Hicham Boudaoui
Số áo #6Midfielder
Algeria
Câu lạc bộ hiện tại
Nice
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Boudaoui trong màu áo Nice năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hicham Boudaoui | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 23 tháng 9, 1999 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Béchar, Algérie | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,75 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Nice | ||||||||||||||||
| Số áo | 6 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2012–2018 | Paradou AC | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | Paradou AC | 37 | (1) | ||||||||||||||
| 2019– | Nice | 173 | (13) | ||||||||||||||
| 2019 | Nice II | 2 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018 | U-20 Algérie | 4 | (0) | ||||||||||||||
| 2018– | U-23 Algérie | 4 | (0) | ||||||||||||||
| 2018– | Algérie | 34 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:58, 17 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 6 năm 2026 (UTC) | |||||||||||||||||
Hicham Boudaoui (tiếng Ả Rập: هشام بوداوي; sinh ngày 23 tháng 9 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Algérie thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Ligue 1 Nice và đội tuyển quốc gia Algérie.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 6 tháng 1 năm 2018, Boudaoui có trận ra mắt chuyên nghiệp cho Paradou AC khi vào sân từ ghế dự bị trong hiệp hai ở một trận đấu tại giải vô địch quốc gia trước USM Alger.
Vào tháng 9 năm 2019, anh gia nhập câu lạc bộ Ligue 1 Nice.
Sự nghiệp quốc tế
Boudaoui có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Algérie vào ngày 27 tháng 12 năm 2018 trong một trận giao hữu trước Qatar, khi đá chính. Anh được điền tên vào đội hình đội tuyển quốc gia Algérie tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2019 tại Ai Cập.
Vào tháng 12 năm 2023, anh được điền tên vào đội hình Algérie tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2023. Anh cũng từng thi đấu cho các đội U-20 Algérie và U-23 Algérie.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Paradou AC | 2017–18 | Algerian Ligue 1 | 7 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 7 | 0 | |||
| 2018–19 | Algerian Ligue 1 | 30 | 1 | 4 | 0 | — | — | — | 34 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 37 | 1 | 4 | 0 | — | — | — | 41 | 1 | |||||
| Nice | 2019–20 | Ligue 1 | 9 | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | — | — | 13 | 2 | ||
| 2020–21 | Ligue 1 | 25 | 3 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | — | 29 | 3 | |||
| 2021–22 | Ligue 1 | 29 | 3 | 4 | 0 | — | — | — | 33 | 3 | ||||
| 2022–23 | Ligue 1 | 27 | 1 | 0 | 0 | — | 8 | 0 | — | 35 | 1 | |||
| 2023–24 | Ligue 1 | 29 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 29 | 2 | ||||
| 2024–25 | Ligue 1 | 29 | 2 | 2 | 0 | — | 5 | 0 | — | 36 | 2 | |||
| 2025–26 | Ligue 1 | 25 | 1 | 2 | 0 | — | 4 | 0 | 1 | 0 | 32 | 1 | ||
| Tổng cộng | 173 | 13 | 11 | 1 | 1 | 0 | 21 | 0 | 1 | 0 | 207 | 14 | ||
| Nice II | 2019–20 | Championnat National 3 | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 212 | 14 | 15 | 1 | 1 | 0 | 21 | 0 | 1 | 0 | 250 | 15 | ||
- ^ a b Lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Một lần ra sân tại UEFA Champions League, ba lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Lần ra sân tại Vòng play-off thăng/xuống hạng Ligue 1
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Algérie | 2018 | 1 | 0 |
| 2019 | 5 | 0 | |
| 2021 | 4 | 0 | |
| 2022 | 1 | 0 | |
| 2023 | 5 | 0 | |
| 2024 | 3 | 0 | |
| 2025 | 10 | 0 | |
| 2026 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 32 | 0 | |
Danh hiệu
Nice
- Á quân Coupe de France: 2021–22, 2025–26
Algérie
Cá nhân
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hicham Boudaoui tại Soccerway