Fabricio Bustos
Số áo #14Defender
Quốc tịch
Argentina
Argentina
Tuổi
30
Chiều cao
5' 6"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Coritiba
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Tất cả các cầu thủ phải sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1996.
Argentina
Huấn luyện viên: Humberto Grondona
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Augusto Batalla | 30 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Emanuel Mammana | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Nicolás Pinto | 22 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nicolás Tripichio | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Germán Ferreyra | 13 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Leandro Vega | 27 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jonathan Cañete | 12 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Marcelo Storm | 26 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Sebastián Driussi | 9 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Leonardo Suárez | 30 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Marcos Astina | 21 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Axel Werner | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Fabricio Bustos | 28 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Lucio Compagnucci | 23 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Rodrigo Moreira | 15 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Zacarías Morán | 22 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Mauricio Del Castillo | 10 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Iván Leszczuk | 20 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Franco Pérez | 1 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Matías Sánchez | 5 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Joaquín Ibañez | 5 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 22 | TĐ | Matías Romero | 1 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | TM | Fernando Benvenutti | 5 tháng 3, 1996 (17 tuổi) |
Bolivia
Huấn luyện viên: Freddy Bolívar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Javier Rojas Iguaro | 14 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Óscar Baldomar | 16 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | José Armando Flores | 3 tháng 12, 1997 (15 tuổi) | |||
| 4 | HV | Omar Eduardo Paz | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Jeferson Virreira | 19 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Joel Bejarano | 21 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Carlos Hugo Moreno | 7 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Michael Fernando Castellón | 16 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Saúl Aquino | 23 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Ricardo Román | 11 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Carmelo Algarañaz | 27 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Pablo Andrés Cortez | 2 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Nicolás Andrés Landa | 27 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Hernán Luis Rodríguez | 9 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Alex Gabriel Rodriguez | 10 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 16 | HV | Mauricio Chajtur | 7 tháng 10, 1997 (15 tuổi) | |||
| 17 | TV | Kevin Alcántara | 10 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Hugo Saucedo | 12 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Kevin Claure Guzmán | 26 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Ruddy Esleytter Romero | 20 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Christian Antonio Barrancos | 26 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 22 | HV | Jesús Enrique Careaga | 9 tháng 5, 1997 (15 tuổi) | |||
| 23 | TV | Moisés Villarroel Angúlo | 27 tháng 8, 1998 (14 tuổi) |
Brasil
Huấn luyện viên: Alexandre Gallo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marcos | 13 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jeferson | 22 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Lucão | 23 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Eduardo | 13 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Gustavo Hebling | 5 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Abner | 30 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Robert | 28 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Gabriel Boschilia | 5 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Mosquito | 6 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Índio | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Kenedy | 8 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Carlos Miguel Coronel | 29 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Auro | 23 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Léo Mendes | 15 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Lincoln | 7 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Léo Pereira | 31 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Matheus Oliveira | 6 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Arthur | 12 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Thiago Maia | 22 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Caio Rangel | 16 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 21 | TV | Ewandro | 15 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 22 | TM | John | 13 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | TĐ | Alisson Farias | 7 tháng 4, 1996 (16 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên: Mariano Puyol
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Miguel Angel Vargas | 15 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Dilan Zúñiga | 26 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Sebastián Vegas | 4 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Benjamín Kuscevic | 2 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Misael Cubillos | 6 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jorge Araya | 25 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jaime Carreño | 3 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Kevin Medel | 24 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Sebastián Américo Gómez | 9 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Luis Oyarzo | 6 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Matías Ramírez | 5 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Luis Sotomayor | 4 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Stefano Contreras | 13 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Ian Leal | 18 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Eduardo Navarrete | 7 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Sebastián Díaz | 26 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Franco Ortega | 25 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Carlos Lobos | 21 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | |||
| 19 | HV | Jordano Cisterna | 2 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Carlos Candia | 22 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | TV | Bryan Carvallo | 15 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 22 | HV | Dino Agote | 30 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 23 | TM | Eryin Sanhueza | 29 tháng 1, 1996 (17 tuổi) |
Colombia
Huấn luyện viên: Harold Rivera
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gustavo Sánchez | 17 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jefferson Gómez | 22 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Juan Caicedo | 12 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nilson Castrillon | 28 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Jeison Angulo | 27 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Andres Tello | 6 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Davinson Sánchez | 20 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Juan Alberto Mosquera | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jhon Miranda | 7 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Joao Rodríguez | 12 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Gustavo Torres | 15 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Iván Arboleda | 21 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Kevin Balanta | 28 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Marlos Moreno | 20 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Stefano Mosquera | 25 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Mateo Cardona | 11 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Andrés Zuluaga | 21 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Víctor Arboleda | 1 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Alfredo Morelos | 21 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Brayan Rovira | 2 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | HV | Óscar Cabezas | 22 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Luis Vásquez | 1 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | TV | Kevin Caicedo | 18 tháng 1, 1996 (17 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên: José Javier Rodríguez Mayorga
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Xavier Cevallos | 22 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Edison Realpe | 13 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | David Aníbal Mina | 26 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Anthony Bedoya | 26 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Julio Joao Ortiz | 1 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Jonathan Cabezas | 15 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Abel Casquete | 8 tháng 8, 1997 (15 tuổi) | |||
| 8 | TV | Jonathan Cevallos | 20 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Daniel Porozo | 20 tháng 9, 1997 (15 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jhon Jairo Rodríguez | 26 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Luis Andrés Moreira | 20 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Édisson Recalde | 16 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Luis Enrique Becerra | 30 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Jhegson Méndez | 26 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | |||
| 15 | TV | Jefferson Intriago | 4 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Joffre Andrés Escobar | 24 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Andrés Wilter Ayoví | 17 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | |||
| 18 | HV | Raúl Unda | 29 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Víctor Hugo Mina | 22 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Alfredo Cabezas | 20 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 21 | TV | Ángel Castillo | 17 tháng 9, 1997 (15 tuổi) | |||
| 22 | TM | Ángelo Alain García | 18 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | HV | Alexander Quiñónez | 14 tháng 3, 1996 (17 tuổi) |
Paraguay
Huấn luyện viên: Hugo Caballero
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tomás Echagüe | 18 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Renzo Tandi | 8 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ángel Almirón | 5 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Diego Marín | 25 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | José Sanabria | 25 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Ángel Benítez | 21 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Antonio Sanabria | 4 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | 1 | 1 | |
| 8 | TV | Claudio Garay | 9 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Aldo Torres | 5 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jesús Medina | 30 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | 1 | ||
| 11 | TĐ | Christian Vargas | 3 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Francisco Ferreira | 7 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Christian Arce | 10 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | José Cañete | 19 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Danilo Coronel | 8 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Alejandro Sosa | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Omar Alderete | 26 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Carlos Patiño | 13 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Santiago López | 13 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Alex Cáceres | 1 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Ronaldo Martínez | 25 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Ever Mereles | 6 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | |||
| 23 | TĐ | Jorge Colmán | 12 tháng 12, 1997 (15 tuổi) |
Peru
Huấn luyện viên: Edgar Teixeira
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juniors Barbieri | 20 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Luis Abram | 27 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Luis Rivas | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | César Hernández | 5 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Francisco Duclós | 29 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Henry Vega | 22 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Beto da Silva | 28 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Renzo Garcés | 12 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Dangelo Artiaga | 15 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Yamir Oliva | 17 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Roberto Siucho | 7 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Ítalo Espinoza | 17 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Diego Zurek | 25 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Camilo Jiménez | 2 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 15 | TV | Julio Cabellos | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Claudio Namoc | 19 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Jhon Barrueta | 11 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Leonardo Mendoza | 27 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Adrián Ugarriza | 1 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Enmanuel Paucar | 9 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | HV | Junior Morales | 22 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Patricio Torres | 15 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | TĐ | Carlos Orbegoso | 16 tháng 1, 1996 (17 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên: Fabián Coito
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thiago Gastón Cardozo | 31 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Joel Bregonis | 23 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Fabrizio Buschiazzo | 7 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Darwin Ávila | 10 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Facundo Ospitaleche | 11 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 6 | HV | Aldo Martilotta | 20 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Gonzalo Latorre | 26 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Franco Pizzichillo | 3 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Francis D'Albenas | 11 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Kevin Méndez | 10 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Maicol Gabriel Cabrera | 11 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Facundo Silva | 4 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Jhon Pintos | 14 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | José Etcheverry | 10 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 15 | TV | Gastón Faber | 21 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Elías González | 29 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 17 | HV | Pablo Matías González | 13 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Marcio Benítez | 3 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Federico Nicolás Tabeira | 8 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Wesley Damián Costa | 29 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Franco Acosta | 5 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 22 | HV | Emanuel González | 12 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 23 | TM | Kevin Larrea | 19 tháng 4, 1996 (16 tuổi) |
Venezuela
Huấn luyện viên: Rafael Dudamel
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pedro Rafael Ramos | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Juan Miguel Tineo | 13 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jesús Núñez | ||||
| 4 | HV | José Marrufo | 12 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Andrés Leonardo Benítez | 22 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Franko Díaz | 6 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Ronaldo Peña | 10 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Eduardo José Maceira | 30 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Andrés Ponce | 11 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | David Alejandro Zalzman | 4 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Luis Rodríguez | 23 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Beycker Velásquez | 6 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | José Hernández | 26 tháng 6, 1997 (15 tuổi) | |||
| 14 | TV | Francisco La Mantia | 24 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | José Caraballo | 22 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Samuel Marquina | 7 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |||
| 17 | TV | Jhony Fernando Camacho | 1 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Leomar Pinto | 17 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | José Nicolás Marquez | 21 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Douglas Martínez | 10 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |||
| 21 | HV | Diego Osio | 3 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Enmis Rodríguez | ||||
| 23 | TĐ | Adalberto Peñaranda |
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
13
GIỜ
:
26
PHÚT
:
23
GIÂY
QUẢNG CÁO