Callum O'Dowda
Số áo #47Midfielder
Republic of Ireland
Câu lạc bộ hiện tại
Ferencvaros
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng 2 của vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017 gồm sáu đội: Ý, Serbia, Slovenia, Cộng hòa Ireland, Litva và Andorra. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 5 tháng 2 năm 2015.
Bảng đấu được tổ chức theo thể thức vòng tròn hai lượt sân nhà và sân khách. Đội nhất bảng giành quyền vào thẳng vòng chung kết, trong khi đội nhì bảng tiến vào vòng play-off nếu nằm trong bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất trong tổng số chín bảng, không tính kết quả trước đội đứng thứ sáu.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 3 | 0 | 17 | 3 | +14 | 24 | Vòng chung kết | — | 1–1 | 1–0 | 1–0 | 2–0 | 3–0 | ||
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 27 | 8 | +19 | 23 | Vòng play-off | 1–1 | — | 3–1 | 3–2 | 5–0 | 5–0 | ||
| 3 | 10 | 5 | 0 | 5 | 18 | 11 | +7 | 15 | 0–3 | 2–0 | — | 3–1 | 3–0 | 4–0 | |||
| 4 | 10 | 4 | 0 | 6 | 14 | 17 | −3 | 12 | 1–4 | 1–3 | 2–0 | — | 3–0 | 1–0 | |||
| 5 | 10 | 3 | 1 | 6 | 5 | 17 | −12 | 10 | 0–0 | 0–2 | 1–0 | 3–1 | — | 1–0 | |||
| 6 | 10 | 1 | 0 | 9 | 1 | 26 | −25 | 3 | 0–1 | 0–4 | 0–5 | 0–2 | 1–0 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CEST (UTC+2) đối với các ngày từ 29 tháng 3 đến 24 tháng 10 năm 2015 và từ 27 tháng 3 đến 29 tháng 10 năm 2016; đối với những ngày khác, thời gian được ghi theo CET (UTC+1).
| Cộng hòa Ireland | 1–0 | |
|---|---|---|
| Connolly |
Báo cáo |
| Slovenia | 4–0 | |
|---|---|---|
| Šporar Kastrevec Zahović Stankovič |
Báo cáo |
| Andorra | 1–0 | |
|---|---|---|
| A. Sánchez |
Báo cáo |
| Andorra | 0–2 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Hoban Cullen |
| Ý | 1–0 | |
|---|---|---|
| Bernardeschi |
Báo cáo |
| Serbia | 5–0 | |
|---|---|---|
| Đurđević Milinković-Savić Ožegović |
Báo cáo |
| Serbia | 5–0 | |
|---|---|---|
| Luković Ožegović Mulić |
Báo cáo |
| Slovenia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Monachello Benassi |
| Cộng hòa Ireland | 3–0 | |
|---|---|---|
| O'Dowda Wilkinson Browne |
Báo cáo |
| Ý | 1–0 | |
|---|---|---|
| Parigini |
Báo cáo |
| Andorra | 0–5 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Gorenc Stankovič Štulac Kastrevec |
| Litva | 3–1 | |
|---|---|---|
| Spalvis Stankevičius Kazlauskas |
Báo cáo | Wilkinson |
| Serbia | 1–1 | |
|---|---|---|
| Milinković-Savić |
Báo cáo | Cataldi |
| Cộng hòa Ireland | 1–4 | |
|---|---|---|
| Mandragora |
Báo cáo | Benassi Rosseti Romagnoli Lenihan |
| Andorra | 0–4 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Babić Đurđević Ožegović Maraš |
| Slovenia | 3–1 | |
|---|---|---|
| Krajnc Bajde Zajc |
Báo cáo | O'Dowda |
| Andorra | 0–1 | |
|---|---|---|
| Báo cáo | Cerri |
| Cộng hòa Ireland | 2–0 | |
|---|---|---|
| Charsley Maguire |
Báo cáo |
| Serbia | 3–2 | |
|---|---|---|
| Đurđević Lazić |
Báo cáo | O'Dowda Maguire |
| Ý | 3–0 | |
|---|---|---|
| Di Francesco Pellegrini |
Báo cáo |
| Cộng hòa Ireland | 1–3 | |
|---|---|---|
| Duffus |
Báo cáo | Mihajlović Gaćinović Lukić |
| Litva | 0–0 | |
|---|---|---|
| Báo cáo |
| Serbia | 3–1 | |
|---|---|---|
| Đurđević |
Báo cáo | Lotrič |
Cầu thủ ghi bàn
- 8 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
Aarón Sánchez
Domenico Berardi
Federico Bernardeschi
Danilo Cataldi
Vittorio Parigini
Lorenzo Pellegrini
Alessio Romagnoli
Lorenzo Rosseti
Donatas Kazlauskas
Manfredas Ruzgis
Gratas Sirgėdas
Lukas Spalvis
Simonas Stankevičius
Alan Browne
Harry Charsley
Dylan Connolly
Josh Cullen
Courtney Duffus
Tommie Hoban
Srđan Babić
Mijat Gaćinović
Milan Gajić
Darko Lazić
Saša Lukić
Nikola Maraš
Nemanja Mihajlović
Fejsal Mulić
Gregor Bajde
Luka Krajnc
Mitja Lotrič
Luka Zahović
Miha Zajc
- 1 bàn phản lưới nhà
Rolando Mandragora (trong trận gặp Cộng hòa Ireland)
Darragh Lenihan (trong trận gặp Ý)
Tham khảo
Thống kê chỉ số