Christos Shelis
Số áo #16Defender
Quốc tịch
Cyprus
Cyprus
Tuổi
26
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
OFI CRETE
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Εθνική Νέων ("Đội tuyển trẻ quốc gia") | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Síp | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Savvas Damianou | ||
| Đội trưởng | Christos Shelis | ||
| Thi đấu nhiều nhất | — | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | — | ||
| Sân nhà | nhiều sân | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Nicosia, Síp; 14 tháng 3 năm 1979) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Cộng hòa Séc; 22 tháng 10 năm 2013) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Torrevieja, Tây Ban Nha; 28 tháng 5 năm 2006) (12 tháng 11 năm 2025) | |||
| Giải vô địch U-19 châu Âu UEFA | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (1998) | ||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Síp là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia đại diện cho Síp và do Hiệp hội bóng đá Síp quản lý.
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027
Vòng loại
Vòng loại 1 – Bảng A1
Bảng A1
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Chuyển hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 3 | +7 | 7 | Chuyển sang League A Vòng 2 | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | 5 | +6 | 7 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 8 | −6 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | −7 | 0 | Xuống League B Vòng 2 |
| 25 tháng 3 năm 2026 | Bỉ |
4–0 | Trung tâm Huấn luyện Quốc gia Tubize, Tubize | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 |
|
Chi tiết | Trọng tài: Mohammad Usman Aslam (Na Uy) |
| 28 tháng 3 năm 2026 | Slovenia |
1–0 | Trung tâm Huấn luyện Quốc gia Tubize, Tubize | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 |
|
Chi tiết | Trọng tài: Kevin O'Sullivan (Ireland) |
| 31 tháng 3 năm 2026 | Síp |
1–3 | Sân vận động Edmond Machtens, Bruxelles | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết |
|
Trọng tài: Kevin O'Sullivan (Ireland) |
Đội hình hiện tại
- Các cầu thủ sau được triệu tập cho những trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2023.
- Ngày thi đấu: 17, 20 và 23 tháng 11 năm 2022
- Đối thủ: Thụy Điển, Ukraina, Kosovo
- Số lần ra sân và bàn thắng được tính đến: ngày 26 tháng 9 năm 2022, sau trận đấu gặp Bắc Macedonia
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Panagiotis Kyriakou | 5 tháng 5, 2004 | 0 | 0 | ||
| TM | Dimitrios Stylianidis | 3 tháng 3, 2004 | 5 | 0 | ||
| HV | Pavlos Charalampous | 9 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | ||
| HV | David Djamas | 21 tháng 4, 2004 | 1 | 0 | ||
| HV | Andreas Evangelou | 20 tháng 9, 2004 | 9 | 0 | ||
| HV | Alexandros Kaiafas | 9 tháng 2, 2004 | 2 | 0 | ||
| HV | Nikolas Kyriakidis | 20 tháng 9, 2004 | 0 | 0 | ||
| HV | Konstantinos Venizelou | 5 tháng 7, 2004 | 7 | 0 | ||
| TV | Ioannis Tsoutsouki | 14 tháng 4, 2004 | 2 | 0 | ||
| TV | Stylianos Vrontis | 5 tháng 11, 2004 | 9 | 2 | ||
| TĐ | Stavros Georgiou | 19 tháng 10, 2004 | 3 | 4 | ||
| TĐ | Andreas Savva | 21 tháng 7, 2004 | 3 | 4 | ||
| TĐ | Nearchos Zinonos | 29 tháng 1, 2004 | 1 | 0 | ||
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Síp
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Síp
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Síp
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08
GIỜ
:
12
PHÚT
:
53
GIÂY
QUẢNG CÁO