Quay lại
Ebrima Singhateh

Ebrima Singhateh

Số áo #27

Midfielder

Quốc tịch Flag Gambia
Tuổi 23
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sparta Prague

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Gambia
Biệt danhNhững chú Bọ cạp trẻ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngGambia Abdoulie Bojang
Đội trưởngAlagie Saine
Mã FIFAGAM
Áo màu chính
Áo màu phụ
Cúp bóng đá U-20 châu Phi
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2007)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2023)
Giải vô địch bóng đá U-20 WAFU khu vực A
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2018)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2018, 2020)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2007)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2007, 2023)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Gambia là đội tuyển bóng đá U-20 của Gambia và được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Gambia. Đội tuyển đóng vai trò là đội trẻ và đội cung cấp cầu thủ cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia. Đội có biệt danh là Những chú Bọ cạp trẻ.

Sân nhà

Sân vận động Độc lập là một sân vận động đa năngBakau, Gambia. Sân hiện chủ yếu được sử dụng cho các trận đấu bóng đá, mặc dù cũng được sử dụng cho các buổi hòa nhạc, sự kiện chính trị, hội chợ thương mại và lễ kỷ niệm quốc gia. Sân vận động có sức chứa 30.000 người.

Danh hiệu

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được điền tên vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2023, diễn ra vào tháng 5–tháng 6 năm 2023.

Số lần ra sân và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2023, sau trận đấu với Uruguay.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Pa Ebou Dampha 29 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 8 0 Sénégal AJEL de Rufisque
17 1TM Youkasseh Sanyang 27 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 2 0 Gambia Steve Biko
18 1TM Ebrima Jaiteh 19 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Angola Luanda City

4 2HV Alagie Saine 20 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 13 2 Đan Mạch Horsens
16 2HV Bakary Jawara 2 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 11 0 Gambia Fortune
3 2HV Sainey Sanyang 18 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 10 0 Bulgaria CSKA Sofia
15 2HV Moses Jarju 5 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 6 1 Ukraina Chornomorets Odesa
5 2HV Dembo Saidykhan 20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 6 0 Canada Whitecaps 2

6 3TV Mahmudu Bajo 15 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 9 1 Slovakia FC DAC 1904
13 3TV Haruna Rasid Njie 23 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 8 0 Latvia RFS
14 3TV Muhammed Sawaneh 30 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 8 0 Ai Cập ZED
7 3TV Bailo Bah 4 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 4 0 Gambia Hawks
12 3TV Muhammed Jobe 26 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 2 0 Gambia Real de Banjul

10 4 Kajally Drammeh 10 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 13 2 Armenia FC Van
20 4 Adama Bojang 28 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 10 6 Thụy Sĩ Grasshopper
2 4 Ba Lamin Sowe 1 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Tenerife C
11 4 Modou Lamin Marong 27 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 9 0 Angola Interclube
21 4 Mamin Sanyang 6 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 8 1 Ba Lan GKS Tychy
9 4 Mansour Mbye 1 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 8 0 Gambia Banjul United
19 4 Ebrima Singhateh 10 tháng 9, 2003 (23 tuổi) 7 0 Séc MFK Karviná
8 4 Salifu Colley 13 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 6 0 Cộng hòa Nam Phi Stellenbosch

Thành tích đối đầu

Bảng sau đây thể hiện thành tích đối đầu của Gambia tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08 GIỜ : 56 PHÚT : 38 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL