mbabi | 27 tháng 6, 1988 (25 tuổi) | 79 | 41 | |
| 14 | TV | Isabelle Linden | 15 tháng 1, 1991 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Jennifer Cramer | 24 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | TV | Melanie Leupolz | 14 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | HV | Josephine Henning | 8 tháng 9, 1989 (23 tuổi) | 14 | 0 | |
| 18 | TV | Svenja Huth | 25 tháng 1, 1991 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 19 | TV | Fatmire Bajramaj | 1 tháng 4, 1988 (25 tuổi) | 62 | 13 | |
| 20 | TV | Lena Goeßling | 8 tháng 3, 1986 (27 tuổi) | 50 | 4 | |
| 21 | TM | Laura Benkarth | 14 tháng 10, 1992 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Luisa Wensing | 8 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 13 | 0 | |
| 23 | TV | Sara Däbritz | 15 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | 1 | 0 |
Hà Lan
Đội hình được công bố ngày 30 tháng 6 năm 2013. Một ngày sau Mandy van den Berg gặp chấn thương và được thay bằng Merel van Dongen. Marlous Pieëte sau đó cũng phải nói lời tạm biệt Euro và được thay bằng Maayke Heuver.
Huấn luyện viên: Roger Reijners
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Loes Geurts | 12 tháng 1, 1986 (27 tuổi) | 84 | 0 | |
| 2 | HV | Dyanne Bito | 10 tháng 8, 1981 (31 tuổi) | 136 | 6 | |
| 3 | HV | Daphne Koster (c) | 13 tháng 3, 1981 (32 tuổi) | 133 | 6 | |
| 4 | HV | Merel van Dongen | 11 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Claudia van den Heiligenberg | 25 tháng 3, 1985 (28 tuổi) | 83 | 7 | |
| 6 | TV | Anouk Hoogendijk | 6 tháng 5, 1985 (28 tuổi) | 91 | 8 | |
| 7 | TV | Kirsten van de Ven | 11 tháng 5, 1985 (28 tuổi) | 69 | 15 | |
| 8 | TV | Sherida Spitse | 29 tháng 5, 1990 (23 tuổi) | 79 | 12 | |
| 9 | TĐ | Manon Melis | 31 tháng 8, 1986 (26 tuổi) | 98 | 45 | |
| 10 | TV | Daniëlle van de Donk | 5 tháng 8, 1991 (21 tuổi) | 18 | 1 | |
| 11 | TĐ | Lieke Martens | 16 tháng 12, 1992 (20 tuổi) | 22 | 7 | |
| 12 | TV | Maayke Heuver | 26 tháng 7, 1990 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 13 | TĐ | Sylvia Smit | 4 tháng 7, 1986 (27 tuổi) | 106 | 30 | |
| 14 | TV | Renée Slegers | 5 tháng 2, 1989 (24 tuổi) | 32 | 5 | |
| 15 | HV | Leonne Stentler | 23 tháng 4, 1986 (27 tuổi) | 17 | 0 | |
| 16 | TM | Sari van Veenendaal | 3 tháng 4, 1990 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | HV | Siri Worm | 20 tháng 4, 1992 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Anouk Dekker | 15 tháng 11, 1986 (26 tuổi) | 18 | 2 | |
| 19 | TĐ | Mandy Versteegt | 23 tháng 2, 1990 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TV | Desiree van Lunteren | 30 tháng 12, 1992 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 21 | TĐ | Chantal de Ridder | 19 tháng 1, 1989 (24 tuổi) | 47 | 11 | |
| 22 | HV | Mirte Roelvink | 23 tháng 11, 1985 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TM | Angela Christ | 6 tháng 3, 1989 (24 tuổi) | 11 | 0 |
Iceland
Đội hình được công bố ngày 24 tháng 6 năm 2013. Vào ngày 4 tháng 7 Katrín Ásbjörnsdóttir được thay bằng Soffía Arnþrúður Gunnarsdóttir.
Huấn luyện viên: Siggi Eyjólfsson
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Þóra Björg Helgadóttir | 5 tháng 5, 1981 (32 tuổi) | 98 | 0 | |
| 2 | HV | Sif Atladóttir | 15 tháng 7, 1985 (27 tuổi) | 47 | 0 | |
| 3 | HV | Ólína Guðbjörg Viðarsdóttir | 16 tháng 11, 1982 (30 tuổi) | 60 | 2 | |
| 4 | HV | Glódís Perla Viggósdóttir | 27 tháng 6, 1995 (18 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Hallbera Guðný Gísladóttir | 14 tháng 9, 1986 (26 tuổi) | 40 | 1 | |
| 6 | TĐ | Hólmfríður Magnúsdóttir | 20 tháng 9, 1984 (28 tuổi) | 82 | 32 | |
| 7 | TV | Sara Björk Gunnarsdóttir | 29 tháng 9, 1990 (22 tuổi) | 60 | 14 | |
| 8 | HV | Katrín Jónsdóttir (c) | 31 tháng 7, 1977 (35 tuổi) | 128 | 21 | |
| 9 | TĐ | Margrét Lára Viðarsdóttir | 25 tháng 7, 1986 (26 tuổi) | 88 | 69 | |
| 10 | TV | Dóra María Lárusdóttir | 24 tháng 7, 1985 (27 tuổi) | 90 | 15 | |
| 11 | TV | Katrín Ómarsdóttir | 27 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 53 | 9 | |
| 12 | TM | Sandra Sigurðardóttir | 2 tháng 10, 1986 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | TM | Guðbjörg Gunnarsdóttir | 10 tháng 5, 1985 (28 tuổi) | 23 | 0 | |
| 14 | TV | Dagný Brynjarsdóttir | 10 tháng 8, 1991 (21 tuổi) | 30 | 3 | |
| 15 | HV | Anna Björk Kristjánsdóttir | 14 tháng 10, 1989 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TĐ | Harpa Þorsteinsdóttir | 27 tháng 6, 1986 (27 tuổi) | 29 | 1 | |
| 17 | HV | Elísa Viðarsdóttir | 26 tháng 5, 1991 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 18 | TV | Guðný Björk Óðinsdóttir | 27 tháng 9, 1988 (24 tuổi) | 33 | 0 | |
| 19 | TĐ | Fanndís Friðriksdóttir | 9 tháng 5, 1990 (23 tuổi) | 38 | 2 | |
| 20 | HV | Þórunn Helga Jónsdóttir | 17 tháng 12, 1984 (28 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TV | Soffía Arnþrúður Gunnarsdóttir | 22 tháng 10, 1987 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TĐ | Rakel Hönnudóttir | 30 tháng 12, 1988 (24 tuổi) | 50 | 3 | |
| 23 | TĐ | Elín Metta Jensen | 1 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | 4 | 0 |
Na Uy
Đội hình được công bố ngày 13 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Even Pellerud
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ingrid Hjelmseth | 10 tháng 4, 1980 (33 tuổi) | 67 | 0 | |
| 2 | HV | Marita Skammelsrud Lund | 29 tháng 1, 1989 (24 tuổi) | 43 | 2 | |
| 3 | HV | Marit Fiane Christensen | 11 tháng 12, 1980 (32 tuổi) | 81 | 10 | |
| 4 | TV | Ingvild Stensland (c) | 3 tháng 8, 1981 (31 tuổi) | 123 | 8 | |
| 5 | HV | Toril Hetland Akerhaugen | 5 tháng 3, 1982 (31 tuổi) | 50 | 0 | |
| 6 | HV | Maren Mjelde | 6 tháng 11, 1989 (23 tuổi) | 55 | 5 | |
| 7 | TV | Trine Bjerke Rønning | 14 tháng 6, 1982 (31 tuổi) | 132 | 20 | |
| 8 | TV | Solveig Gulbrandsen | 12 tháng 1, 1981 (32 tuổi) | 163 | 47 | |
| 9 | TĐ | Elise Thorsnes | 14 tháng 8, 1988 (24 tuổi) | 60 | 11 | |
| 10 | TĐ | Caroline Graham Hansen | 18 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | 16 | 4 | |
| 11 | TĐ | Leni Larsen Kaurin | 21 tháng 3, 1981 (32 tuổi) | 96 | 5 | |
| 12 | TM | Silje Vesterbekkmo | 22 tháng 6, 1983 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TĐ | Melissa Bjånesøy | 18 tháng 4, 1992 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 14 | TV | Gry Tofte Ims | 2 tháng 3, 1986 (27 tuổi) | 30 | 3 | |
| 15 | HV | Nora Holstad Berge | 26 tháng 3, 1987 (26 tuổi) | 26 | 0 | |
| 16 | HV | Kristine Wigdahl Hegland | 8 tháng 8, 1992 (20 tuổi) | 20 | 1 | |
| 17 | TĐ | Lene Mykjåland | 20 tháng 2, 1987 (26 tuổi) | 54 | 9 | |
| 18 | TV | Ingrid Ryland | 29 tháng 5, 1989 (24 tuổi) | 18 | 0 | |
| 19 | TV | Ingvild Isaksen | 10 tháng 2, 1989 (24 tuổi) | 29 | 0 | |
| 20 | TĐ | Emilie Haavi | 16 tháng 6, 1992 (21 tuổi) | 21 | 5 | |
| 21 | TĐ | Ada Hegerberg | 10 tháng 7, 1995 (18 tuổi) | 9 | 4 | |
| 22 | TV | Cathrine Dekkerhus | 17 tháng 9, 1992 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Nora Neset Gjøen | 20 tháng 2, 1992 (21 tuổi) | 2 | 0 |
Bảng C
Anh
Đội hình được công bố ngày 17 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Hope Powell
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Karen Bardsley | 27 tháng 10, 1984 (28 tuổi) | 29 | 0 | |
| 2 | HV | Alex Scott | 14 tháng 10, 1984 (28 tuổi) | 98 | 12 | |
| 3 | HV | Steph Houghton | 23 tháng 4, 1988 (25 tuổi) | 35 | 6 | |
| 4 | TV | Jill Scott | 2 tháng 2, 1987 (26 tuổi) | 67 | 12 | |
| 5 | HV | Sophie Bradley | 21 tháng 10, 1989 (23 tuổi) | 23 | 0 | |
| 6 | HV | Casey Stoney (c) | 13 tháng 5, 1982 (31 tuổi) | 110 | 5 | |
| 7 | TĐ | Eniola Aluko | 21 tháng 2, 1987 (26 tuổi) | 70 | 14 | |
| 8 | TV | Anita Asante | 27 tháng 4, 1985 (28 tuổi) | 64 | 1 | |
| 9 | TĐ | Ellen White | 9 tháng 5, 1989 (24 tuổi) | 37 | 14 | |
| 10 | TV | Fara Williams | 25 tháng 1, 1984 (29 tuổi) | 114 | 36 | |
| 11 | TV | Rachel Yankey | 1 tháng 11, 1979 (33 tuổi) | 127 | 19 | |
| 12 | TV | Jessica Clarke | 5 tháng 5, 1989 (24 tuổi) | 39 | 10 | |
| 13 | TM | Rachel Brown | 18 tháng 7, 1980 (32 tuổi) | 81 | 0 | |
| 14 | TV | Karen Carney | 1 tháng 8, 1987 (25 tuổi) | 82 | 13 | |
| 15 | HV | Laura Bassett | 2 tháng 8, 1983 (29 tuổi) | 31 | 0 | |
| 16 | TV | Jordan Nobbs | 8 tháng 12, 1992 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 17 | TĐ | Toni Duggan | 25 tháng 7, 1991 (21 tuổi) | 8 | 2 | |
| 18 | HV | Dunia Susi | 11 tháng 8, 1987 (25 tuổi) | 21 | 0 | |
| 19 | HV | Gemma Bonner | 13 tháng 7, 1991 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Jade Moore | 22 tháng 10, 1990 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 21 | HV | Lucy Bronze | 28 tháng 10, 1991 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TĐ | Kelly Smith | 29 tháng 10, 1978 (34 tuổi) | 113 | 46 | |
| 23 | TM | Siobhan Chamberlain | 15 tháng 8, 1983 (29 tuổi) | 25 | 0 |
Nga
Đội hình được công bố ngày 1 tháng 7 năm 2013.
Huấn luyện viên: Sergei Lavrentyev
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Elvira Todua | 31 tháng 1, 1986 (27 tuổi) | 69 | 0 | |
| 2 | HV | Yulia Gordeeva | 5 tháng 1, 1988 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 3 | TV | Ekaterina Stepanenko | 21 tháng 5, 1983 (30 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | TV | Maria Dyatchkova | 26 tháng 5, 1982 (31 tuổi) | 27 | 0 | |
| 5 | TV | Olga Petrova | 9 tháng 7, 1986 (27 tuổi) | 52 | 8 | |
| 6 | TV | Yulia Bessolova | 23 tháng 8, 1992 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Olesya Kurochkina | 6 tháng 9, 1983 (29 tuổi) | 50 | 19 | |
| 8 | TV | Valentina Savchenkova | 29 tháng 4, 1983 (30 tuổi) | 55 | 7 | |
| 9 | TV | Anastasia Pozdeeva | 12 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Elena Terekhova | 5 tháng 7, 1987 (26 tuổi) | 45 | 4 | |
| 11 | TĐ | Ekaterina Sochneva | 12 tháng 8, 1985 (27 tuổi) | 51 | 18 | |
| 12 | TM | Yulia Grichenko | 10 tháng 3, 1990 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TV | Alla Sidorovskaya | 27 tháng 7, 1983 (29 tuổi) | 9 | 0 | |
| 14 | TV | Tatyana Skotnikova | 27 tháng 11, 1978 (34 tuổi) | 88 | 9 | |
| 15 | HV | Anastasia Kostyukova | 15 tháng 5, 1985 (28 tuổi) | 20 | 2 | |
| 16 | HV | Natalia Pertseva | 4 tháng 6, 1984 (29 tuổi) | 47 | 1 | |
| 17 | TĐ | Natalia Shlyapina | 12 tháng 7, 1983 (29 tuổi) | 54 | 23 | |
| 18 | HV | Elena Medved | 23 tháng 1, 1985 (28 tuổi) | 24 | 1 | |
| 19 | HV | Ksenia Tsybutovich (c) | 26 tháng 6, 1987 (26 tuổi) | 53 | 1 | |
| 20 | TĐ | Nelli Korovkina | 1 tháng 11, 1989 (23 tuổi) | 8 | 3 | |
| 21 | TM | Margarita Shirokova | 14 tháng 1, 1992 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | HV | Daria Makarenko | 7 tháng 3, 1992 (21 tuổi) | 16 | 0 | |
| 23 | TV | Elena Morozova | 15 tháng 3, 1987 (26 tuổi) | 58 | 12 |
Pháp
Đội hình được công bố ngày 31 tháng 5 năm 2013. Laëtitia Tonazzi rút lui khỏi đội hình ngày 19 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Bruno Bini
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Céline Deville | 24 tháng 1, 1982 (31 tuổi) | 58 | 0 | |
| 2 | HV | Wendie Renard | 20 tháng 7, 1990 (22 tuổi) | 36 | 6 | |
| 3 | HV | Laure Boulleau | 22 tháng 10, 1986 (26 tuổi) | 39 | 0 | |
| 4 | HV | Laura Georges | 20 tháng 8, 1984 (28 tuổi) | 136 | 5 | |
| 5 | HV | Ophélie Meilleroux | 18 tháng 1, 1984 (29 tuổi) | 67 | 0 | |
| 6 | TV | Sandrine Soubeyrand (c) | 16 tháng 8, 1973 (39 tuổi) | 194 | 17 | |
| 7 | HV | Corine Franco | 5 tháng 10, 1983 (29 tuổi) | 81 | 11 | |
| 8 | TV | Élise Bussaglia | 24 tháng 9, 1985 (27 tuổi) | 111 | 20 | |
| 9 | TĐ | Eugénie Le Sommer | 18 tháng 5, 1989 (24 tuổi) | 74 | 26 | |
| 10 | TV | Amandine Henry | 28 tháng 9, 1989 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 11 | HV | Julie Soyer | 30 tháng 6, 1985 (28 tuổi) | 6 | 0 | |
| 12 | TĐ | Élodie Thomis | 13 tháng 8, 1986 (26 tuổi) | 90 | 27 | |
| 13 | TV | Camille Catala | 6 tháng 5, 1991 (22 tuổi) | 18 | 2 | |
| 14 | TV | Louisa Nécib | 23 tháng 1, 1987 (26 tuổi) | 97 | 20 | |
| 15 | HV | Jessica Houara | 29 tháng 9, 1987 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TM | Sarah Bouhaddi | 17 tháng 10, 1986 (26 tuổi) | 67 | 0 | |
| 17 | TV | Gaëtane Thiney | 28 tháng 10, 1985 (27 tuổi) | 88 | 35 | |
| 18 | TĐ | Marie-Laure Delie | 29 tháng 1, 1988 (25 tuổi) | 59 | 45 | |
| 19 | TĐ | Sandrine Brétigny | 2 tháng 7, 1984 (29 tuổi) | 22 | 9 | |
| 20 | TĐ | Viviane Asseyi | 20 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Karima Benameur | 19 tháng 7, 1989 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Sabrina Delannoy | 18 tháng 5, 1986 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TV | Camille Abily | 5 tháng 12, 1984 (28 tuổi) | 116 | 23 |
Tây Ban Nha
Đội hình được công bố ngày 29 tháng 6 năm 2013.
Huấn luyện viên: Ignacio Quereda
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ainhoa Tirapu | 4 tháng 9, 1984 (28 tuổi) | 29 | 0 | |
| 2 | TV | Virginia Torrecilla | 4 tháng 9, 1991 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Leire Landa | 19 tháng 12, 1986 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Melisa Nicolau | 20 tháng 6, 1985 (28 tuổi) | 31 | 0 | |
| 5 | HV | Ruth García | 26 tháng 4, 1987 (26 tuổi) | 28 | 2 | |
| 6 | HV | Miriam Diéguez | 4 tháng 5, 1986 (27 tuổi) | 25 | 0 | |
| 7 | TV | Priscila Borja | 28 tháng 4, 1985 (28 tuổi) | 11 | 5 | |
| 8 | TĐ | Sonia Bermúdez | 18 tháng 11, 1984 (28 tuổi) | 29 | 14 | |
| 9 | TĐ | Verónica Boquete (c) | 9 tháng 4, 1987 (26 tuổi) | 29 | 22 | |
| 10 | TĐ | Adriana Martín | 27 tháng 11, 1986 (26 tuổi) | 32 | 26 | |
| 11 | TV | Sandra Vilanova | 1 tháng 1, 1981 (32 tuổi) | 45 | 2 | |
| 12 | TĐ | Alexia Putellas | 4 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | 4 | 1 | |
| 13 | TM | Dolores Gallardo | 10 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Victoria Losada | 5 tháng 3, 1991 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | TV | Silvia Meseguer | 12 tháng 3, 1989 (24 tuổi) | 26 | 4 | |
| 16 | TV | Nagore Calderón | 2 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TV | Elixabet Ibarra | 29 tháng 6, 1981 (32 tuổi) | 29 | 2 | |
| 18 | HV | Marta Torrejón | 27 tháng 2, 1990 (23 tuổi) | 28 | 4 | |
| 19 | TĐ | Erika Vázquez | 6 tháng 2, 1983 (30 tuổi) | 38 | 7 | |
| 20 | HV | Irene Paredes | 4 tháng 7, 1991 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | TV | Jennifer Hermoso | 9 tháng 5, 1990 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 22 | TV | Amanda Sampedro | 26 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | María José Pons | 8 tháng 8, 1984 (28 tuổi) | 4 | 0 |