Farhaan Ali Wahid
Số áo #20Forward
England
Câu lạc bộ hiện tại
Boreham Wood
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
FIFA ASEAN Cup 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Indonesia và Hồng Kông từ ngày 24 tháng 9 đến ngày 5 tháng 10 năm 2026.. 14 đội tuyển quốc gia tham dự giải đấu bắt buộc phải đăng ký danh sách gồm 23 cầu thủ, trong đó có 3 thủ môn được lựa chọn từ danh sách sơ bộ ban đầu gồm 35 cầu thủ. Chỉ những cầu thủ có tên trong các danh sách này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu.
Vị trí của mỗi cầu thủ được ghi theo danh sách đội hình chính thức do FIFA công bố. Độ tuổi của mỗi cầu thủ được tính đến ngày 24 tháng 9 năm 2026 – ngày khai mạc giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển và số bàn thắng của mỗi cầu thủ không bao gồm các trận đấu diễn ra sau khi giải đấu đã bắt đầu. Câu lạc bộ được liệt kê là nơi cầu thủ đã thi đấu trận đấu chính thức gần nhất trước khi giải đấu diễn ra. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ tương ứng với liên đoàn bóng đá quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Hình ảnh lá cờ được hiển thị đối với các huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia mà họ dẫn dắt.
Hạng 1
Bảng A
Bangladesh
Bangladesh đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Thomas Dooley
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mehedi Hasan Srabon | 12 tháng 8, 2005 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Md Shakil Ahad Topu | 6 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 11 | 0 | |
| 3 | HV | Rahmat Mia | 8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 39 | 0 | |
| 4 | TĐ | Minhazul Karim Shadin | 10 tháng 3, 2002 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | TV | Md Ridoy | 1 tháng 1, 2002 (24 tuổi) | 27 | 0 | |
| 6 | TV | Jamal Bhuyan (đội trưởng) | 10 tháng 4, 1990 (36 tuổi) | 94 | 1 | |
| 7 | TĐ | Shekh Morsalin | 19 tháng 2, 2005 (21 tuổi) | 24 | 7 | |
| 8 | TV | Hamza Choudhury | 1 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 10 | 4 | |
| 9 | TĐ | Shuki Itofusa | 31 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Rakib Hossain | 18 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 50 | 6 | |
| 11 | TĐ | Shahriar Emon | 7 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | HV | Zidane Yousuf | 22 tháng 9, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Mitul Marma | 11 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 21 | 0 | |
| 14 | HV | Tariq Kazi | 6 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 38 | 2 | |
| 15 | TĐ | Fahamedul Islam | 30 tháng 6, 2006 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Md Sohel Rana | 1 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 23 | 0 | |
| 17 | TV | Sohel Rana | 27 tháng 3, 1995 (31 tuổi) | 81 | 1 | |
| 18 | TM | Sujon Hossain | 5 tháng 8, 1996 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | HV | Zayyan Ahmed | 29 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 20 | HV | Monjurur Rahman Manik | 5 tháng 9, 1996 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TĐ | Farhaan Ali Wahid | 9 tháng 12, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Md Saad Uddin | 1 tháng 9, 1998 (28 tuổi) | 49 | 2 | |
| 23 | TV | Shamit Shome | 5 tháng 9, 1997 (29 tuổi) | 8 | 1 |
Indonesia
Indonesia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Dony Tri Pamungkas rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Shayne Pattynama vào ngày 20 tháng 9. Rizky Eka Pratama thay thế Yakob Sayuri vào ngày 22 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
John Herdman
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emil Audero | 18 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Kevin Diks (đội trưởng) | 6 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 12 | 2 | |
| 3 | HV | Dion Markx | 29 tháng 6, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Jordi Amat | 21 tháng 3, 1992 (34 tuổi) | 25 | 2 | |
| 5 | HV | Rizky Ridho | 21 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 57 | 4 | |
| 6 | TV | Rizky Eka Pratama | 24 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | Egy Maulana Vikri | 7 tháng 7, 2000 (26 tuổi) | 35 | 9 | |
| 8 | TĐ | Luke Vickery | 25 tháng 10, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Mitchell Baker | 11 tháng 12, 2006 (19 tuổi) | 4 | 4 | |
| 10 | TĐ | Ole Romeny | 20 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 10 | 6 | |
| 11 | TĐ | Ragnar Oratmangoen | 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 20 | 4 | |
| 12 | TM | Maarten Paes | 14 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | TM | Nadeo Argawinata | 9 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 26 | 0 | |
| 14 | TV | Joey Pelupessy | 15 tháng 5, 1993 (33 tuổi) | 10 | 0 | |
| 15 | TV | Rayhan Hannan | 2 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | HV | Shayne Pattynama | 11 tháng 8, 1998 (28 tuổi) | 17 | 2 | |
| 17 | HV | Calvin Verdonk | 26 tháng 4, 1997 (29 tuổi) | 16 | 0 | |
| 18 | TV | Ivar Jenner | 10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 29 | 0 | |
| 19 | TV | Thom Haye | 9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) | 22 | 3 | |
| 20 | HV | Elkan Baggott | 23 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 28 | 2 | |
| 21 | HV | Dean James | 30 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TV | Nathan Tjoe-A-On | 22 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 17 | 0 | |
| 23 | HV | Justin Hubner | 14 tháng 9, 2003 (23 tuổi) | 21 | 1 |
Malaysia
Malaysia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 17 tháng 9. Ezequiel Agüero, Romel Morales và Faris Danish rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Syahir Bashah, Paulo Josué và Harith Haiqal vào ngày 22 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng: Tan Cheng Hoe
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Azri Ghani | 30 tháng 4, 1999 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Daniel Ting | 1 tháng 12, 1992 (33 tuổi) | 19 | 1 | |
| 3 | HV | Ubaidullah Shamsul | 30 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 4 | TV | Manuel Hidalgo | 3 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Brad Tapp | 16 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Quentin Cheng | 20 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 14 | 0 | |
| 7 | TĐ | Faisal Halim | 7 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 41 | 18 | |
| 8 | TV | Syahir Bashah | 16 tháng 9, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Bérgson | 9 tháng 2, 1991 (35 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Arif Aiman | 4 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 40 | 8 | |
| 11 | TV | Hong Wan | 17 tháng 8, 2000 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TV | Stuart Wilkin | 12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) | 33 | 7 | |
| 13 | TĐ | Fergus Tierney | 19 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 6 | 1 | |
| 14 | HV | Harith Haiqal | 8 tháng 12, 2024 (1 tuổi) | 10 | 1 | |
| 15 | TV | Nooa Laine | 22 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 20 | 0 | |
| 16 | TM | Syihan Hazmi | 22 tháng 2, 1996 (30 tuổi) | 36 | 0 | |
| 17 | TĐ | G. Pavithran | 10 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 18 | HV | Syahmi Safari | 5 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 26 | 1 | |
| 19 | TĐ | Paulo Josué | 13 tháng 3, 1989 (37 tuổi) | 29 | 10 | |
| 20 | TV | Nazmi Faiz | 16 tháng 8, 1994 (32 tuổi) | 25 | 0 | |
| 21 | HV | Dion Cools (đội trưởng) | 4 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 38 | 6 | |
| 22 | HV | La'Vere Corbin-Ong | 22 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 49 | 6 | |
| 23 | TM | Haziq Nadzli | 6 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 5 | 0 |
Singapore
Singapore đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng: Gavin Lee
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Izwan Mahbud | 14 tháng 7, 1990 (36 tuổi) | 80 | 0 | |
| 2 | HV | Irfan Najeeb | 31 tháng 7, 1999 (27 tuổi) | 15 | 1 | |
| 3 | HV | Ryhan Stewart | 15 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 39 | 0 | |
| 4 | HV | Nur Adam Abdullah | 13 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 19 | 0 | |
| 5 | HV | Raoul Suhaimi | 18 tháng 9, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Nakamura Kyoga | 25 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 25 | 2 | |
| 7 | TV | Song Ui-young | 8 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 39 | 9 | |
| 8 | TV | Shah Shahiran | 14 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 47 | 1 | |
| 9 | TV | Farhan Zulkifli | 10 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 10 | TĐ | Faris Ramli | 24 tháng 8, 1992 (34 tuổi) | 92 | 15 | |
| 11 | TV | Glenn Kweh | 26 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 37 | 2 | |
| 12 | TM | Syazwan Buhari | 22 tháng 9, 1992 (34 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TV | Harhys Stewart | 20 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 23 | 2 | |
| 14 | HV | Hariss Harun (đội trưởng) | 19 tháng 11, 1990 (35 tuổi) | 155 | 11 | |
| 15 | HV | Lionel Tan | 5 tháng 6, 1997 (29 tuổi) | 34 | 3 | |
| 16 | TV | Hami Syahin | 16 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 46 | 0 | |
| 17 | TV | Haziq Kamarudin | 6 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | HV | Jacob Mahler | 10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 22 | 3 | |
| 19 | TĐ | Ilhan Fandi | 8 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 31 | 10 | |
| 20 | TĐ | Shawal Anuar | 29 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 58 | 20 | |
| 21 | HV | Safuwan Baharudin | 22 tháng 9, 1991 (35 tuổi) | 133 | 14 | |
| 22 | TV | Joel Chew | 9 tháng 2, 2000 (26 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | TM | Ridhuan Barudin | 23 tháng 3, 1987 (39 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng B
Pakistan
Pakistan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 19 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Nolberto Solano
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yousuf Butt | 18 tháng 10, 1989 (36 tuổi) | 33 | 0 | |
| 2 | HV | Mohammad Fazal | 29 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 9 | 0 | |
| 3 | HV | Mohib Ullah | 23 tháng 5, 2005 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 4 | HV | Abdullah Iqbal (đội trưởng) | 27 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 21 | 0 | |
| 5 | HV | Easah Suliman | 26 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 6 | HV | Abdullah Shah | 6 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TĐ | Kaleemullah Khan | 20 tháng 9, 1992 (34 tuổi) | 27 | 4 | Cầu thủ tự do |
| 8 | TĐ | Abdul Arshad | 26 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 14 | 1 | |
| 9 | TV | Hayyaan Khattak | 6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TV | Alamgir Ghazi | 9 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 22 | 0 | |
| 11 | TĐ | Shayak Dost | 1 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 20 | 2 | |
| 12 | HV | Mamoon Moosa Khan | 28 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | TĐ | Ali Khan | 16 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | HV | Abdul Rehman | 25 tháng 2, 2008 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TĐ | Umar Nawaz | 28 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | 4 | 2 | |
| 16 | TĐ | Syed Ali Raza | 6 tháng 8, 2004 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Ali Agha | 15 tháng 5, 1997 (29 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Abdul Samad Khan | 0 | 0 | ||
| 19 | TV | Ali Uzair | 14 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 22 | 0 | |
| 20 | TM | Saqib Hanif | 23 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 11 | 0 | |
| 21 | HV | Haris Zeb | 15 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TM | Hassan Ali | 23 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Ali Khan Niazi | 14 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 |
Philippines
Philippines đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Carles Cuadrat
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kevin Ray Mendoza | 29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 18 | 0 | |
| 2 | HV | Isaiah Alakiu | 7 tháng 10, 2008 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Paul Tabinas | 5 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 21 | 1 | |
| 4 | HV | Jefferson Tabinas | 7 tháng 8, 1998 (28 tuổi) | 27 | 6 | |
| 5 | HV | Jesper Nyholm | 10 tháng 9, 1993 (33 tuổi) | 13 | 1 | |
| 6 | TV | Sandro Reyes | 29 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 35 | 5 | |
| 7 | TĐ | André Leipold | 12 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 7 | 3 | |
| 8 | TV | Manny Ott (đội trưởng) | 6 tháng 5, 1992 (34 tuổi) | 72 | 4 | |
| 9 | TĐ | Jarvey Gayoso | 11 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 38 | 7 | |
| 10 | TĐ | Bjørn Martin Kristensen | 4 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 17 | 13 | |
| 11 | TV | Randy Schneider | 27 tháng 8, 2001 (25 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | HV | Amani Aguinaldo | 24 tháng 4, 1995 (31 tuổi) | 73 | 0 | |
| 13 | HV | Angelo Brückner | 29 tháng 4, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Oskari Kekkonen | 24 tháng 9, 1999 (27 tuổi) | 21 | 0 | |
| 15 | TM | Michael Falkesgaard | 9 tháng 4, 1991 (35 tuổi) | 13 | 0 | |
| 16 | TM | Quincy Kammeraad | 1 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TV | Cole Mrowka | 26 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 18 | TĐ | Sebastian Rasmussen | 17 tháng 6, 2002 (24 tuổi) | 14 | 6 | |
| 19 | TV | Zico Bailey | 27 tháng 8, 2000 (26 tuổi) | 14 | 1 | |
| 20 | HV | Scott Woods | 7 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 21 | HV | Sato Daisuke | 20 tháng 9, 1994 (32 tuổi) | 66 | 4 | |
| 22 | TV | Nishioka Kenji | 9 tháng 6, 2001 (25 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TV | Christian Rontini | 20 tháng 7, 1999 (27 tuổi) | 29 | 1 |
Thái Lan
Thái Lan đã công bố đội hình chính thức vào ngày 14 tháng 9. Jonathan Khemdee đã rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Peerawat Akkratum vào ngày 22 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Anthony Hudson
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Patiwat Khammai | 24 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 31 | 0 | |
| 2 | HV | Nattapong Sayriya | 26 tháng 4, 1992 (34 tuổi) | 15 | 0 | |
| 3 | HV | Chaiyaphon Otton | 4 tháng 4, 2003 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Manuel Bihr | 17 tháng 9, 1993 (33 tuổi) | 31 | 1 | |
| 5 | HV | Peerawat Akkratum | 3 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Sarach Yooyen | 30 tháng 5, 1992 (34 tuổi) | 96 | 8 | |
| 7 | TV | Kakana Khamyok | 21 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 9 | 3 | |
| 8 | TV | Peeradol Chamrasamee | 15 tháng 9, 1992 (34 tuổi) | 40 | 4 | |
| 9 | TĐ | Supachai Chaided | 1 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 46 | 8 | |
| 10 | TV | Supachok Sarachat | 22 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 49 | 11 | |
| 11 | TV | Anan Yodsangwal | 9 tháng 7, 2001 (25 tuổi) | 11 | 0 | |
| 12 | HV | Nicholas Mickelson | 24 tháng 7, 1999 (27 tuổi) | 32 | 2 | |
| 13 | HV | Waris Choolthong | 8 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 14 | TĐ | Teerasak Poeiphimai | 21 tháng 9, 2002 (24 tuổi) | 33 | 11 | |
| 15 | HV | Kritsada Kaman | 18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 37 | 1 | |
| 16 | TV | Iklas Sanron | 16 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jude Soonsup-Bell | 10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 6 | 2 | |
| 18 | TV | Chanathip Songkrasin (đội trưởng) | 5 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 77 | 15 | |
| 19 | TV | Teerapat Pruetong | 17 tháng 2, 2007 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TM | Saranon Anuin | 24 tháng 3, 1994 (32 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | HV | Suphanan Bureerat | 10 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 39 | 3 | |
| 22 | TV | Seksan Ratree | 14 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 25 | 8 | |
| 23 | TM | Kampol Pathomakkakul | 27 tháng 7, 1992 (34 tuổi) | 18 | 0 |
Việt Nam
Việt Nam đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Nguyễn Thành Chung rời giải vì chấn thương và được thay thế bởi Ngô Đăng Khoa vào ngày 19 tháng 9. Nguyễn Quang Hải rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Võ Hoàng Minh Khoa vào ngày 22 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Kim Sang-sik
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lê Giang Patrik | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Lê Ngọc Bảo | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Cao Pendant Quang Vinh | 9 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | TV | Lê Văn Đô | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Nguyễn Adou Leygley Minh | 9 tháng 9, 1997 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Nguyễn Nhật Minh | 27 tháng 7, 2003 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | HV | Phạm Xuân Mạnh | 27 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 34 | 3 | |
| 8 | TV | Lê Phạm Thành Long | 5 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 21 | 0 | |
| 9 | TĐ | Nguyễn Đình Bắc | 19 tháng 8, 2004 (22 tuổi) | 22 | 8 | |
| 10 | TV | Đỗ Hoàng Hên | 16 tháng 5, 1994 (32 tuổi) | 10 | 3 | |
| 11 | TĐ | Williams Minh Hoàng | 2 tháng 4, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TĐ | Nguyễn Xuân Son | 30 tháng 3, 1997 (29 tuổi) | 17 | 16 | |
| 13 | TĐ | Nguyễn Tài Lộc | 14 tháng 4, 1994 (32 tuổi) | 8 | 0 | |
| 14 | TV | Nguyễn Hoàng Đức (đội trưởng) | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 65 | 2 | |
| 15 | HV | Trương Tiến Anh | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 29 | 1 | |
| 16 | TV | Ngô Đăng Khoa | 24 tháng 9, 2026 (0 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Phạm Gia Hưng | 26 tháng 4, 2000 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Nguyễn Hai Long | 27 tháng 8, 2000 (26 tuổi) | 25 | 7 | |
| 19 | TV | Võ Hoàng Minh Khoa | 12 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | HV | Bùi Hoàng Việt Anh | 1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 30 | 1 | |
| 21 | TM | Trần Trung Kiên | 9 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | HV | Phan Tuấn Tài | 7 tháng 1, 2001 (25 tuổi) | 22 | 0 | |
| 23 | TM | Nguyễn Văn Việt | 12 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 1 | 0 |
Hạng 2
Bảng A
Brunei
Brunei đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Trước khi giải đấu bắt đầu, Amirul Aizad Zaidi và Faturrahman Embran được thay thế bởi Hadif Aiman Adanan và Azhari Yusra.
Huấn luyện viên trưởng: Ali Mustafa
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Haimie Abdullah Nyaring | 31 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 32 | 0 | |
| 2 | HV | Azrin Danial Yusra | 11 tháng 2, 2006 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | TV | Wafiq Danish Hasimulabdillah | 13 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | TV | Hanif Farhan Azman | 2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 5 | HV | Nurikhwan Othman | 15 tháng 1, 1993 (33 tuổi) | 27 | 2 | |
| 6 | HV | Wafi Aminuddin | 20 tháng 8, 2000 (26 tuổi) | 19 | 1 | |
| 7 | TV | Azwan Ali Rahman (đội trưởng) | 11 tháng 1, 1992 (34 tuổi) | 32 | 9 | |
| 8 | TĐ | Nazirrudin Ismail | 27 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 26 | 2 | |
| 9 | TĐ | Hariz Danial Khallidden | 1 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 18 | 0 | |
| 10 | TĐ | Hakeme Yazid Said | 8 tháng 2, 2003 (23 tuổi) | 25 | 4 | |
| 11 | TV | Haziq Naqiuddin Syamra | 26 tháng 5, 2004 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 12 | TĐ | Ali Munawwar Abdul Rahman | 30 tháng 6, 2004 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TĐ | Azhari Yusra | 30 tháng 6, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Haziq Kasyful Azim Hasimulabdillah | 24 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 16 | 0 | |
| 15 | TV | Hadif Aiman Adanan | 19 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Abdul Hariz Herman | 24 tháng 9, 2000 (26 tuổi) | 19 | 1 | |
| 17 | TĐ | Hanif Aiman Adanan | 4 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TM | Ishyra Asmin Jabidi | 9 tháng 7, 1998 (28 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Alinur Rashimy Jufri | 12 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 20 | TM | Jefri Syafiq Ishak | 21 tháng 5, 2002 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | HV | Hanif Hamir | 22 tháng 2, 1997 (29 tuổi) | 27 | 0 | |
| 22 | HV | Nazry Aiman Azaman | 1 tháng 7, 2004 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 23 | TĐ | Sahfiq Hidayat Sahrizam | 8 tháng 9, 2002 (24 tuổi) | 0 | 0 |
Hồng Kông
Hồng Kông đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng: Roberto Losada
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bành Chước Hi | 31 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Từ Hoành Kiệt | 5 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 28 | 1 | |
| 3 | HV | Oliver Gerbig | 12 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 31 | 0 | |
| 4 | HV | Vas Nuñez | 22 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 17 | 0 | |
| 5 | HV | Dudu | 17 tháng 4, 1990 (36 tuổi) | 7 | 1 | |
| 6 | TV | Trần Tuấn Lạc | 15 tháng 1, 1996 (30 tuổi) | 62 | 3 | |
| 7 | TV | Juninho | 11 tháng 12, 1990 (35 tuổi) | 26 | 5 | |
| 8 | TV | Nhan Trác Bân | 22 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | 25 | 0 | |
| 9 | TĐ | An Vĩnh Giai | 1 tháng 1, 1997 (29 tuổi) | 48 | 13 | |
| 10 | TV | Ichikawa Sohgo | 30 tháng 7, 2004 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 11 | TĐ | Everton Camargo | 25 tháng 5, 1991 (35 tuổi) | 26 | 12 | |
| 12 | TV | Hồ Tấn Minh | 21 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 24 | 0 | |
| 13 | HV | Cam Chí Kiện | 6 tháng 3, 2004 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | TĐ | Phan Phái Hiên | 3 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 16 | 3 | |
| 15 | HV | Trần Nhuận Đồng | 7 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Trần Triệu Quân (đội trưởng) | 1 tháng 8, 1992 (34 tuổi) | 35 | 7 | |
| 17 | HV | Callum Beattie | 28 tháng 8, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Tạ Gia Vinh | 4 tháng 9, 1999 (27 tuổi) | 10 | 0 | |
| 19 | TM | Diệp Gia Vũ | 24 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Ngô Vũ Hi | 13 tháng 2, 2006 (20 tuổi) | 9 | 1 | |
| 21 | HV | Ngu Tử Nam | 12 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 41 | 0 | |
| 22 | TĐ | Raphaël Merkies | 15 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 10 | 5 | |
| 23 | TĐ | Tôn Minh Khiêm | 19 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 45 | 2 |
Lào
Lào đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Vladica Grujic
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Souksamone Vethita | 13 tháng 8, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Phoutthavong Sangvilay | 16 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 30 | 3 | |
| 3 | HV | Phahatxay Keomany | 27 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Seng Athit Manilay | 29 tháng 7, 2008 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Alounxay Thepsouvanh | 12 tháng 10, 2008 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Phouluang Vinnavong | 12 tháng 1, 2005 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Khonesavanh Keonuchanh | 4 tháng 6, 2004 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Damoth Thongkhamsavath | 3 tháng 4, 2004 (22 tuổi) | 20 | 2 | |
| 9 | TĐ | Kydavone Souvanny | 22 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 21 | 4 | |
| 10 | TV | Roman Angot | 2 tháng 3, 2001 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TĐ | Bounchay Chernvanglien | 28 tháng 12, 2006 (19 tuổi) | 4 | 1 | |
| 12 | TM | Xaysomphong Thipphavong | 25 tháng 3, 2008 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Sonexay Xaykhampheng | 4 tháng 8, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Thavisok Latsavong | 23 tháng 12, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TM | Anoulak Vilaphone | 15 tháng 2, 2001 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | HV | Xayasith Singsavang | 13 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 17 | TĐ | Bounphachan Bounkong (đội trưởng) | 29 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 36 | 8 | |
| 18 | TV | Chansamone Phetsomphone | 19 tháng 2, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Somwang Choummaly | 2 tháng 4, 2006 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Sonesanith Phommachanh | 11 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | HV | Chekky Inthisone | 2 tháng 6, 2008 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Bounthasak Chandala | 25 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Anoulak Singsavang | 21 tháng 9, 2009 (17 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng B
Campuchia
Campuchia đã công bố đội hình chính thức vào ngày 18 tháng 9. Mon Rado và Taing Bunchhai đã phải rời giải do chấn thương và được thay thế bởi Ouk Sovann và Choun Chanchav vào ngày 22 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Gyotoku Koji
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Keo Soksela | 1 tháng 8, 1997 (29 tuổi) | 24 | 0 | |
| 2 | HV | Choun Chanchav | 5 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | 17 | 2 | |
| 3 | HV | Ose Takaki | 19 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 6 | 0 | |
| 4 | TV | Alisher Mirzaev | 11 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Mizuno Hikaru | 2 tháng 8, 1991 (35 tuổi) | 12 | 0 | |
| 6 | TV | Ogawa Yudai | 4 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 22 | 2 | |
| 7 | TV | Iago Bento | 15 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | 3 | 1 | |
| 8 | TV | Bong Samuel | 25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 9 | TĐ | Sieng Chanthea | 9 tháng 9, 2002 (24 tuổi) | 48 | 9 | |
| 10 | TĐ | Andrés Nieto | 29 tháng 4, 1996 (30 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TV | Sin Kakada | 29 tháng 7, 2000 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | HV | Ouk Sovann | 15 tháng 5, 1998 (28 tuổi) | 22 | 1 | |
| 13 | HV | Sareth Krya (đội trưởng) | 3 tháng 3, 1996 (30 tuổi) | 40 | 2 | |
| 14 | TĐ | Hav Soknet | 3 tháng 8, 2003 (23 tuổi) | 8 | 3 | |
| 15 | TV | Min Ratanak | 30 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 16 | 3 | |
| 16 | TV | Kim Sokyuth | 21 tháng 6, 1999 (27 tuổi) | 13 | 0 | |
| 17 | TĐ | Sa Ty | 4 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 26 | 2 | |
| 18 | HV | Phat Sokha | 2 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TĐ | Nhean Sosidan | 11 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 20 | HV | Cheng Meng | 27 tháng 2, 1998 (28 tuổi) | 28 | 0 | |
| 21 | TM | Vireak Dara | 30 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | TM | Reth Lyheng | 1 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | HV | Sor Rotana | 9 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 17 | 2 |
Myanmar
Myanmar đã công bố đội hình chính thức vào ngày 21 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Jørn Andersen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sann Satt Naing | 4 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 21 | 0 | |
| 2 | HV | Phyo Pyae Sone | 28 tháng 6, 2005 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Hein Zeyar Lin | 12 tháng 8, 2000 (26 tuổi) | 47 | 0 | |
| 4 | HV | Soe Moe Kyaw | 23 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | 61 | 4 | |
| 5 | HV | Myat Phone Khant | 12 tháng 10, 2006 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Kyaw Min Oo | 16 tháng 6, 1996 (30 tuổi) | 47 | 2 | |
| 7 | TV | Lwin Moe Aung | 10 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 61 | 6 | |
| 8 | TV | Wai Lin Aung | 30 tháng 7, 1999 (27 tuổi) | 44 | 1 | |
| 9 | TĐ | Than Paing | 6 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 63 | 9 | |
| 10 | TĐ | Win Naing Tun | 3 tháng 5, 2000 (26 tuổi) | 50 | 12 | |
| 11 | TV | Kaung Khant Kyaw | 26 tháng 2, 2007 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TV | Moe Swe | 31 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TĐ | Khun Kyaw Zin Hein | 15 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 13 | 1 | |
| 14 | TV | Aung Myo Khant | 6 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | HV | Zwe Khant Min | 20 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 19 | 0 | |
| 16 | TĐ | Shine Wanna Aung | 15 tháng 3, 2006 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 17 | TĐ | Pyae Sone Aung | 0 | 0 | ||
| 18 | TM | Nay Lin Htet | 23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Hein Htet Aung | 5 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 44 | 1 | |
| 20 | TV | Myat Kaung Khant | 15 tháng 7, 2000 (26 tuổi) | 35 | 2 | |
| 21 | TV | Ye Yint Aung | 22 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 24 | 1 | |
| 22 | TV | Zaw Win Thein | 1 tháng 3, 2003 (23 tuổi) | 25 | 1 | |
| 23 | TM | Zin Nyi Nyi Aung | 6 tháng 6, 2000 (26 tuổi) | 10 | 0 |
Đông Timor
Đông Timor đã công bố đội hình chính thức vào ngày 10 tháng 9. Freteliano, Paulo Gusmão và Natalino da Costa thay thế cho Zenivio, Santiago da Costa và Gali Freitas vào ngày 24 tháng 9.
Huấn luyện viên trưởng:
Zé Pedro
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dylan Niski | 1 tháng 3, 2000 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Jackson Fowler | 3 tháng 9, 2004 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Eric Silva | 10 tháng 7, 2002 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Anizo Correia | 23 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 26 | 0 | |
| 5 | TV | Palomito Ribeiro | 14 tháng 6, 2005 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | João Varudo | 6 tháng 6, 1992 (34 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | HV | Luís Figo | 17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) | 15 | 0 | |
| 8 | TV | Claudio Osorio | 26 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 20 | 1 | |
| 9 | TĐ | Olagar Xavier | 18 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | 19 | 1 | |
| 10 | TĐ | João Pedro | 24 tháng 6, 1998 (28 tuổi) | 28 | 8 | |
| 11 | TV | Freteliano | 9 tháng 8, 2004 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 12 | TM | Alexandre Lima | 3 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Tristan Arrarte | 26 tháng 7, 2008 (18 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TĐ | Zion Cruz | 18 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | 8 | 1 | |
| 15 | TĐ | Paulo Gusmão | 0 | 0 | ||
| 16 | HV | Ryan Jom | 3 tháng 3, 2005 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | HV | Liam Farrugia | 13 tháng 1, 2003 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 18 | HV | Juvito Moniz | 8 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Alexandro Bakhito | 1 tháng 6, 2006 (20 tuổi) | 12 | 1 | |
| 20 | TM | Egidio Lurio | 5 tháng 12, 2008 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Natalino da Costa | 3 tháng 8, 2003 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TĐ | Vabio Canavaro | 25 tháng 1, 2007 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TĐ | Oatnasio da Silva | 11 tháng 6, 2006 (20 tuổi) | 5 | 2 |
Thống kê
Lưu ý: Chỉ danh sách đội hình cuối cùng của mỗi đội tuyển quốc gia mới được xem xét.
Đại diện theo độ tuổi
Cầu thủ ngoài sân
- Cầu thủ lớn tuổi nhất: Paulo Josué (
Malaysia) (37 năm, 195 ngày) - Cầu thủ trẻ tuổi nhất: Bounthasak Chandala (
Lào) (16 năm, 302 ngày)
Thủ môn
- Thủ môn lớn tuổi nhất: Ridhuan Barudin (
Singapore) (39 năm, 185 ngày) - Thủ môn trẻ tuổi nhất: Xaysomphong Thipphavong (
Lào) (17 năm, 183 ngày)
Đội trưởng
- Đội trưởng lớn tuổi nhất: Jamal Bhuyan (
Bangladesh) (36 năm, 167 ngày) - Đội trưởng trẻ tuổi nhất: Abdullah Iqbal (
Pakistan) (24 năm, 59 ngày)
Huấn luyện viên
- Huấn luyện viên lớn tuổi nhất: Thomas Dooley (
Bangladesh) (65 năm, 135 ngày) - Huấn luyện viên trẻ tuổi nhất: Gavin Lee (
Singapore) (36 năm, 16 ngày)
Số lượng cầu thủ đại diện theo các liên đoàn quốc gia
| Liên đoàn | Số cầu thủ | Phần trăm |
|---|---|---|
| AFC | 274 | 85.09% |
| UEFA | 42 | 13.04% |
| CONCACAF | 4 | 1.24% |
| OFC | 1 | 0.31% |
Số lượng cầu thủ đại diện theo hệ thống giải đấu
Những quốc gia được in đậm là những đại diện tham dự tại giải đấu.
| Quốc gia | Số cầu thủ | Phần trăm | Ngoài đội tuyển quốc gia |
Cầu thủ hạng dưới |
|---|---|---|---|---|
| 36 | 11.18% | 17 | 0 | |
| 26 | 8.07% | 6 | 0 | |
| 24 | 7.45% | 1 | 0 | |
| 24 | 7.45% | 1 | 1 | |
| 21 | 6.52% | 0 | 0 | |
| 20 | 6.21% | 0 | 1 | |
| 20 | 6.21% | 0 | 0 | |
| 19 | 5.90% | 3 | 0 | |
| 15 | 4.66% | 0 | 0 | |
| 14 | 4.35% | 0 | 0 | |
| 13 | 4.04% | 2 | 0 | |
| 12 | 3.73% | 0 | 0 | |
| 9 | 2.80% | 9 | 1 | |
| 7 | 2.17% | 0 | 3 | |
| 6 | 1.86% | 6 | 5 | |
| 6 | 1.86% | 6 | 4 | |
| 5 | 1.55% | 5 | 3 | |
| 5 | 1.55% | 5 | 0 | |
| 4 | 1.24% | 4 | 4 | |
| 4 | 1.24% | 4 | 3 | |
| 3 | 0.93% | 3 | 0 | |
| 3 | 0.93% | 3 | 3 | |
| 3 | 0.93% | 3 | 3 | |
| 3 | 0.93% | 3 | 2 | |
| 3 | 0.93% | 3 | 2 | |
| 2 | 0.62% | 2 | 0 | |
| 2 | 0.62% | 2 | 1 | |
| 2 | 0.62% | 2 | 1 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 1 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 0 | 0 | |
| 1 | 0.31% | 1 | 1 | |
| Cầu thủ tự do | 1 | 0.31% | — | — |
| Tổng cộng | 322 | 100% | 99 (30.75%) | 39 (12.11%) |
Huấn luyện viên đại diện theo từng quốc gia
Huấn luyện viên được in đậm đại diện cho quốc tịch của riêng họ. Dưới đây là danh sách:
| Số lượng | Quốc gia | Huấn luyện viên |
|---|---|---|
| 2 | John Herdman (Indonesia) Anthony Hudson (Thái Lan) | |
| 1 | Ali Mustafa | |
| Gyotoku Koji (Campuchia) | ||
| Roberto Losada | ||
| Tan Cheng Hoe | ||
| Jørn Andersen (Myanmar) | ||
| Nolberto Solano (Pakistan) | ||
| Zé Pedro (Đông Timor) | ||
| Gavin Lee | ||
| Vladica Grujic (Lào) | ||
| Kim Sang-sik (Việt Nam) | ||
| Carles Cuadrat (Philippines) | ||
| Thomas Dooley (Bangladesh) |
Ghi chú
- ^ Đây là câu lạc bộ cuối cùng mà cầu thủ đã thi đấu trong mùa giải trước, trong trường hợp cầu thủ đó không chơi bất kỳ trận đấu chính thức nào.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số