Quay lại

Dávid Krcík

Defender

Quốc tịch Flag Slovakia
Tuổi 27
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FK AS Pardubice

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc
Mùa giải2025–26
Thời gian18 tháng 7 năm 2024 – 24 tháng 5 năm 2025
Vô địchSlavia Praha (lần thứ 9)
Xuống hạngDukla Praha
Champions LeagueSlavia Praha
Sparta Praha
Europa LeagueViktoria Plzeň
Conference LeagueHradec Králové
Số trận đấu276
Số bàn thắng724 (2,62 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTomáš Chorý (Slavia)
(17 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Liberec 6–0 Karviná (9/11/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Boleslav 0–5 Plzeň (19/8/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtPlzeň 3–5 Slavia Praha (9/11/2025)
Baník Ostrava 6–2 FC Zlín (8/3/2026)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận
Slavia Praha (v21–v28, hoãn v27)
Chuỗi bất bại dài nhất28 trận
Slavia Praha (v1–v29, hoãn v27)
Chuỗi không
thắng dài nhất
12 trận
Dukla Praha (v14–v25)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Karviná (v20–v25)
Trận có nhiều khán giả nhất19.314
Slavia Praha 3–1 Sparta Praha (8/3/2026)
Trận có ít khán giả nhất121
Slavia Praha 5–1 Jablonec (13/5/2026)
Tổng số khán giả1.697.840 (275 trận)
Số khán giả trung bình6.174

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2025–26, được gọi là Chance Liga vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 33 của giải bóng đá hạng nhất dành cho các câu lạc bộ chuyên nghiệp của Cộng hòa Séc kể từ khi thành lập vào năm 1993.

Mùa giải bắt đầu vào ngày 18 tháng 7 năm 2025. Nửa đầu mùa giải sẽ có 19 vòng đấu, kết thúc vào tháng 12 và nửa còn lại bắt đầu vào ngày 31 tháng 1 năm 2026. Mùa giải kết thúc vào ngày 24 tháng 5 năm 2024.

Slavia Praha là đương kim vô địch, và đã bảo vệ thành công chức vô địch trước hai vòng đấu.

Thể thức

Thể thức chung của mùa giải không thay đổi so với mùa giải trước. 16 câu lạc bộ sẽ thi đấu với nhau theo thể thức sân nhà và sân khách, cho đến khi giải đấu được chia thành các bảng Vô địch, Play-off và Xuống hạng. Đội xếp hạng thấp nhất sẽ xuống hạng trực tiếp ở giải hạng hai, và hai đội xếp thứ 14 và 15 sẽ đá play-off với hai đội xếp thứ 2 và 3 ở giải hạng hai theo thể thức sân nhà và sân khách.

Đây sẽ là mùa giải thứ tám áp dụng VAR, áp dụng trong tất cả các trận đấu. Không có thay đổi nào về luật lệ. Lịch thi đấu cũng không thay đổi so với mùa giải trước.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tổng cộng có 16 đội tham gia giải đấu, bao gồm 13 đội từ mùa giải 2024–25, đội vô địch giải hạng hai mùa trước và 2 đội chiến thắng trong trận play-off, được xác định vào ngày 1 tháng 6 năm 2025.

Thăng hạng lên Giải vô địch Séc

Sau khi xuống hạng ở mùa giải 2023–24, FC Zlín trở lại Giải vô địch Séc với tư cách là nhà vô địch Giải hạng nhất quốc gia Séc 2024–25.

Xuống hạng từ Giải vô địch Séc

Đội xếp hạng thấp nhất ở mùa giải trước, České Budějovice, đã xuống hạng Giải hạng nhất quốc gia Séc.

Địa điểm

Hạng Vùng Số đội Đội
1  Praha 4 Bohemians 1905, Dukla Praha, Sparta Praha, Slavia Praha
2  Liberec 2 Jablonec, Slovan Liberec
 Silesi Morava Baník Ostrava, Karviná
 Zlín Slovácko, Zlín
5  Trung Bohemian 1 Mladá Boleslav
 Hradec Králové Hradec Králové
 Olomouc Sigma Olomouc
 Pardubice Pardubice
 Plzeň Viktoria Plzeň
 Ústí nad Labem Teplice

Sân vận động

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa Tk.
Bohemians 1905 Praha Ďolíček 6.300
Dukla Praha Praha Juliska 8.150
Hradec Králové Hradec Králové Malšovická aréna 9.300
Jablonec Jablonec nad Nisou Střelnice 5.690
Karviná Karviná Městský 4.833
Slovan Liberec Liberec Nisy 9.900
Mladá Boleslav Mladá Boleslav Lokotrans Aréna 5.000
Sigma Olomouc Olomouc Andrův 12.474
Baník Ostrava Ostrava Městský 15.081
Pardubice Pardubice CFIG Arena 4.620
Viktoria Plzeň Plzeň Doosan Arena 11.597
Slavia Praha Praha Fortuna Arena 19.370
Slovácko Uherské Hradiště Miroslava Valenty 8.000
Sparta Praha Praha epet ARENA 18.349
Teplice Teplice Na Stínadlech 17.078
Zlín Zlín Letná 5.898

Thay đổi huấn luyện viên

Trước mùa giải

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Được thay bởi Ngày ký Thời hạn HĐ
Mladá Boleslav Séc Josef Jinoch Hết quản lý tạm thời 25/5/2025 Séc Aleš Majer 2/6/2025 Không tiết lộ
Slovácko Séc Tomáš Palinek Séc Jan Kameník 5/6/2025
Sparta Praha Séc Luboš Loučka 24/5/2025 Đan Mạch Brian Priske 8/6/2025
Dukla Praha Séc Petr Rada Hết hợp đồng 2/6/2025 Séc David Holoubek 16/6/2025

Trong mùa giải

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vòng đấu Vị trí BXH HLV đến Ngày ký Hợp đồng đến
Viktoria Plzeň Séc Miroslav Koubek Thỏa thuận 29/9/2025 10 thứ 5 Slovakia Marek Bakoš (tạm thời) 29/9/2025 Không tiết lộ
Pardubice Séc David Střihavka Sa thải 10 thứ 16 Séc Jiří Krejčí (tạm thời)
Baník Ostrava Séc Pavel Hapal Thỏa thuận 11/10/2025 12 thứ 11 Séc Tomáš Galásek 12/10/2025
Pardubice Séc Jiří Krejčí Hết quản lý tạm thời 14/10/2025 thứ 16 Séc Jan Trousil 14/10/2025
Karviná Séc Martin Hyský Ký bởi Viktoria Plzeň 15/10/2025 thứ 8 Séc Marek Jarolím 15/10/2025
Viktoria Plzeň Slovakia Marek Bakoš Hết quản lý tạm thời thứ 6 Séc Martin Hyský 2028
Slovácko Séc Jan Kameník Sa thải 3/11/2025 14 thứ 16 Séc Roman Skuhravý 18/11/2025 Không tiết lộ
Dukla Prague Séc David Holoubek 10/2/2026 21 Séc Pavel Šustr 12/2/2026
Baník Ostrava Séc Tomáš Galásek 16/2/2026 22 thứ 14 Séc Ondřej Smetana 16/2/2026
Sigma Olomouc Séc Tomáš Janotka 12/4/2026 29 thứ 7 Séc Pavel Hapal (tạm thời) 12/4/2026
Baník Ostrava Séc Ondřej Smetana 26/4/2026 30 thứ 16 Séc Josef Dvorník 26/4/2026

Bảng xếp hạng

Mùa giải thông thường

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Slavia Praha 30 21 8 1 63 23 +40 71 Tham dự Nhóm Vô địch
2 Sparta Praha 30 19 6 5 60 33 +27 63
3 Viktoria Plzeň 30 15 8 7 50 34 +16 53
4 Jablonec 30 15 6 9 41 33 +8 51
5 Hradec Králové 30 14 7 9 43 34 +9 49
6 Slovan Liberec 30 12 10 8 43 30 +13 46
7 Sigma Olomouc 30 12 7 11 34 34 0 43 Tham dự Play-off
8 Pardubice 30 11 8 11 39 46 −7 41
9 Karviná 30 12 3 15 43 51 −8 39
10 Bohemians 1905 30 10 6 14 26 35 −9 36
11 Mladá Boleslav 30 8 11 11 44 52 −8 35 Tham dự Nhóm Xuống hạng
12 FC Zlín 30 9 7 14 37 48 −11 34
13 Teplice 30 6 11 13 29 38 −9 29
14 Dukla Praha 30 4 11 15 20 42 −22 23
15 Slovácko 30 5 8 17 26 45 −19 23
16 Baník Ostrava 30 5 7 18 25 45 −20 22
Nguồn: Chance Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Xếp hạng fair-play; 8) Bốc thăm.
Ghi chú:
  1. ^ a b Đối đầu: Dukla Praha 1–0 Slovácko, Slovácko 1–2 Dukla Praha.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng123456789101112131415161718192021222324252627282930
Bohemians 190548101089a9a9a7a9a9a10a101010101010121212121012121213121110
Dukla Praha151311131111111112121516121113121415141616161616161616161614
Hradec Králové9111512141010101010109997888787787776555
Jablonec1096554333333233333333333444334
Karviná315467778688779766566678888889
Slovan Liberec758678889777886544655555665666
Mladá Boleslav61012a14a12a14a14a12a11a11a13a14a151511131513131314131313131311101211
Sigma Olomouc574746566845554477878866557777
Baník Ostrava1314a13a15a15b13b13b14b13a13a1112141415161314151413141415151515151516
Pardubice1616161616a16a16a16a16a16a161313121414121211101011121110109998
Viktoria Plzeň127a8a9a5644564445655444444333443
Slavia Praha832122212222311111111111111111
Slovácko121214111012121314141415161616151616161515151514141414141415
Sparta Praha1161311121111122222222222222222
Teplice1415a9a9a13a15a15a15a15151211111312111111101111101110111112131313
FC Zlín2432334554566689999999999910111012
Nguồn: Chance Liga
  = Tham dự nhóm vô địch;   = Tham dự play-off;   = Tham dự nhóm xuống hạng
  • Toàn bộ các trận đấu vòng 27 bị hoãn lại và sẽ được đấu bù sau vòng 30 nên kết quả vòng 28 sẽ được ghi vào "cột" 27, kết quả vòng 29 sẽ được ghi vào "cột" 28, kết quả vòng 30 sẽ được ghi vào "cột" 29 và kết quả vòng đấu bù 27 sẽ được ghi vào "cột" 30.

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách BOH DUK HKR JAB KAR LIB MLA OLO OST PCE PLZ SLA SLO SPA TEP ZLN
Bohemians 1905 — 1–0 1–2 0–1 0–3 0–0 1–1 2–2 1–0 1–2 0–1 0–2 1–0 2–0 0–1 2–1
Dukla Prague 0–2 — 1–1 2–0 1–2 1–1 0–1 2–2 1–1 0–2 2–0 0–2 1–0 0–3 1–3 0–0
Hradec Králové 2–0 3–0 — 2–0 1–2 2–3 1–1 1–0 1–0 1–1 0–3 2–1 4–0 2–1 0–0 0–0
Jablonec 1–0 0–0 2–0 — 1–0 1–2 2–0 1–2 4–1 3–2 3–3 1–1 0–0 1–1 1–0 1–3
Karviná 1–2 2–0 4–3 1–2 — 3–1 0–3 1–1 0–0 1–2 0–2 1–3 0–2 2–1 4–1 0–1
Slovan Liberec 0–0 2–0 0–1 0–2 6–0 — 0–0 1–0 1–0 2–1 1–1 1–1 2–1 0–2 1–1 2–0
Mladá Boleslav 2–2 1–1 3–2 3–0 2–4 3–3 — 1–4 1–1 2–0 0–5 1–3 0–0 1–2 0–0 3–1
Sigma Olomouc 1–0 0–0 1–0 2–0 2–2 2–1 2–4 — 1–0 2–0 1–2 0–0 2–1 0–1 0–0 1–0
Baník Ostrava 0–2 3–1 0–1 0–1 1–2 0–2 0–0 2–0 — 1–4 0–1 0–2 2–0 0–3 1–1 6–2
Pardubice 1–1 1–1 1–0 0–2 2–1 0–4 2–1 2–1 0–1 — 1–5 1–1 1–1 1–3 1–1 3–1
Viktoria Plzeň 2–0 2–0 3–3 1–1 2–1 3–1 2–1 1–0 2–0 0–1 — 3–5 1–1 0–0 2–2 0–1
Slavia Prague 3–1 2–0 2–2 4–3 3–1 1–0 4–0 2–1 2–0 3–1 0–0 — 3–0 3–1 3–0 0–0
Slovácko 1–2 1–2 1–3 0–2 1–2 0–3 2–2 0–1 2–2 2–0 3–0 0–1 — 0–0 2–1 2–0
Sparta Prague 2–1 3–2 2–0 3–1 2–0 2–2 3–2 1–0 5–2 2–4 2–1 1–1 5–2 — 2–2 3–1
Teplice 3–0 0–0 0–1 0–1 2–0 1–1 2–3 1–3 1–0 0–0 1–2 1–2 1–0 0–1 — 1–3
FC Zlín 0–1 1–1 1–2 0–3 1–3 1–0 3–2 5–0 1–1 2–2 3–0 1–3 1–1 0–3 3–2 —
Nguồn: Chance Liga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội 1 2 3 4 5
Bohemians 1905 T B B B T () H T T H H B (H) B B T Bohemians 1905 B B B B H B T T B H B B T T T Bohemians 1905 B T
Dukla Praha B H H B T B H H B B B H T H B Dukla Praha H B H B B B H B B H T B H B T Dukla Praha B B T B B
Hradec Králové H B B H B T H T T B H T H T T Hradec Králové B T B H B T B H T B T T T T T Hradec Králové B H T T B
Jablonec H H T T H T T T T T B H T B T Jablonec H B T B T H T T B B B T T B B Jablonec B H B B T
Karviná T T B T B B T B B T B H T T B Karviná T T H T B B B B B B H B T T B Karviná B T B B
Slovan Liberec H T B T B B H T H T H H B T T Slovan Liberec T T H H T B T B B H H T B H T Slovan Liberec B B B B B
Mladá Boleslav H B () B T (B) () B T H B H B (H) B B T Mladá Boleslav B B T H H B H H T H T T H H T Mladá Boleslav H H B T B
Sigma Olomouc T H T B T B T B H H T H H T T Sigma Olomouc H B B B T B B T T T H B B T B Sigma Olomouc T B T T
Baník Ostrava B {} H B () T B B {H} H B (T) H B B B B Baník Ostrava B T H B H T B H B T B B B B B Baník Ostrava H B B T T
Pardubice B B B H () B H B H H (B) T T H H B Pardubice B T T T H T B B H T B T T T T Pardubice T B
Viktoria Plzeň T H () H B (T) T H T B B H T T T B Viktoria Plzeň H T B T T T T H B T T H H B T Viktoria Plzeň T T H T B
Slavia Praha H T T T H T T T H T H H H T T Slavia Praha T T T T H T T T T T T T H B T Slavia Praha T {}B T B T
Slovácko B H B H T B B B H B H H B B B Slovácko T B T B H H B T T H B B B B B Slovácko H T T B B
Sparta Praha H T T T T T T B T T H H T B H Sparta Praha T B T H T T T H T B T T T T B Sparta Praha T {}T H T T
Teplice B {} T B B B B B {H} H H T H H B H Teplice T T B T B T H B H H H H B B B Teplice H T T T T
FC Zlín T H T T B T B H B T H H H T B FC Zlín B B B T B B H H T B B B B T B FC Zlín T H B B T
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội 1 2 3 4 5
  • Toàn bộ các trận đấu vòng 27 bị hoãn lại và sẽ được đấu bù sau vòng 30 nên kết quả vòng 28 sẽ được ghi vào "cột" 27, kết quả vòng 29 sẽ được ghi vào "cột" 28, kết quả vòng 30 sẽ được ghi vào "cột" 29 và kết quả vòng đấu bù 27 sẽ được ghi vào "cột" 30.
  • Trận đấu giữa Slavia Praha và Sparta Praha bị hủy bỏ vào thời gian bù giờ hiệp hai khi tỷ số đang là 3–2 nghiêng về Slavia do người hâm mộ Slavia tràn vào sân. Vài ngày sau Hiệp hội Bóng đá Séc đã quyết định cho Sparta thắng với tỷ số 3–0.

Nhóm Vô địch

Điểm số và số bàn thắng được giữ nguyên từ mùa giải thông thường.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú SLA SPA PLZ HKR JAB LIB
1 Slavia Prague (C) 35 24 8 3 74 31 +43 80 Tham dự vòng đấu hạng Champions League — 0–3 3–0 — 5–1 —
2 Sparta Prague 35 23 7 5 69 34 +35 76 Tham dự vòng loại thứ ba Champions League — — 0–0 2–1 2–0 —
3 Viktoria Plzeň 35 18 9 8 60 38 +22 63 Tham dự vòng loại thứ hai Europa League — — — 3–1 5–0 2–0
4 Hradec Králové 35 16 8 11 50 41 +9 56 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League 3–1 — — — — 1–0
5 Jablonec 35 16 7 12 45 47 −2 55 — — — 1–1 — 2–1
6 Slovan Liberec 35 12 10 13 45 39 +6 46 1–2 0–2 — — — —
Nguồn: Chance Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm giành được ở mùa giải thông thường; 3) Điểm đối đầu (mùa giải thông thường); 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu (mùa giải thông thường); 5) Số bàn thắng đối đầu ghi được (mùa giải thông thường); 6) Hiệu số bàn thắng bại (tất cả các trận đấu); 7) Số bàn thắng ghi được (tất cả các trận đấu); 8) Xếp hạng fair-play; 9) Bốc thăm.
(C) Vô địch
  1. ^ Trận đấu bị hủy bỏ khi tỷ số đang là 3–2 nghiêng về Slavia Praha vào thời gian bù giờ hiệp hai do người hâm mộ Slavia tràn vào sân. Vào ngày 12 tháng 5, Hiệp hội Bóng đá Séc đã quyết định cho Sparta thắng với tỷ số 3–0.

Nhóm Giữa

Các đội sẽ thi đấu theo bảng để tranh thứ hạng. Đội thắng bảng sẽ nhận được tiền thưởng (3 triệu CZK) và được ưu tiên vị trí xuất phát ở Cúp bóng đá Séc 2026–27.

Vòng mộtVòng hai
          
 
Karviná (s.h.p.)134
 
Pardubice21 3
Karviná101
 
Sigma Olomouc34 7
Bohemians 1905123
Sigma Olomouc (s.h.p.)31 4

Nhóm Xuống hạng

Điểm số và số bàn thắng được giữ nguyên từ mùa giải thông thường.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú TEP ZLN MLA SLO OST DUK
11 Teplice 35 10 12 13 40 42 −2 42 — — — 1–1 2–1 2–0
12 Zlín 35 11 8 16 43 56 −13 41 2–4 — — 1–0 — 2–1
13 Mladá Boleslav 35 9 13 13 49 57 −8 40 0–2 1–1 — — — 1–2
14 Slovácko (O) 35 7 9 19 30 51 −21 30 Tham dự play-off Xuống hạng — — 0–3 — 2–1 —
15 Baník Ostrava (O) 35 7 8 20 32 49 −17 29 — 2–0 0–0 — — —
16 Dukla Praha (R) 35 5 11 19 23 51 −28 26 Xuống hạng Nhất — — — 0–1 0–3 —
Nguồn: Chance Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm giành được ở mùa giải thông thường; 3) Điểm đối đầu (mùa giải thông thường); 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu (mùa giải thông thường); 5) Số bàn thắng đối đầu ghi được (mùa giải thông thường); 6) Hiệu số bàn thắng bại (tất cả các trận đấu); 7) Số bàn thắng ghi được (tất cả các trận đấu); 8) Xếp hạng fair-play; 9) Bốc thăm.
(O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng

Play-off Xuống hạng

Các đội xếp thứ 14 và 15 ở nhóm Xuống hạng sẽ đối đầu với các đội xếp thứ 2 và 3 tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc để tranh giành hai suất lên chơi ở mùa giải tiếp theo.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Artis Brno 1–7 Slovácko 1–4 0–3
Baník Ostrava 8–0 Táborsko 3–0 5–0

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Séc Tomáš Chorý Slavia Praha 17
2 Séc Vojtěch Patrák Pardubice 13
Slovakia Dávid Krčík Karviná / Plzeň
Séc Mojmír Chytil Slavia Praha
Slovakia Lukáš Haraslín Sparta Praha
6 Séc Jan Kuchta 12
7 Séc Vladimír Darida Hradec Králové 11
Kosovo Albion Rrahmani Sparta Praha
9 Séc Jan Chramosta Jablonec 10
Séc Ondřej Mihálik Hradec Králové

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Nigeria Solomon John Boleslav Hradec Králové 3–2 (H) Vòng 5, 16/8/2025
2 Séc Denis Višinský Plzeň Boleslav 5–0 (A) Đấu bù V3, 19/8/2025
3 Nigeria Emmanuel Ayaosi Karviná Hradec Králové 4–3 (H) Vòng 16, 23/11/2025
4 Séc Stanislav Petruta Zlín Sigma 5–0 (H) Vòng 19, 14/12/2025
5 Séc Václav Jurečka Baník Ostrava Zlín 6–2 (H) Vòng 25, 8/3/2026

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02 GIỜ : 22 PHÚT : 35 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL