Quay lại

Devin Haen

Số áo #9

Forward

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 22
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 141 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Willem II

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Willem II
Tên đầy đủWillem II Tilburg
Biệt danhTricolores (Ba màu)
Superkruiken (Siêu lọ)
Thành lập12 tháng 8 năm 1896; 129 năm trước (1896-08-12) với tên Tilburgia
SânSân vận động Koning Willem II
Sức chứa14.800
Chủ tịchMeindert van Duijvenbode
Huấn luyện viên trưởngPeter Maes
Giải đấuEredivisie
2025–263 trên 20
Websitehttps://www.willem-ii.nl/
Mùa giải hiện nay

Willem II (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈʋɪləm ˈtʋeː]), còn được gọi là Willem II Tilburg, là một câu lạc bộ bóng đá Hà Lan có trụ sở tại Tilburg, Hà Lan. Đội chơi ở Eredivisie, giải đấu hàng đầu của bóng đá Hà Lan, sau khi thăng hạng từ Eerste Divisie trong mùa giải 2023–24.

Áo thi đấu của câu lạc bộ gồm các sọc dọc màu đỏ-trắng-xanh, lấy cảm hứng từ màu cờ của Hà Lan. Willem II chơi các trận đấu trên sân nhà tại sân vận động Koning Willem II, cũng được đặt theo tên của Nhà vua. Sân vận động được khai trương vào ngày 31 tháng 5 năm 1995, có sức chứa 14.700 khán giả. Số khán giả đến sân trung bình trong năm 2004–05 là 12.500 người.

Câu lạc bộ đã vô địch Eredivisie ba lần và Eerste Divisie bốn lần. Kình địch lớn nhất trong nước của đội là NAC Breda.

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập vào ngày 12 tháng 8 năm 1896 với tên Tilburgia. Vào ngày 12 tháng 1 năm 1898, câu lạc bộ được đổi tên thành Willem II theo tên vua Hà Lan William II (1792–1849), người, với tư cách là Hoàng tử xứ Orange và chỉ huy quân đội Hà Lan, có trụ sở quân sự ở Tilburg trong cuộc nổi dậy của Bỉ năm 1830, dành nhiều thời gian ở thành phố sau khi trở thành vua và chết ở đó.

Trước khi Eredivisie ra đời năm 1956, Willem II từng 3 lần vô địch giải VĐQG Hà Lan và một lần lên ngôi ở KNVB Cup vào năm 1944. Sau khi Eredivisie ra đời, Willem II thi đấu không thực sự thành công khi thường xuyên đi về giữa Eerste Divisie và Eredivisie. Trong khoảng 30 năm từ 1956 đến 1987, đội bóng đã 4 lần chịu cảnh rớt hạng rồi lại thăng hạng.

Lịch sử của Willem II cũng chịu tai tiếng từ vụ dàn xếp tỉ số năm 2009 với Ajax Amsterdam (thua 4-0) và Feyenoord Rotterdam (thua 1-0) (sau này bị phanh phui vào năm 2016).

Dù là một CLB có phong độ không ổn định cũng như không có nhiều dấu ấn trên đấu trường châu lục, đây lại là lò đào tạo nên nhiều ngôi sao của bóng đá Hà Lan nói riêng và bóng đá châu Âu nói chung. Jaap Stam, Sami Hyypiä, Joris Mathijsen, Marc Overmars, Virgil van Dijk, Frenkie de Jong đều từng khoác lên mình sắc áo đỏ-trắng-xanh.

Danh hiệu

Eredivisie / VĐQG Hà Lan: 3 lần (1915–16, 1951–52, 1954–55)

Á quân Eredivisie mùa giải 1998–99

Eerste Divisie: 4 lần (1956–57, 1964–65, 2013–14, 2023–24)

KNVB Cup: 2 lần (1943–44, 1962–63)

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 4 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Pháp Thomas Didillon-Hödl
2 HV Bỉ Alessandro Ciranni
3 HV Hà Lan Finn Stam (cho mượn từ AZ)
4 HV Hà Lan Justin Hoogma (đội trưởng thứ 2)
6 TV Hà Lan Gijs Besselink (cho mượn từ FC Twente)
7 Hà Lan Nick Doodeman
8 Thụy Điển Armin Ćulum
9 Hà Lan Devin Haen
10 TV Hà Lan Jari Schuurman (đội trưởng)
11 Đức Emilio Kehrer
14 HV Hà Lan Jens Mathijsen
17 Đức Samuel Bamba (cho mượn từ VfL Bochum)
18 TV Hà Lan Anass Zarrouk
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 TV Hà Lan Uriël van Aalst
20 TV Hà Lan Mounir El Allouchi
21 TM Hà Lan Wouter van der Steen
22 TV Hà Lan Per van Loon
23 TV Hà Lan Max de Waal
24 HV Indonesia Nathan Tjoe-A-On
25 HV Bỉ Mickaël Tırpan
27 TV Hà Lan Dani Mathieu
28 Hà Lan Thomas Verheydt
30 HV Áo Raffael Behounek
31 TM Hà Lan Karst de Leeuw
34 TV Hà Lan Amine Lachkar
44 HV Hà Lan Niels van Berkel

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bỉ Boris Lambert (cho mượn đến KV Kortrijk)

Ban huấn luyện

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0