Quay lại

Ísak Jóhannesson

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Iceland
Tuổi 23
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Cologne

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng J là 1 trong 10 bảng đấu tại vòng loại World Cup khu vực châu Âu, đóng vai trò xác định những đội giành quyền dự vòng chung kết World Cup 2022 ở Qatar. Bảng J gồm có 6 đội: Đức, Romania, Iceland, Bắc Macedonia, Armenia và Liechtenstein. Các đội sẽ thi đấu vòng tròn 2 lượt sân nhà - sân khách.

Đội nhất bảng sẽ giành vé trực tiếp đến World Cup 2022, trong khi đội nhì bảng sẽ giành quyền dự vòng 2 (play-offs).

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Đức Bắc Macedonia România Armenia Iceland Liechtenstein
1  Đức 10 9 0 1 36 4 +32 27 FIFA World Cup 2022 1–2 2–1 6–0 3–0 9–0
2  Bắc Macedonia 10 5 3 2 23 11 +12 18 Vòng 2 0–4 0–0 0–0 3–1 5–0
3  România 10 5 2 3 13 8 +5 17 0–1 3–2 1–0 0–0 2–0
4  Armenia 10 3 3 4 9 20 −11 12 1–4 0–5 3–2 2–0 1–1
5  Iceland 10 2 3 5 12 18 −6 9 0–4 2–2 0–2 1–1 4–0
6  Liechtenstein 10 0 1 9 2 34 −32 1 0–2 0–4 0–2 0–1 1–4
Nguồn: FIFA, UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí

Các trận đấu

Lịch thi đấu được công bố bởi UEFA vào ngày 8 tháng 12 năm 2020, một ngày sau khi bốc thăm. Giờ hiển thị là giờ châu Âu/giờ mùa hè châu Âu, được liệt kê bởi UEFA (giờ địa phương, nếu có sự khác biệt, sẽ được hiển thị trong ngoặc đơn).

Đức 3–0 Iceland
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 0
Trọng tài: Srđan Jovanović (Serbia)
Liechtenstein 0–1 Armenia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
România 3–2 Bắc Macedonia
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Armenia 2–0 Iceland
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Bắc Macedonia 5–0 Liechtenstein
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 0
Trọng tài: Mykola Balakin (Ukraina)
România 0–1 Đức
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 0
Trọng tài: Clément Turpin (Pháp)

Armenia 3–2 România
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Đức 1–2 Bắc Macedonia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 0
Trọng tài: Sergei Karasev (Nga)
Liechtenstein 1–4 Iceland
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Iceland 0–2 România
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 1,961
Trọng tài: Aleksei Kulbakov (Belarus)
Liechtenstein 0–2 Đức
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Kybunpark, St. Gallen (Thụy Sĩ)
Khán giả: 7,958
Bắc Macedonia 0–0 Armenia
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Iceland 2–2 Bắc Macedonia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 1,862
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Đức 6–0 Armenia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 18,086
Trọng tài: William Collum (Scotland)
România 2–0 Liechtenstein
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 9,404
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraina)

Armenia 1–1 Liechtenstein
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Iceland 0–4 Đức
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 3,505
Bắc Macedonia 0–0 România
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Đức 2–1 România
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 25,000
Iceland 1–1 Armenia
Jóhannesson  77' Report (FIFA)
Report (UEFA)
Hovhannisyan  35'
Khán giả: 1,697
Liechtenstein 0–4 Bắc Macedonia
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Iceland 4–0 Liechtenstein
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 4,461
Bắc Macedonia 0–4 Đức
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 16,182
Trọng tài: Danny Makkelie (Hà Lan)
România 1–0 Armenia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 13,576
Trọng tài: Daniele Orsato (Ý)

Armenia 0–5 Bắc Macedonia
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Đức 9–0 Liechtenstein
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 25,984
Trọng tài: Ivana Martinčić (Croatia)
România 0–0 Iceland
Report (FIFA)
Report (UEFA)

Armenia 1–4 Đức
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Liechtenstein 0–2 România
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 2,237
Trọng tài: Matej Jug (Slovenia)
Bắc Macedonia 3–1 Iceland
Report (FIFA)
Report (UEFA)
Khán giả: 15,986
Trọng tài: Davide Massa (Ý)

Danh sách cầu thủ ghi bàn

Đã có 95 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.17 bàn thắng mỗi trận đấu.

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Án treo giò

Một cầu thủ sẽ bị treo giò ở trận đấu tiếp theo nếu phạm các lỗi sau đây:

  • Nhận thẻ đỏ (Án phạt vì thẻ đỏ có thể được tăng lên nếu phạm lỗi nghiêm trọng)
  • Nhận 2 thẻ vàng ở 2 trận đấu khác nhau (Án phạt vì thẻ vàng được áp dụng đến vòng play-offs, nhưng không áp dụng ở vòng chung kết hay những trận đấu quốc tế khác trong tương lai)
Đội tuyển Trọng tài Thẻ phạt Treo giò
 Armenia Sargis Adamyan Thẻ vàng v Liechtenstein (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v România (11 tháng 10 năm 2021)
v Bắc Macedonia (11 tháng 11 năm 2021)
Tigran Barseghyan Thẻ vàng v Iceland (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v România (31 tháng 3 năm 2021)
v Bắc Macedonia (2 tháng 9 năm 2021)
Khoren Bayramyan Thẻ vàng v Lichtenstein (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v România (31 tháng 3 năm 2021)
Varazdat Haroyan Thẻ vàng v Iceland (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v România (31 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Đức (5 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v România (11 tháng 10 năm 2021)
v Bắc Macedonia (11 tháng 11 năm 2021)
Eduard Spertsyan Thẻ vàng v Iceland (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v România (11 tháng 10 năm 2021)
Taron Voskanyan Thẻ vàng v Bắc Macedonia (2 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v România (11 tháng 10 năm 2021)
 Đức Kai Havertz Thẻ vàng v Iceland (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Bắc Macedonia (11 tháng 10 năm 2021)
v Liechtenstein (11 tháng 11 năm 2021)
Antonio Rüdiger Thẻ vàng v Bắc Macedonia (31 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Liechtenstein (11 tháng 11 năm 2021)
v Armenia (14 tháng 11 năm 2021)
 Iceland Albert Guðmundsson Thẻ vàng v Đức (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (28 tháng 3 năm 2021)
v Lichtenstein (31 tháng 3 năm 2021)
Birkir Már Sævarsson Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) v Anh ở UEFA Nations League 2020–21 (18 tháng 11 năm 2020) v Đức (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Bắc Macedonia (5 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (8 tháng 10 năm 2021)
v Liechtenstein (11 tháng 10 năm 2021)
Ísak Bergmann Jóhannesson Thẻ vàng v România (2 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (8 tháng 10 năm 2021)
Ari Freyr Skúlason Thẻ vàng v Armenia (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (8 tháng 10 năm 2021)
 Liechtenstein Noah Frommelt Thẻ vàng v Bắc Macedonia (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (8 tháng 9 năm 2021)
v Bắc Macedonia (8 tháng 10 năm 2021)
Jens Hofer Thẻ đỏ v Đức (11 tháng 11 năm 2021) v România (14 tháng 11 năm 2021)
Daniel Kaufmann Thẻ vàng v Armenia (8 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Bắc Macedonia (8 tháng 10 năm 2021)
v Iceland (11 tháng 10 năm 2021)
Martin Marxer Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) v Iceland (11 tháng 10 năm 2021) v Đức (11 tháng 11 năm 2021)
Fabio Wolfinger Thẻ vàng v Bắc Macedonia (28 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Bắc Macedonia (8 tháng 10 năm 2021)
v Iceland (11 tháng 10 năm 2021)
 Bắc Macedonia Tihomir Kostadinov Thẻ vàng v Armenia (2 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v România (8 tháng 9 năm 2021)
v Liechtenstein (8 tháng 10 năm 2021)
Visar Musliu
Goran Pandev Thẻ vàng v România (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Đức (31 tháng 3 năm 2021)
v Armenia (2 tháng 9 năm 2021)
Milan Ristovski Thẻ vàng v România (8 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Liechtenstein (8 tháng 10 năm 2021)
v Đức (11 tháng 10 năm 2021)
Stefan Ristovski Thẻ vàng v Iceland (5 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Đức (11 tháng 10 năm 2021)
v Armenia (11 tháng 11 năm 2021)
 România Nicușor Bancu Thẻ vàng v Bắc Macedonia (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (31 tháng 3 năm 2021)
v Iceland (2 tháng 9 năm 2021)
Alexandru Maxim
Valentin Mihăilă Thẻ vàng v Bắc Macedonia (25 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (11 tháng 10 năm 2021)
v Bắc Macedonia (11 tháng 11 năm 2021)
Dragoș Nedelcu Thẻ vàng v Iceland (2 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Bắc Macedonia (8 tháng 9 năm 2021)
v Đức (8 tháng 10 năm 2021)
George Pușcaș Thẻ đỏ v Armenia (31 tháng 3 năm 2021) v Iceland (2 tháng 9 năm 2021)
v Liechtenstein (5 tháng 9 năm 2021)
Thẻ vàng v Armenia (31 tháng 3 năm 2021)
Thẻ vàng v Đức (8 tháng 10 năm 2021)
v Armenia (11 tháng 10 năm 2021)
Andrei Rațiu Thẻ vàng v Đức (8 tháng 10 năm 2021)
Thẻ vàng v Iceland (11 tháng 11 năm 2021)
v Liechtenstein (14 tháng 11 năm 2021)

Ghi chú

  1. ^ Giờ châu Âu (UTC+1) được áp dụng cho các trận đấu thuộc lượt trận 1-2 và 9-10 (đến ngày 27 tháng 3 năm 2020), còn giờ mùa hè châu Âu (UTC+2) được áp dụng cho các trận đấu thuộc lượt trận 3-8 (từ 28 tháng 3 năm 2020 đến 30 tháng 10 năm 2021)
  2. ^ a b c d e f g Do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 tại châu Âu, các trận đấu đều diễn ra trong tình trạng không có khán giả.
  3. ^ Liechtenstein thi đấu với Đức tại Kybunpark, St. Gallen, Thụy Sĩ, do sân nhà của họ, sân vận động Rheinpark ở Vaduz, không đảm bảo an toàn kỹ thuật.
  4. ^ The match was played behind closed doors.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (2)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 7
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 21 PHÚT : 53 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL