Charles Itandje
Số áo #26Goalkeeper
Quốc tịch
Cameroon
Cameroon
Tuổi
44
Chiều cao
6' 4"
Cân nặng
196 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Adanaspor
Standings
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Charles-Hubert Itandje | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 11, 1982 | ||
| Nơi sinh | Bobigny, Pháp | ||
| Chiều cao | 6 ft 4 in (1,93 m) | ||
| Vị trí | Thủ môn (bóng đá) | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay |
Konyaspor (on loan from PAOK) | ||
| Số áo | 27 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1997–2000 | Red Star | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2000–2001 | Red Star | 9 | (0) |
| 2001–2007 | Lens | 171 | (0) |
| 2007–2010 | Liverpool F.C. | 7 | (0) |
| 2009–2010 | → Kavala (cho mượn) | 19 | (0) |
| 2011–2013 | Atromitos | 51 | (0) |
| 2013– | PAOK | 10 | (0) |
| 2013– | → Konyaspor (cho mượn) | 6 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002 | U21 Pháp | 1 | (0) |
| 2013– | Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon | 3 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 9 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 8 năm 2013 | |||
Charles-Hubert Itandje (sinh ngày 2 tháng 11 năm 1982 ở Bobigny) là một thủ môn người Pháp hiện đang đầu quân cho PAOK.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11
GIỜ
:
58
PHÚT
:
49
GIÂY
QUẢNG CÁO
