Quay lại

Farhaan Ali Wahid

Số áo #20

Forward

Quốc tịch Flag England
Tuổi 19
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Boreham Wood

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

FIFA ASEAN Cup 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Indonesia và Hồng Kông từ ngày 24 tháng 9 đến ngày 5 tháng 10 năm 2026.. 14 đội tuyển quốc gia tham dự giải đấu bắt buộc phải đăng ký danh sách gồm 23 cầu thủ, trong đó có 3 thủ môn được lựa chọn từ danh sách sơ bộ ban đầu gồm 35 cầu thủ. Chỉ những cầu thủ có tên trong các danh sách này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu.

Vị trí của mỗi cầu thủ được ghi theo danh sách đội hình chính thức do FIFA công bố. Độ tuổi của mỗi cầu thủ được tính đến ngày 24 tháng 9 năm 2026 – ngày khai mạc giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng của mỗi cầu thủ không bao gồm các trận đấu diễn ra sau khi giải đấu đã bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là nơi cầu thủ đã thi đấu trận đấu chính thức gần nhất trước khi giải đấu diễn ra. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ tương ứng với liên đoàn bóng đá quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Hình ảnh lá cờ được hiển thị đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia mà họ dẫn dắt.

Hạng 1

Bảng A

Bangladesh

Bangladesh đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Hoa Kỳ Thomas Dooley

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mehedi Hasan Srabon (2005-08-12)12 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bangladesh Bashundhara Kings
2 2HV Md Shakil Ahad Topu (2006-04-06)6 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 11 0 Bangladesh Mohammedan
3 2HV Rahmat Mia (1999-12-08)8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 39 0 Bangladesh Mohammedan
4 4TĐ Minhazul Karim Shadin (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 0 0 Bangladesh Chattogram City
5 3TV Md Ridoy (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 27 0 Bangladesh Bashundhara Kings
6 3TV Jamal Bhuyan (đội trưởng) (1990-04-10)10 tháng 4, 1990 (36 tuổi) 94 1 Bangladesh Brothers Union
7 4TĐ Shekh Morsalin (2005-02-19)19 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 24 7 Bangladesh Dhaka Abahani
8 3TV Hamza Choudhury (1997-10-01)1 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 10 4 Anh Sheffield United
9 4TĐ Shuki Itofusa (2004-03-31)31 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 0 0 Bangladesh Fortis
10 4TĐ Rakib Hossain (1998-11-18)18 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 50 6 Bangladesh Bashundhara Kings
11 4TĐ Shahriar Emon (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 12 0 Bangladesh Mohammedan
12 2HV Zidane Yousuf (2007-09-22)22 tháng 9, 2007 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Loudoun United
13 1TM Mitul Marma (2003-12-11)11 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 21 0 Bangladesh Dhaka Abahani
14 2HV Tariq Kazi (2000-10-06)6 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 38 2 Bhutan Paro
15 4TĐ Fahamedul Islam (2006-06-30)30 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Loudoun United
16 3TV Md Sohel Rana (1996-06-01)1 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 23 0 Bangladesh Mohammedan
17 3TV Sohel Rana (1995-03-27)27 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 81 1 Bangladesh Bashundhara Kings
18 1TM Sujon Hossain (1996-08-05)5 tháng 8, 1996 (30 tuổi) 1 0 Bangladesh Mohammedan
19 2HV Zayyan Ahmed (2004-01-29)29 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 7 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Rimal Al-Sahra
20 2HV Monjurur Rahman Manik (1996-09-05)5 tháng 9, 1996 (30 tuổi) 1 0 Bangladesh Fortis
21 4TĐ Farhaan Ali Wahid (2006-12-09)9 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 0 0 Anh Boreham Wood
22 2HV Md Saad Uddin (1998-09-01)1 tháng 9, 1998 (28 tuổi) 49 2 Bangladesh Mohammedan
23 3TV Shamit Shome (1997-09-05)5 tháng 9, 1997 (29 tuổi) 8 1 Hoa Kỳ New York Cosmos

Indonesia

Indonesia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Dony Tri Pamungkas rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Shayne Pattynama vào ngày 20 tháng 9. Rizky Eka Pratama thay thế Yakob Sayuri vào ngày 22 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Anh John Herdman

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Emil Audero (1997-01-18)18 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
2 2HV Kevin Diks (đội trưởng) (1996-10-06)6 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 12 2 Đức Borussia Mönchengladbach
3 2HV Dion Markx (2005-06-29)29 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 0 0 Indonesia Persita Tangerang
4 2HV Jordi Amat (1992-03-21)21 tháng 3, 1992 (34 tuổi) 25 2 Indonesia Persija Jakarta
5 2HV Rizky Ridho (2001-11-21)21 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 57 4 Indonesia Persija Jakarta
6 3TV Rizky Eka Pratama (1999-12-24)24 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 2 0 Indonesia PSM Makassar
7 4TĐ Egy Maulana Vikri (2000-07-07)7 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 35 9 Indonesia Dewa United Banten
8 4TĐ Luke Vickery (2005-10-25)25 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 0 0 Úc Macarthur FC
9 4TĐ Mitchell Baker (2006-12-11)11 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 4 4 Hoa Kỳ Georgetown Hoyas
10 4TĐ Ole Romeny (2000-06-20)20 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 10 6 Hà Lan Fortuna Sittard
11 4TĐ Ragnar Oratmangoen (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 20 4 Indonesia Persib Bandung
12 1TM Maarten Paes (1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 12 0 Hà Lan Ajax
13 1TM Nadeo Argawinata (1997-03-09)9 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 26 0 Indonesia Persija Jakarta
14 3TV Joey Pelupessy (1993-05-15)15 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 10 0 Bỉ Lommel
15 3TV Rayhan Hannan (2004-04-02)2 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 6 0 Indonesia Persija Jakarta
16 2HV Shayne Pattynama (1998-08-11)11 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 17 2 Indonesia Persija Jakarta
17 2HV Calvin Verdonk (1997-04-26)26 tháng 4, 1997 (29 tuổi) 16 0 Pháp Lille
18 3TV Ivar Jenner (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 29 0 Indonesia Dewa United Banten
19 3TV Thom Haye (1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 22 3 Indonesia Persib Bandung
20 2HV Elkan Baggott (2002-10-23)23 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 28 2 Anh Millwall
21 2HV Dean James (2000-04-30)30 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 5 0 Hà Lan Go Ahead Eagles
22 3TV Nathan Tjoe-A-On (2001-12-22)22 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 17 0 Hà Lan Willem II
23 2HV Justin Hubner (2003-09-14)14 tháng 9, 2003 (23 tuổi) 21 1 Hà Lan Fortuna Sittard

Malaysia

Malaysia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 17 tháng 9. Ezequiel Agüero, Romel Morales và Faris Danish rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Syahir Bashah, Paulo Josué và Harith Haiqal vào ngày 22 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Tan Cheng Hoe

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Azri Ghani (1999-04-30)30 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 8 0 Malaysia Negeri Sembilan
2 2HV Daniel Ting (1992-12-01)1 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 19 1 Thái Lan Ratchaburi
3 2HV Ubaidullah Shamsul (2003-11-30)30 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 11 0 Malaysia Terengganu
4 3TV Manuel Hidalgo (1999-05-03)3 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 0 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
5 2HV Brad Tapp (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 0 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
6 2HV Quentin Cheng (1999-11-20)20 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 14 0 Malaysia Selangor
7 4TĐ Faisal Halim (1998-01-07)7 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 41 18 Malaysia Selangor
8 3TV Syahir Bashah (2001-09-16)16 tháng 9, 2001 (25 tuổi) 0 0 Malaysia Selangor
9 4TĐ Bérgson (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (35 tuổi) 0 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
10 4TĐ Arif Aiman (2002-05-04)4 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 40 8 Malaysia Johor Darul Ta'zim
11 3TV Hong Wan (2000-08-17)17 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 0 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
12 3TV Stuart Wilkin (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 33 7 Malaysia Johor Darul Ta'zim
13 4TĐ Fergus Tierney (2003-03-19)19 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 6 1 Síp Omonia 29M
14 2HV Harith Haiqal (2024-12-08)8 tháng 12, 2024 (1 tuổi) 10 1 Malaysia Selangor
15 3TV Nooa Laine (2002-11-22)22 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 20 0 Malaysia Selangor
16 1TM Syihan Hazmi (1996-02-22)22 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 36 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
17 4TĐ G. Pavithran (2005-01-10)10 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 8 1 Malaysia Terengganu
18 2HV Syahmi Safari (1998-02-05)5 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 26 1 Malaysia Johor Darul Ta'zim
19 4TĐ Paulo Josué (1989-03-13)13 tháng 3, 1989 (37 tuổi) 29 10 Malaysia Kuala Lumpur City
20 3TV Nazmi Faiz (1994-08-16)16 tháng 8, 1994 (32 tuổi) 25 0 Malaysia Kuching City
21 2HV Dion Cools (đội trưởng) (1996-06-04)4 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 38 6 Nhật Bản Cerezo Osaka
22 2HV La'Vere Corbin-Ong (1991-04-22)22 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 49 6 Malaysia Johor Darul Ta'zim
23 1TM Haziq Nadzli (1998-01-06)6 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 5 0 Malaysia Kuching City

Singapore

Singapore đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Gavin Lee

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud (1990-07-14)14 tháng 7, 1990 (36 tuổi) 80 0 Singapore Young Lions
2 2HV Irfan Najeeb (1999-07-31)31 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 15 1 Singapore Tampines Rovers
3 2HV Ryhan Stewart (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 39 0 Singapore Lion City Sailors
4 2HV Nur Adam Abdullah (2001-04-13)13 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 19 0 Singapore Lion City Sailors
5 2HV Raoul Suhaimi (2005-09-18)18 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 0 0 Singapore Tampines Rovers
6 3TV Nakamura Kyoga (1996-04-25)25 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 25 2 Singapore Lion City Sailors
7 3TV Song Ui-young (1993-11-08)8 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 39 9 Singapore Lion City Sailors
8 3TV Shah Shahiran (1999-11-14)14 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 47 1 Singapore Tampines Rovers
9 3TV Farhan Zulkifli (2002-11-10)10 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 17 1 Singapore Lion City Sailors
10 4TĐ Faris Ramli (1992-08-24)24 tháng 8, 1992 (34 tuổi) 92 15 Singapore Tampines Rovers
11 3TV Glenn Kweh (2000-03-26)26 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 37 2 Singapore Lion City Sailors
12 1TM Syazwan Buhari (1992-09-22)22 tháng 9, 1992 (34 tuổi) 4 0 Singapore Tampines Rovers
13 3TV Harhys Stewart (2001-03-20)20 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 23 2 Thái Lan Chiangrai United
14 2HV Hariss Harun (đội trưởng) (1990-11-19)19 tháng 11, 1990 (35 tuổi) 155 11 Singapore Lion City Sailors
15 2HV Lionel Tan (1997-06-05)5 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 34 3 Singapore Lion City Sailors
16 3TV Hami Syahin (1998-12-16)16 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 46 0 Singapore Lion City Sailors
17 3TV Haziq Kamarudin (2001-03-06)6 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 0 0 Singapore FC Jurong
18 2HV Jacob Mahler (2000-04-10)10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 22 3 Singapore Tampines Rovers
19 4TĐ Ilhan Fandi (2002-11-08)8 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 31 10 Singapore Lion City Sailors
20 4TĐ Shawal Anuar (1991-04-29)29 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 58 20 Singapore Lion City Sailors
21 2HV Safuwan Baharudin (1991-09-22)22 tháng 9, 1991 (35 tuổi) 133 14 Malaysia Selangor
22 3TV Joel Chew (2000-02-09)9 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 11 0 Singapore Young Lions
23 1TM Ridhuan Barudin (1987-03-23)23 tháng 3, 1987 (39 tuổi) 0 0 Singapore Hougang United

Bảng B

Pakistan

Pakistan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 19 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Perú Nolberto Solano

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yousuf Butt (1989-10-18)18 tháng 10, 1989 (36 tuổi) 33 0 Đan Mạch Ishøj
2 2HV Mohammad Fazal (2002-05-29)29 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 9 0 Thụy Điển Nordic United
3 2HV Mohib Ullah (2005-05-23)23 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 9 0 Bhutan Paro
4 2HV Abdullah Iqbal (đội trưởng) (2002-07-27)27 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 21 0 Thụy Điển Mjällby
5 2HV Easah Suliman (1998-01-26)26 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 11 0 Azerbaijan Sumgayit
6 2HV Abdullah Shah (2001-02-06)6 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 10 0 Pakistan Mehran
7 4TĐ Kaleemullah Khan (1992-09-20)20 tháng 9, 1992 (34 tuổi) 27 4 Cầu thủ tự do
8 4TĐ Abdul Arshad (2003-02-26)26 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 14 1 Đan Mạch Kolding
9 3TV Hayyaan Khattak (2003-10-06)6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 4 0 Pakistan POPO
10 3TV Alamgir Ghazi (2001-05-09)9 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 22 0 Pakistan WAPDA
11 4TĐ Shayak Dost (2002-05-01)1 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 20 2 Bangladesh City Club
12 2HV Mamoon Moosa Khan (2000-11-28)28 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 12 0 Bhutan Paro
13 4TĐ Ali Khan (2001-03-16)16 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 0 0 Thụy Điển Vasalunds
14 2HV Abdul Rehman (2008-02-25)25 tháng 2, 2008 (18 tuổi) 2 0 Pakistan POPO
15 4TĐ Umar Nawaz (2007-09-28)28 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 4 2 Phần Lan Kajaanin Haka
16 4TĐ Syed Ali Raza (2004-08-06)6 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 1 0 Bangladesh Brothers Union
17 3TV Ali Agha (1997-05-15)15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 4 0 Pakistan Khan Research Laboratories
18 4TĐ Abdul Samad Khan 0 0 Azerbaijan Qarabağ
19 3TV Ali Uzair (1996-10-14)14 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 22 0 Bangladesh Brothers Union
20 1TM Saqib Hanif (1994-04-23)23 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 11 0 Maldives New Radiant
21 2HV Haris Zeb (2001-05-15)15 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 6 0 New Zealand South Island United
22 1TM Hassan Ali (2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 0 0 Pakistan WAPDA
23 2HV Ali Khan Niazi (2000-12-14)14 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 5 0 Pakistan SA Gardens

Philippines

Philippines đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Carles Cuadrat

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kevin Ray Mendoza (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 18 0 Thái Lan Chonburi
2 2HV Isaiah Alakiu (2008-10-07)7 tháng 10, 2008 (17 tuổi) 0 0 Anh Brighton & Hove Albion
3 2HV Paul Tabinas (2002-07-05)5 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 21 1 Croatia Dinamo Zagreb
4 2HV Jefferson Tabinas (1998-08-07)7 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 27 6 Malaysia Selangor
5 2HV Jesper Nyholm (1993-09-10)10 tháng 9, 1993 (33 tuổi) 13 1 Thái Lan PT Prachuap
6 3TV Sandro Reyes (2003-03-29)29 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 35 5 Đức Gütersloh
7 4TĐ André Leipold (2001-11-12)12 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 7 3 Đức SC Verl
8 3TV Manny Ott (đội trưởng) (1992-05-06)6 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 72 4 Malaysia Terengganu
9 4TĐ Jarvey Gayoso (1997-02-11)11 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 38 7 Malaysia Penang
10 4TĐ Bjørn Martin Kristensen (2002-05-04)4 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 17 13 Na Uy KFUM Oslo
11 3TV Randy Schneider (2001-08-27)27 tháng 8, 2001 (25 tuổi) 7 1 Andorra Andorra
12 2HV Amani Aguinaldo (1995-04-24)24 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 73 0 Brunei DPMM
13 2HV Angelo Brückner (2003-04-29)29 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 0 0 Đức SpVgg Bayreuth
14 3TV Oskari Kekkonen (1999-09-24)24 tháng 9, 1999 (27 tuổi) 21 0 Malaysia Sabah
15 1TM Michael Falkesgaard (1991-04-09)9 tháng 4, 1991 (35 tuổi) 13 0 Thái Lan Port
16 1TM Quincy Kammeraad (2001-02-01)1 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 6 0 Malaysia Kuala Lumpur City
17 3TV Cole Mrowka (2006-04-26)26 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ Columbus Crew
18 4TĐ Sebastian Rasmussen (2002-06-17)17 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 14 6 Đan Mạch Hobro IK
19 3TV Zico Bailey (2000-08-27)27 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 14 1 Hoa Kỳ New Mexico United
20 2HV Scott Woods (2000-05-07)7 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 19 0 Campuchia Boeung Ket
21 2HV Sato Daisuke (1994-09-20)20 tháng 9, 1994 (32 tuổi) 66 4 Philippines One Taguig
22 3TV Nishioka Kenji (2001-06-09)9 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 6 0 Indonesia Isenmulang Kalteng
23 3TV Christian Rontini (1999-07-20)20 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 29 1 Ý Antella

Thái Lan

Thái Lan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 14 tháng 9. Jonathan Khemdee đã rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Peerawat Akkratum vào ngày 22 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Anthony Hudson

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Patiwat Khammai (1994-12-24)24 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 31 0 Thái Lan Bangkok United
2 2HV Nattapong Sayriya (1992-04-26)26 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 15 0 Thái Lan Chonburi
3 2HV Chaiyaphon Otton (2003-04-04)4 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 7 0 Thái Lan Port
4 2HV Manuel Bihr (1993-09-17)17 tháng 9, 1993 (33 tuổi) 31 1 Thái Lan Port
5 2HV Peerawat Akkratum (1998-12-03)3 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 1 0 Thái Lan Port
6 3TV Sarach Yooyen (1992-05-30)30 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 96 8 Thái Lan BG Pathum United
7 3TV Kakana Khamyok (2004-05-21)21 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 9 3 Thái Lan Bangkok United
8 3TV Peeradol Chamrasamee (1992-09-15)15 tháng 9, 1992 (34 tuổi) 40 4 Thái Lan Port
9 4TĐ Supachai Chaided (1998-12-01)1 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 46 8 Thái Lan Buriram United
10 3TV Supachok Sarachat (1998-05-22)22 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 49 11 Nhật Bản Hokkaido Consadole Sapporo
11 3TV Anan Yodsangwal (2001-07-09)9 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 11 0 Thái Lan Buriram United
12 2HV Nicholas Mickelson (1999-07-24)24 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 32 2 Đức SV Elversberg
13 2HV Waris Choolthong (2004-01-08)8 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 9 1 Thái Lan BG Pathum United
14 4TĐ Teerasak Poeiphimai (2002-09-21)21 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 33 11 Thái Lan Port
15 2HV Kritsada Kaman (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 37 1 Thái Lan BG Pathum United
16 3TV Iklas Sanron (2004-12-16)16 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 1 0 Thái Lan Buriram United
17 4TĐ Jude Soonsup-Bell (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 6 2 Thái Lan Port
18 3TV Chanathip Songkrasin (đội trưởng) (1993-10-05)5 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 77 15 Thái Lan BG Pathum United
19 3TV Teerapat Pruetong (2007-02-17)17 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 2 0 Nhật Bản Hokkaido Consadole Sapporo
20 1TM Saranon Anuin (1994-03-24)24 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 7 0 Thái Lan BG Pathum United
21 2HV Suphanan Bureerat (1993-10-10)10 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 39 3 Thái Lan Port
22 3TV Seksan Ratree (2003-03-14)14 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 25 8 Thái Lan Port
23 1TM Kampol Pathomakkakul (1992-07-27)27 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 18 0 Thái Lan Ratchaburi

Việt Nam

Việt Nam đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Nguyễn Thành Chung rời giải vì chấn thương và được thay thế bởi Ngô Đăng Khoa vào ngày 19 tháng 9. Nguyễn Quang Hải rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Võ Hoàng Minh Khoa vào ngày 22 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Kim Sang-sik

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lê Giang Patrik (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 9 0 Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
2 2HV Lê Ngọc Bảo (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 4 0 Việt Nam Ninh Bình
3 2HV Cao Pendant Quang Vinh (1997-02-09)9 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 5 0 Việt Nam Công an Hà Nội
4 3TV Lê Văn Đô (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 3 0 Việt Nam Công an Hà Nội
5 2HV Nguyễn Adou Leygley Minh (1997-09-09)9 tháng 9, 1997 (29 tuổi) 0 0 Việt Nam Công an Hà Nội
6 2HV Nguyễn Nhật Minh (2003-07-27)27 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 4 0 Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
7 2HV Phạm Xuân Mạnh (1996-03-27)27 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 34 3 Việt Nam Hà Nội
8 3TV Lê Phạm Thành Long (1996-06-05)5 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 21 0 Việt Nam Công an Hà Nội
9 4TĐ Nguyễn Đình Bắc (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 22 8 Việt Nam Công an Hà Nội
10 3TV Đỗ Hoàng Hên (1994-05-16)16 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 10 3 Việt Nam Hà Nội
11 4TĐ Williams Minh Hoàng (2007-04-02)2 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 0 0 Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
12 4TĐ Nguyễn Xuân Son (1997-03-30)30 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 17 16 Việt Nam Thép Xanh Nam Định
13 4TĐ Nguyễn Tài Lộc (1994-04-14)14 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 8 0 Việt Nam Ninh Bình
14 3TV Nguyễn Hoàng Đức (đội trưởng) (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 65 2 Việt Nam Ninh Bình
15 2HV Trương Tiến Anh (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 29 1 Việt Nam Ninh Bình
16 3TV Ngô Đăng Khoa (2026-09-24)24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) 0 0 Việt Nam Công an Thành phố Hồ Chí Minh
17 4TĐ Phạm Gia Hưng (2000-04-26)26 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 6 0 Việt Nam Ninh Bình
18 3TV Nguyễn Hai Long (2000-08-27)27 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 25 7 Việt Nam Hà Nội
19 3TV Võ Hoàng Minh Khoa (2001-03-12)12 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 2 0 Việt Nam Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
20 2HV Bùi Hoàng Việt Anh (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 30 1 Việt Nam Công an Hà Nội
21 1TM Trần Trung Kiên (2003-02-09)9 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 1 0 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
22 2HV Phan Tuấn Tài (2001-01-07)7 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 22 0 Việt Nam Thể Công – Viettel
23 1TM Nguyễn Văn Việt (2002-07-12)12 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 1 0 Việt Nam Thể Công – Viettel

Hạng 2

Bảng A

Brunei

Brunei đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Trước khi giải đấu bắt đầu, Amirul Aizad Zaidi và Faturrahman Embran được thay thế bởi Hadif Aiman ​​Adanan và Azhari Yusra.

Huấn luyện viên trưởng: Ali Mustafa

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Haimie Abdullah Nyaring (1998-05-31)31 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 32 0 Brunei DPMM
2 2HV Azrin Danial Yusra (2006-02-11)11 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 0 0 Brunei DPMM II
3 3TV Wafiq Danish Hasimulabdillah (2005-01-13)13 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Brunei Kasuka
4 3TV Hanif Farhan Azman (2000-11-02)2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 15 0 Brunei MS ABDB
5 2HV Nurikhwan Othman (1993-01-15)15 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 27 2 Brunei DPMM
6 2HV Wafi Aminuddin (2000-08-20)20 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 19 1 Brunei Kasuka
7 3TV Azwan Ali Rahman (đội trưởng) (1992-01-11)11 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 32 9 Brunei DPMM
8 4TĐ Nazirrudin Ismail (1998-12-27)27 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 26 2 Brunei MS PPDB
9 4TĐ Hariz Danial Khallidden (1996-11-01)1 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 18 0 Brunei MS ABDB
10 4TĐ Hakeme Yazid Said (2003-02-08)8 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 25 4 Brunei DPMM
11 3TV Haziq Naqiuddin Syamra (2004-05-26)26 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 6 0 Brunei DPMM II
12 4TĐ Ali Munawwar Abdul Rahman (2004-06-30)30 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 1 0 Brunei MS ABDB
13 4TĐ Azhari Yusra (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 0 0 Brunei Indera
14 3TV Haziq Kasyful Azim Hasimulabdillah (1998-12-24)24 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 16 0 Brunei Kasuka
15 3TV Hadif Aiman Adanan (2001-10-19)19 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 0 0 Brunei MS ABDB
16 3TV Abdul Hariz Herman (2000-09-24)24 tháng 9, 2000 (26 tuổi) 19 1 Brunei DPMM
17 4TĐ Hanif Aiman Adanan (2000-03-04)4 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 1 0 Brunei Kasuka
18 1TM Ishyra Asmin Jabidi (1998-07-09)9 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 3 0 Brunei DPMM
19 4TĐ Alinur Rashimy Jufri (2000-06-12)12 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 16 0 Brunei Kasuka
20 1TM Jefri Syafiq Ishak (2002-05-21)21 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 1 0 Brunei DPMM II
21 2HV Hanif Hamir (1997-02-22)22 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 27 0 Brunei DPMM
22 2HV Nazry Aiman Azaman (2004-07-01)1 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 13 1 Brunei DPMM
23 4TĐ Sahfiq Hidayat Sahrizam (2002-09-08)8 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 0 0 Brunei DPMM II

Hồng Kông

Hồng Kông đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Roberto Losada

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Bành Chước Hi (2004-01-31)31 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 3 0 Hồng Kông Kiệt Chí
2 2HV Từ Hoành Kiệt (1997-01-05)5 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 28 1 Trung Quốc Vân Nam Ngọc Côn
3 2HV Oliver Gerbig (1998-12-12)12 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 31 0 Trung Quốc Hà Nam
4 2HV Vas Nuñez (1995-11-22)22 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 17 0 Trung Quốc Diên Biên Long Đỉnh
5 2HV Dudu (1990-04-17)17 tháng 4, 1990 (36 tuổi) 7 1 Hồng Kông Kiệt Chí
6 3TV Trần Tuấn Lạc (1996-01-15)15 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 62 3 Hồng Kông Kiệt Chí
7 3TV Juninho (1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (35 tuổi) 26 5 Hồng Kông Kiệt Chí
8 3TV Nhan Trác Bân (1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 25 0 Trung Quốc Thanh Đảo Hải Ngưu
9 4TĐ An Vĩnh Giai (1997-01-01)1 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 48 13 Trung Quốc Cảng Thượng Hải
10 3TV Ichikawa Sohgo (2004-07-30)30 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 3 0 Hồng Kông Lý Văn
11 4TĐ Everton Camargo (1991-05-25)25 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 26 12 Hồng Kông Kiệt Chí
12 3TV Hồ Tấn Minh (1997-11-21)21 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 24 0 Hồng Kông Lý Văn
13 2HV Cam Chí Kiện (2004-03-06)6 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 3 0 Hồng Kông Kiệt Chí
14 4TĐ Phan Phái Hiên (2000-10-03)3 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 16 3 Hồng Kông Quận Nam
15 2HV Trần Nhuận Đồng (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 0 0 Hồng Kông Lý Văn
16 3TV Trần Triệu Quân (đội trưởng) (1992-08-01)1 tháng 8, 1992 (34 tuổi) 35 7 Hồng Kông Đại Bộ
17 2HV Callum Beattie (2001-08-28)28 tháng 8, 2001 (25 tuổi) 0 0 Hồng Kông Kiệt Chí
18 1TM Tạ Gia Vinh (1999-09-04)4 tháng 9, 1999 (27 tuổi) 10 0 Hồng Kông Đại Bộ
19 1TM Diệp Gia Vũ (1996-12-24)24 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 0 0 Hồng Kông Rangers
20 4TĐ Ngô Vũ Hi (2006-02-13)13 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 9 1 Trung Quốc Trùng Khánh Đồng Luơng Long
21 2HV Ngu Tử Nam (1998-05-12)12 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 41 0 Trung Quốc Bắc Kinh Quốc An
22 4TĐ Raphaël Merkies (2002-04-15)15 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 10 5 Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
23 4TĐ Tôn Minh Khiêm (2000-06-19)19 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 45 2 Trung Quốc Thiên Tân Tân Môn Hổ

Lào

Lào đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Serbia Vladica Grujic

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Souksamone Vethita (2007-08-13)13 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 0 0 Lào Salavan United
2 2HV Phoutthavong Sangvilay (2004-10-16)16 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 30 3 Lào Ezra
3 2HV Phahatxay Keomany (2006-04-27)27 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Lào BIS
4 2HV Seng Athit Manilay (2008-07-29)29 tháng 7, 2008 (18 tuổi) 0 0 Lào Ezra
5 2HV Alounxay Thepsouvanh (2008-10-12)12 tháng 10, 2008 (17 tuổi) 0 0 Lào Changphuak
6 3TV Phouluang Vinnavong (2005-01-12)12 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Lào Champasak HAGL Avenir
7 3TV Khonesavanh Keonuchanh (2004-06-04)4 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 2 0 Ý Rome City Institute
8 3TV Damoth Thongkhamsavath (2004-04-03)3 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 20 2 Việt Nam Thanh Hóa
9 4TĐ Kydavone Souvanny (1999-12-22)22 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 21 4 Lào Mazda Laos GB
10 3TV Roman Angot (2001-03-02)2 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 2 0 Đức SV Linx
11 4TĐ Bounchay Chernvanglien (2006-12-28)28 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 4 1 Lào Namtha United
12 1TM Xaysomphong Thipphavong (2008-03-25)25 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 0 0 Lào Mazda Laos GB
13 3TV Sonexay Xaykhampheng (2007-08-04)4 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 0 0 Lào Army
14 4TĐ Thavisok Latsavong (2007-12-23)23 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 0 0 Lào Army
15 1TM Anoulak Vilaphone (2001-02-15)15 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 0 0 Lào Mazda Laos GB
16 2HV Xayasith Singsavang (2000-12-13)13 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 15 0 Lào Champasak HAGL Avenir
17 4TĐ Bounphachan Bounkong (đội trưởng) (2000-11-29)29 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 36 8 Lào Young Elephants
18 3TV Chansamone Phetsomphone (2007-02-19)19 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 0 0 Lào Champasak HAGL Avenir
19 4TĐ Somwang Choummaly (2006-04-02)2 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Lào Mazda Laos GB
20 2HV Sonesanith Phommachanh (2002-11-11)11 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 1 0 Lào Mazda Laos GB
21 2HV Chekky Inthisone (2008-06-02)2 tháng 6, 2008 (18 tuổi) 0 0 Lào BIS
22 2HV Bounthasak Chandala (2009-11-25)25 tháng 11, 2009 (16 tuổi) 0 0 Lào Army
23 2HV Anoulak Singsavang (2009-09-21)21 tháng 9, 2009 (17 tuổi) 0 0 Lào Salavan United

Bảng B

Campuchia

Campuchia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Mon Rado và Taing Bunchhai đã phải rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Ouk Sovann và Choun Chanchav vào ngày 22 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Gyotoku Koji

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Keo Soksela (1997-08-01)1 tháng 8, 1997 (29 tuổi) 24 0 Campuchia Visakha
2 2HV Choun Chanchav (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 17 2 Campuchia Phnom Penh Crown
3 2HV Ose Takaki (1995-10-19)19 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 6 0 Campuchia PKR Svay Rieng
4 3TV Alisher Mirzaev (1996-04-11)11 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 4 0 Campuchia MOI Kompong Dewa
5 2HV Mizuno Hikaru (1991-08-02)2 tháng 8, 1991 (35 tuổi) 12 0 Campuchia Kirivong Sok Sen Chey
6 3TV Ogawa Yudai (1996-10-04)4 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 22 2 Campuchia ISI Dangkor Senchey
7 3TV Iago Bento (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 3 1 Campuchia Boeung Ket
8 3TV Bong Samuel (2005-09-25)25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 10 1 Campuchia Phnom Penh Crown
9 4TĐ Sieng Chanthea (2002-09-09)9 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 48 9 Campuchia PKR Svay Rieng
10 4TĐ Andrés Nieto (1996-04-29)29 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 7 1 Campuchia Visakha
11 3TV Sin Kakada (2000-07-29)29 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 12 0 Campuchia Visakha
12 2HV Ouk Sovann (1998-05-15)15 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 22 1 Campuchia Visakha
13 2HV Sareth Krya (đội trưởng) (1996-03-03)3 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 40 2 Campuchia PKR Svay Rieng
14 4TĐ Hav Soknet (2003-08-03)3 tháng 8, 2003 (23 tuổi) 8 3 Campuchia Visakha
15 3TV Min Ratanak (2002-07-30)30 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 16 3 Campuchia PKR Svay Rieng
16 3TV Kim Sokyuth (1999-06-21)21 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 13 0 Campuchia PKR Svay Rieng
17 4TĐ Sa Ty (2002-04-04)4 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 26 2 Campuchia Phnom Penh Crown
18 2HV Phat Sokha (2003-03-02)2 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 5 0 Campuchia Nagaworld
19 4TĐ Nhean Sosidan (2002-10-11)11 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 17 1 Campuchia PKR Svay Rieng
20 2HV Cheng Meng (1998-02-27)27 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 28 0 Campuchia Visakha
21 1TM Vireak Dara (2003-10-30)30 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 9 0 Campuchia PKR Svay Rieng
22 1TM Reth Lyheng (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 2 0 Campuchia Nagaworld
23 2HV Sor Rotana (2002-10-09)9 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 17 2 Campuchia Visakha

Myanmar

Myanmar đã công bố đội hình chính thức vào ngày 21 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Na Uy Jørn Andersen

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sann Satt Naing (1997-11-04)4 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 21 0 Myanmar Yangon United
2 2HV Phyo Pyae Sone (2005-06-28)28 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 2 0 Myanmar Shan United
3 2HV Hein Zeyar Lin (2000-08-12)12 tháng 8, 2000 (26 tuổi) 47 0 Myanmar Yangon United
4 2HV Soe Moe Kyaw (1999-03-23)23 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 61 4 Thái Lan Uthai Thani
5 2HV Myat Phone Khant (2006-10-12)12 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 4 0 Myanmar Thitsar Arman
6 3TV Kyaw Min Oo (1996-06-16)16 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 47 2 Myanmar Shan United
7 3TV Lwin Moe Aung (1999-12-10)10 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 61 6 Myanmar Shan United
8 3TV Wai Lin Aung (1999-07-30)30 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 44 1 Malaysia Negeri Sembilan
9 4TĐ Than Paing (1996-12-06)6 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 63 9 Myanmar Yangon United
10 4TĐ Win Naing Tun (2000-05-03)3 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 50 12 Myanmar Yangon City
11 3TV Kaung Khant Kyaw (2007-02-26)26 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 0 0 Myanmar Yangon United
12 3TV Moe Swe (2003-05-31)31 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Myanmar Yadanarbon
13 4TĐ Khun Kyaw Zin Hein (2002-07-15)15 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 13 1 Myanmar Yangon City
14 3TV Aung Myo Khant (2001-05-06)6 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 5 0 Myanmar Yangon United
15 2HV Zwe Khant Min (2000-06-20)20 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 19 0 Myanmar Yangon City
16 4TĐ Shine Wanna Aung (2006-03-15)15 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 3 1 Myanmar Thitsar Arman
17 4TĐ Pyae Sone Aung 0 0 Myanmar Thitsar Arman
18 1TM Nay Lin Htet (2002-04-23)23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 1 0 Myanmar Hantharwaddy United
19 4TĐ Hein Htet Aung (2001-10-05)5 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 44 1 Malaysia Melaka
20 3TV Myat Kaung Khant (2000-07-15)15 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 35 2 Myanmar Yangon City
21 3TV Ye Yint Aung (2000-03-22)22 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 24 1 Myanmar Shan United
22 3TV Zaw Win Thein (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 25 1 Myanmar Yangon United
23 1TM Zin Nyi Nyi Aung (2000-06-06)6 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 10 0 Myanmar Yangon United

Đông Timor

Đông Timor đã công bố đội hình chính thức vào ngày 10 tháng 9. Freteliano, Paulo Gusmão và Natalino da Costa thay thế cho Zenivio, Santiago da Costa và Gali Freitas vào ngày 24 tháng 9.

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Zé Pedro

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dylan Niski (2000-03-01)1 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 8 0 Úc Western City Rangers
2 2HV Jackson Fowler (2004-09-03)3 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 6 0 Úc Valentine
3 2HV Eric Silva (2002-07-10)10 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Sesimbra
4 2HV Anizo Correia (2003-05-23)23 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 26 0 Đông Timor AD Santo António
5 3TV Palomito Ribeiro (2005-06-14)14 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 3 0 Đông Timor AD Santo António
6 2HV João Varudo (1992-06-06)6 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha AD Bobadelense
7 2HV Luís Figo (2005-04-17)17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 15 0 Đông Timor AD Santo António
8 3TV Claudio Osorio (2002-09-26)26 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 20 1 Bồ Đào Nha O Elvas
9 4TĐ Olagar Xavier (2003-05-18)18 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 19 1 Đông Timor Karketu Dili
10 4TĐ João Pedro (1998-06-24)24 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 28 8 Malaysia Kuching City
11 3TV Freteliano (2004-08-09)9 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 13 0 Đông Timor Santa Cruz
12 1TM Alexandre Lima (2005-11-03)3 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Đông Timor Santa Cruz
13 3TV Tristan Arrarte (2008-07-26)26 tháng 7, 2008 (18 tuổi) 7 0 Úc Western Sydney Wanderers
14 4TĐ Zion Cruz (2001-04-18)18 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 8 1 Bồ Đào Nha Lusitano FCV
15 4TĐ Paulo Gusmão 0 0 Đông Timor Santa Cruz
16 2HV Ryan Jom (2005-03-03)3 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 8 0 Úc Canterbury Bankstown
17 2HV Liam Farrugia (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 8 0 Malta Naxxar Lions
18 2HV Juvito Moniz (2003-12-08)8 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 3 0 Đông Timor Santa Cruz
19 4TĐ Alexandro Bakhito (2006-06-01)1 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 12 1 Đông Timor Karketu Dili
20 1TM Egidio Lurio (2008-12-05)5 tháng 12, 2008 (17 tuổi) 0 0 Đông Timor Karketu Dili
21 3TV Natalino da Costa (2003-08-03)3 tháng 8, 2003 (23 tuổi) 1 0 Đông Timor Karketu Dili
22 4TĐ Vabio Canavaro (2007-01-25)25 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 6 0 Croatia Kamen Podbablje
23 4TĐ Oatnasio da Silva (2006-06-11)11 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 5 2 Bắc Ireland Portadown

Thống kê

Lưu ý: Chỉ danh sách đội hình cuối cùng của mỗi đội tuyển quốc gia mới được xem xét.

Đại diện theo độ tuổi

Cầu thủ ngoài sân

Thủ môn

Đội trưởng

Huấn luyện viên

Số lượng cầu thủ đại diện theo các liên đoàn quốc gia

Liên đoàn Số cầu thủ Phần trăm
AFC 274 85.09%
UEFA 42 13.04%
CONCACAF 4 1.24%
OFC 1 0.31%

Số lượng cầu thủ đại diện theo hệ thống giải đấu

Những quốc gia được in đậm là những đại diện tham dự tại giải đấu.

Quốc gia Số cầu thủ Phần trăm Ngoài
đội tuyển
quốc gia
Cầu thủ
hạng dưới
Malaysia 36 11.18% 17 0
Thái Lan 26 8.07% 6 0
Campuchia 24 7.45% 1 0
Việt Nam 24 7.45% 1 1
Singapore 21 6.52% 0 0
Lào 20 6.21% 0 1
Myanmar 20 6.21% 0 0
Bangladesh 19 5.90% 3 0
Brunei 15 4.66% 0 0
Hồng Kông 14 4.35% 0 0
Indonesia 13 4.04% 2 0
Đông Timor 12 3.73% 0 0
Trung Quốc 9 2.80% 9 1
Pakistan 7 2.17% 0 3
Anh 6 1.86% 6 5
Đức 6 1.86% 6 4
Úc 5 1.55% 5 3
Hà Lan 5 1.55% 5 0
Bồ Đào Nha 4 1.24% 4 4
Hoa Kỳ 4 1.24% 4 3
Bhutan 3 0.93% 3 0
Đan Mạch 3 0.93% 3 3
Ý 3 0.93% 3 3
Nhật Bản 3 0.93% 3 2
Thụy Điển 3 0.93% 3 2
Azerbaijan 2 0.62% 2 0
Croatia 2 0.62% 2 1
Tây Ban Nha 2 0.62% 2 1
Bỉ 1 0.31% 1 0
Síp 1 0.31% 1 0
Pháp 1 0.31% 1 0
Maldives 1 0.31% 1 0
Malta 1 0.31% 1 1
New Zealand 1 0.31% 1 0
Bắc Ireland 1 0.31% 1 0
Na Uy 1 0.31% 1 0
Philippines 1 0.31% 0 0
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1 0.31% 1 1
Cầu thủ tự do 1 0.31% — —
Tổng cộng 322 100% 99 (30.75%) 39 (12.11%)

Huấn luyện viên đại diện theo từng quốc gia

Huấn luyện viên được in đậm đại diện cho quốc tịch của riêng họ. Dưới đây là danh sách:

Số lượng Quốc gia Huấn luyện viên
2  Anh John Herdman (Indonesia)
Anthony Hudson (Thái Lan)
1  Brunei Ali Mustafa
 Nhật Bản Gyotoku Koji (Campuchia)
 Hồng Kông Roberto Losada
 Malaysia Tan Cheng Hoe
 Na Uy Jørn Andersen (Myanmar)
 Peru Nolberto Solano (Pakistan)
 Bồ Đào Nha Zé Pedro (Đông Timor)
 Singapore Gavin Lee
 Serbia Vladica Grujic (Lào)
 Hàn Quốc Kim Sang-sik (Việt Nam)
 Tây Ban Nha Carles Cuadrat (Philippines)
 Hoa Kỳ Thomas Dooley (Bangladesh)

Ghi chú

  1. ^ Đây là câu lạc bộ cuối cùng mà cầu thủ đã thi đấu trong mùa giải trước, trong trường hợp cầu thủ đó không chơi bất kỳ trận đấu chính thức nào.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 3 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00 GIỜ : 41 PHÚT : 50 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL