Emir Yasar
Số áo #96Goalkeeper
Quốc tịch
Türkiye
Türkiye
Tuổi
20
Chiều cao
6' 3"
Cân nặng
174 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Besiktas
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Emir của Nhà nước Qatar | |
|---|---|
| امیر دولة قطر | |
| Đương nhiệm | |
| Tamim bin Hamad Al Thani từ 25 tháng 6 năm 2013 | |
| Chi tiết | |
| Cách gọi | Ngài Bệ hạ |
| Người kế vị tạm thời | Abdullah bin Hamad Al Thani |
| Quân chủ đầu tiên | Jassim bin Mohammed Al Thani |
| Hình thành | 1850 |
| Chính trị và chính phủ Qatar |
Emir Nhà nước Qatar là quân chủ và nguyên thủ quốc gia Nhà nước Qatar. Đó là chức vụ có quyền lực cao nhất của quốc gia. Emir Qatar là thành viên của vương triều Al-Thani, có nguồn gốc từ Banu Tamim; một trong những bộ tộc lớn nhất tại bán đảo Ả Rập.
Kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2013, Tamim bin Hamad Al Thani trở thành Emir đến nay.
Emirs của Qatar (1850–nay)
| Tên | Trị vì | Ghi chú | |
|---|---|---|---|
| Từ | Tới | ||
| HH Sheikh Mohammed bin Thani | 1850 | 18/12/1878 | Mất khi tại nhiệm |
| HH Sheikh Jassim bin Mohammed Al Thani | 1878 | 17/7/1913 | Mất khi tại nhiệm |
| HH Sheikh Mohammed bin Jassim Al Thani | 17/7/1913 | 5/1914 | Tranh chấp ngôi vị |
| HH Sheikh Abdullah bin Jassim Al Thani | 17/7/1913 | 20/8/1949 | Thoái vị; mất ngày 25/4/1957 |
| HH Sheikh Ali bin Abdullah Al Thani | 20/8/1949 | 24/10/1960 | Thoái vị; mất ngày 31/8/1974 |
| HH Sheikh Ahmad bin Ali Al Thani | 24/10/1960 | 22/12/1972 | Bị lật đổ bởi Khalifa; mất ngày 25/11/1977 |
| HH Sheikh Khalifa bin Hamad Al Thani | 22/2/1972 | 27/6/1995 | Bị lật đổ bởi Hamad; mất ngày 23/10/2016 |
| HH Sheikh Hamad bin Khalifa Al Thani | 27/6/1995 | 25/6/2013 | Thoái vị; |
| HH Sheikh Tamim bin Hamad Al Thani | 25/6/2013 | Tại nhiệm | |
Vương triều Al-Thani
| Thani | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mohammed (1847-1978) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Jassim (1878-1913) | Ahmed | Fahad | Eid | Jabr | Thamir | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Abdullah (1913-1949) | Mohammed (1913-1914) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ali (1949-1960) | Hamad | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ahmad (1960-1972) | Khalifa (1972-1995) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hamad (1995-2013) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tamim (2013-nay) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kế vị
Các thứ tự kế vị của Qatar được xác định bởi vị trí trong gia tộc Al Thani.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
46
PHÚT
:
52
GIÂY
QUẢNG CÁO