Geovane Magno
Số áo #94Midfielder
Brazil
Câu lạc bộ hiện tại
Viettel
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nguyễn Tài Lộc | ||||||||||||||||
| Tên khai sinh | Geovane Magno Cândido Silveira | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 14 tháng 4, 1994 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Governador Valadares, Brasil | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công / Tiền đạo | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Ninh Bình | ||||||||||||||||
| Số áo | 94 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2015–2016 | Esporte Clube Primavera | 17 | (2) | ||||||||||||||
| 2017 | Matonense | 15 | (1) | ||||||||||||||
| 2018 | São Carlos | 12 | (3) | ||||||||||||||
| 2019 | Maringá | 12 | (1) | ||||||||||||||
| 2019–2020 | Sài Gòn | 33 | (12) | ||||||||||||||
| 2021 | Hà Nội | 11 | (6) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | Viettel | 25 | (9) | ||||||||||||||
| 2023–2024 | Công an Hà Nội | 24 | (2) | ||||||||||||||
| 2024–2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 20 | (6) | ||||||||||||||
| 2025– | Ninh Bình | 23 | (9) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2026– | Việt Nam | 8 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 6 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 8 năm 2026 | |||||||||||||||||
Geovane Magno Cândido Silveira (sinh ngày 14 tháng 4 năm 1994), thường được biết đến với tên tiếng Việt là Nguyễn Tài Lộc, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Việt Nam gốc Brasil hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Ninh Bình tại V.League 1 ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền đạo. Sinh ra tại Brasil, anh được nhập tịch và thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam.
Sự nghiệp
Hà Nội
Kết thúc mùa giải 2020, Geovane chia tay Sài Gòn để chuyển đến thi đấu cho câu lạc bộ Hà Nội với bản hợp đồng có thời hạn 2 năm kèm theo mức lương 40,000 USD/tháng. Ngày 9 tháng 1 năm 2021, anh chính thức ra mắt câu lạc bộ thủ đô khi chơi trọn vẹn trận tranh siêu cúp Quốc gia với Viettel. Anh ghi bàn thắng đầu tiên cho Hà Nội trong trận thua Becamex Bình Dương 1–2 vào ngày 23 tháng 1. Trước khi mùa giải bị hủy do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19, Geovane có được 6 bàn thắng sau 11 ra sân trận tại V.League 2021.
Viettel
Ngày 7 tháng 12 năm 2021, Geovane chính thức ký hợp đồng 2 năm với câu lạc bộ Viettel. Anh khởi đầu mùa giải 2022 ấn tượng với thành tích ghi bàn trong cả 3 trận đầu tiên. Mùa giải 2023, Geovane nghỉ thi đấu đến hết mùa giải.
Công an Hà Nội
Ngày 26 tháng 9 năm 2023, Geovane gia nhập câu lạc bộ Công an Hà Nội. Đây là cầu thủ đầu tiên chơi cho ba đội bóng của Thủ đô Hà Nội.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 14 tháng 6 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Giải đấu cấp bang | Cúp quốc gia | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Primavera | 2014 | Paulista Segunda Divisão | — | 6 | 1 | — | — | 6 | 1 | |||
| 2015 | Paulista A3 | — | 3 | 0 | — | 5 | 1 | 8 | 1 | |||
| 2016 | — | 14 | 2 | — | — | 14 | 2 | |||||
| Tổng cộng | — | 23 | 3 | — | 5 | 1 | 28 | 4 | ||||
| Grêmio Prudente | 2016 | Paulista Segunda Divisão | — | 17 | 3 | — | — | 17 | 3 | |||
| Matonense | 2017 | Paulista A3 | — | 15 | 1 | — | — | 15 | 1 | |||
| Primavera | Paulista Segunda Divisão | — | 5 | 1 | — | — | 5 | 1 | ||||
| São Carlos | 2018 | Paulista A3 | — | 12 | 3 | — | — | 12 | 3 | |||
| Penapolense | — | — | — | 8 | 0 | 8 | 0 | |||||
| Maringá | 2019 | Série D | 1 | 0 | 11 | 1 | — | — | 12 | 1 | ||
| Sài Gòn | 2019 | V.League 1 | 13 | 4 | — | 1 | 0 | — | 14 | 4 | ||
| 2020 | 20 | 8 | — | 0 | 0 | — | 20 | 8 | ||||
| Tổng cộng | 33 | 12 | — | 1 | 0 | — | 34 | 12 | ||||
| Hà Nội | 2021 | V.League 1 | 11 | 6 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | 12 | 6 | |
| Viettel | 2022 | 24 | 9 | — | 1 | 0 | 4 | 2 | 29 | 11 | ||
| 2023 | 1 | 0 | — | 0 | 0 | — | 1 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 25 | 9 | — | 1 | 0 | 4 | 2 | 30 | 11 | |||
| Công an Hà Nội | 2023–24 | V.League 1 | 24 | 2 | — | 2 | 0 | 1 | 1 | 27 | 3 | |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2024–25 | 20 | 6 | — | 1 | 1 | — | 21 | 7 | |||
| Ninh Bình | 2025–26 | 23 | 9 | — | 5 | 3 | — | 28 | 12 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 137 | 44 | 83 | 12 | 10 | 4 | 19 | 4 | 249 | 64 | ||
- ^ Bao gồm Campeonato Paulista
- ^ Bao gồm Copa do Brasil, Cúp Quốc gia
- ^ a b Số lần ra sân tại Copa Paulista
- ^ a b Ra sân tại Siêu cúp Quốc gia
- ^ Số lần ra sân tại AFC Cup
Quốc tế
- Tính đến 26 tháng 8 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | 2026 | 8 | 0 |
| Tổng cộng | 8 | 0 | |
Danh hiệu
Hà Nội
Việt Nam
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Geovane Magno tại Soccerway
Thống kê chỉ số