Quay lại

Bamidele Isa Yusuf

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag Nigeria
Tuổi 25
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 168 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Ferencvaros

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

SuperLiga
Mùa giải2024–25
Thời gian19 tháng 7 năm 2024 – 25 tháng 5 năm 2025
Vô địchSao Đỏ Beograd (lần thứ 36)
Xuống hạngJedinstvo
Tekstilac
Champions LeagueSao Đỏ Beograd
Europa LeaguePartizan
Conference LeagueNovi Pazar
Radnički 1923
Số trận đấu296
Số bàn thắng851 (2,88 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiCherif Ndiaye (Sao Đỏ Beograd)
(19 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Sao Đỏ Beograd 6–0 Tekstilac (7/12/2024)
Železničar 6–0 Jedinstvo (14/12/2024)
Sao Đỏ Beograd 6–0 Radnički 1923 (8/2/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Novi Pazar 1–7 Sao Đỏ Beograd (15/12/2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtOFK Beograd 3–5 Radnički 1923 (25/8/2024)
Novi Pazar 1–7 Sao Đỏ Beograd (15/12/2024)
Vojvodina 3–5 Sao Đỏ Beograd (29/3/2025)
Chuỗi thắng dài nhất21 trận
Sao Đỏ Beograd (v3–v23)
Chuỗi bất bại dài nhất31 trận
Sao Đỏ Beograd (v1–v31)
Chuỗi không
thắng dài nhất
10 trận
Radnički Niš (v23–v32)
Chuỗi thua dài nhất7 trận
Jedinstvo (v13–v19)
Trận có nhiều khán giả nhất13.741
Sao Đỏ Beograd 2–0 Napredak (14/9/2024)
Trận có ít khán giả nhất0
Novi Pazar 3–2 Subotica (21/7/2024)
Novi Pazar 0–0 OFK Beograd (3/8/2024)
Tổng số khán giả162.596 (89 trận)
Số khán giả trung bình1.827

Giải bóng đá vô địch quốc gia Serbia 2024–25 là mùa giải thứ 19 của SuperLiga, giải đấu bóng đá hàng đầu tại Serbia. Mùa giải bắt đầu vào ngày 19 tháng 7 năm 2024 và kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2025. Giải đấu có sự góp mặt của ba câu lạc bộ thăng hạng là OFK Beograd, FK Jedinstvo UbFK Tekstilac Odžaci.

Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 10 tháng 6 năm 2024. Đương kim vô địch là Sao Đỏ Beograd và đã bảo vệ thành công chức vô địch của mình.

Các đội bóng

Có 16 đội tham gia giải đấu gồm 13 đội đứng đầu từ mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ Giải hạng nhất Serbia. Các đội thăng hạng là OFK Beograd, trở lại SuperLiga sau 8 năm vắng bóng, JedinstvoTekstilac, cả 2 đều được thăng hạng lên SuperLiga lần đầu tiên trong lịch sử; cả 3 thay thế Javor, VoždovacRadnik, những đội đã xuống hạng sau 2, 10 và 9 năm ở hạng đấu cao nhất.

Sân vận động

Čukarički IMT Jedinstvo Mladost
Sân vận động Čukarički Sân vận động Lagator (tạm thời) Sân vận động "Dragan Džajić" Sân vận động SRC MR Radoš Milovanović
Sức chứa: 4.070 Sức chứa: 8.030 Sức chứa: 4.000 Sức chứa: 8.000
Napredak
Vị trí của các đội ở Beograd
Novi Pazar
Sân vận động Mladost Sân vận động thành phố Novi Pazar
Sức chứa: 10.331 Sức chứa: 10.000
Partizan Radnički 1923
Sân vận động Partizan Sân vận động Čika Dača
Sức chứa: 29.775 Sức chứa: 15.100
Radnički OFK Beograd Sao Đỏ Beograd Spartak
Sân vận động Čair Sân vận động Kraljevica (tạm thời) Sân vận động Rajko Mitić Sân vận động thành phố Subotica
Sức chứa: 18.151 Sức chứa: 8.168 Sức chứa: 53.000 Sức chứa: 13.000
TSC Vojvodina Tekstilac Železničar
TSC Arena Sân vận động Karađorđe Sân vận động Slavko Maletin Vava Sân vận động SC Mladost
Sức chứa: 4.500 Sức chứa: 14.853 Sức chứa: 4.000 Sức chứa: 2.300
Ghi chú

Nhân sự và nhà tài trợ

Lưu ý: Cờ biểu thị đội tuyển quốc gia theo quy định của FIFA. Cầu thủ và huấn luyện viên có thể có nhiều hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Đội Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ chính
Čukarički Serbia Milan Lešnjak Serbia Marko Docić Adidas Oliva
IMT Serbia Zoran Vasiljević Serbia Nikola Krstić Seven Meridianbet, Seven
Jedinstvo Serbia Uroš Matić Serbia Strahinja Rakić Seven Seven
Mladost Serbia Nikola Trajković Montenegro Janko Tumbasević Kelme MB Lučani
Napredak Serbia Mladen Dodić Serbia Nebojša Bastajić Givova mt:s
Novi Pazar Serbia Vladimir Gaćinović Serbia Adem Ljajić Macron Doha Group
Partizan Serbia Srđan Blagojević Serbia Aleksandar Jovanović Puma MaxBet
Radnički 1923 Bosna và Hercegovina Feđa Dudić Serbia Slobodan Simović Seven AdmiralBet, Sportske.net
Radnički Niš Síp Siniša Dobrašinović Cameroon Mbouri Basile Yamkam Masita mt:s, MaxBet
OFK Beograd Bosna và Hercegovina Simo Krunić Serbia Saša Marković Joma Mozzart Bet
Sao Đỏ Beograd Serbia Vladan Milojević Montenegro Mirko Ivanić Macron Gazprom
Spartak Serbia Tomislav Sivić Serbia Danijel Kolarić Legea Ždrepčeva Krv
Tekstilac Serbia Bojan Krulj Serbia Nikola Marjanović NAAI Konvar
TSC Serbia Slavko Matić Serbia Nemanja Petrović Capelli Sport SAT-TRAKT, MOL
Vojvodina Serbia Miroslav Tanjga Serbia Slobodan Medojević Joma MaxBet, Srbijagas
Železničar Serbia Radomir Koković Serbia Dario Grgić Puma AdmiralBet, Sportske.net, HIP-Azotara
Ghi chú

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH Thay bởi Ngày ký
Železničar Serbia Tomislav Sivić Sa thải 28/5/2024 Trước mùa giải Serbia Marko Savić 9/6/2024
Radnički Niš Serbia Dejan Joksimović 1/6/2024 Montenegro Nikola Drinčić 6/6/2024
Partizan Serbia Albert Nađ 3/6/2024 Serbia Aleksandar Stanojević
IMT Serbia Nebojša Jandrić 6/6/2024 Serbia Milan Đorđević
Mladost Lučani Serbia Nermin Useni (tạm thời) 12/6/2024 Serbia Dejan Joksimović 13/6/2024
Napredak Serbia Ivan Stefanović 16/6/2024 Serbia Goran Stevanović 19/6/2024
TSC Serbia Žarko Lazetić Đến Maccabi Tel Aviv Croatia Dean Klafurić 28/6/2024
Novi Pazar Serbia Slavko Matić Sa thải 20/6/2024 Serbia Nikola Trajković
Mladost Serbia Dejan Joksimović Từ chức 11/8/2024 thứ 9 Serbia Nenad Lalatović 12/8/2024
Jedinstvo Ub Serbia Ivan Radovanović 14/8/2024 thứ 16 Serbia Miloš Obradović 14/8/2024
Novi Pazar Serbia Nikola Trajković 25/8/2024 thứ 15 Serbia Tomislav Sivić 25/8/2024
Vojvodina Montenegro Božidar Bandović Sa thải 28/8/2024 thứ 14 Serbia Nemanja Krtolica 14/9/2024
TSC Croatia Dean Klafurić Từ chức 31/8/2024 thứ 11 Serbia Jovan Damjanović 31/8/2024
Partizan Serbia Aleksandar Stanojević 24/9/2024 thứ 9 Serbia Savo Milošević 27/9/2024
IMT Serbia Milan Đorđević 3/10/2024 thứ 15 Bắc Macedonia Milan Stojanoski 6/10/2024
Vojvodina Serbia Nemanja Krtolica Sa thải 7/10/2024 thứ 8 Serbia Nenad Lalatović 7/10/2024
Mladost Lučani Serbia Nenad Lalatović Đến Vojvodina thứ 3 Serbia Nermin Useni (tạm thời)
Mladost Lučani Serbia Nermin Useni (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 22/10/2024 thứ 2 Serbia Nikola Trajković 22/10/2024
Spartak Subotica Serbia Miloš Kruščić Sa thải 27/10/2024 thứ 15 Serbia Vladimir Gaćinović 28/10/2024
Železničar Serbia Marko Savić Từ chức 5/11/2024 thứ 11 Serbia Milija Žižić (tạm thời) 8/11/2024
Tekstilac Serbia Branko Mirjačić Sa thải 11/11/2024 thứ 15 Serbia Slavko Matić 13/11/2024
Železničar Serbia Milija Žižić (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 20/11/2024 thứ 11 Serbia Branko Mirjačić 20/11/2024
IMT Bắc Macedonia Milan Stojanoski Sa thải 26/11/2024 thứ 14 Serbia Zoran Vasiljević 26/11/2024
Čukarički Serbia Goran Stanić Từ chức 29/11/2024 thứ 8 Serbia Marko Savić 2/12/2024
Napredak Serbia Goran Stevanović Sa thải 30/11/2024 thứ 12 Serbia Zoran Ristić (tạm quyền) 30/11/2024
Partizan Serbia Savo Milošević Từ chức 3/12/2024 thứ 2 Serbia Marko Jovanović (tạm quyền) 3/12/2024
Napredak Serbia Zoran Ristić (tạm quyền) Hết quản lý tạm thời 5/12/2024 thứ 12 Serbia Slavoljub Đorđević 5/12/2024
Jedinstvo Ub Serbia Miloš Obradović Từ chức 15/12/2024 thứ 16 Serbia Nemanja Bradonjić (tạm quyền) 17/12/2024
Partizan Serbia Marko Jovanović (tạm quyền) Hết quản lý tạm thời 1/1/2025 thứ 2 Serbia Srđan Blagojević 1/1/2025
Jedinstvo Ub Serbia Nemanja Bradonjić (tạm quyền) 2/1/2025 thứ 16 Serbia Uroš Matić 2/1/2025
Spartak Subotica Serbia Vladimir Gaćinović Từ chức 4/2/2025 thứ 14 Serbia Vladimir Torbica (tạm quyền) 9/2/2025
Novi Pazar Serbia Tomislav Sivić Ký bởi Spartak Subotica 11/2/2025 thứ 10 Serbia Vladimir Gaćinović 11/2/2025
Spartak Subotica Serbia Vladimir Torbica (tạm quyền) Hết quản lý tạm thời 12/2/2025 thứ 14 Serbia Tomislav Sivić 12/2/2025
TSC Serbia Jovan Damjanović Sa thải 28/2/2025 thứ 9 Serbia Slavko Matić 28/2/2025
Tekstilac Serbia Slavko Matić Ký bởi TSC 1/3/2025 thứ 15 Serbia Milovan Pankov (tạm quyền) 2/3/2025
Vojvodina Serbia Nenad Lalatović Sa thải 3/3/2025 thứ 6 Serbia Miroslav Tanjga 3/3/2025
Tekstilac Serbia Milovan Pankov (tạm quyền) Hết quản lý tạm thời 3/3/2025 thứ 15 Serbia Bojan Krulj 3/3/2025
Napredak Serbia Slavoljub Đorđević Từ chức 4/3/2025 thứ 13 Serbia Mladen Dodić 4/3/2025
Železničar Serbia Branko Mirjačić Sa thải 5/3/2025 thứ 12 Serbia Radomir Koković 5/3/2025
Radnički Niš Montenegro Nikola Drinčić 5/3/2025 thứ 11 Síp Siniša Dobrašinović 5/3/2025
Čukarički Serbia Marko Savić Từ chức 8/4/2025 thứ 9 Serbia Milan Lešnjak 10/4/2025
Napredak Serbia Mladen Dodić Sa thải 29/5/2025 Play-off Xuống hạng Serbia Zoran Ristić 29/5/2025

Bảng xếp hạng

Mùa giải thông thường

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Sao Đỏ Beograd 30 28 2 0 106 22 +84 86 Tham dự Vòng vô địch
2 Partizan 30 18 9 3 58 29 +29 63
3 OFK Beograd 30 13 7 10 40 39 +1 46
4 Radnički 1923 30 13 6 11 47 40 +7 45
5 Vojvodina 30 11 9 10 48 40 +8 42
6 Mladost Lučani 30 11 9 10 32 35 −3 42
7 TSC 30 12 5 13 47 44 +3 41
8 Novi Pazar 30 11 7 12 46 54 −8 40
9 Čukarički 30 10 9 11 37 40 −3 39 Tham dự Vòng xuống hạng
10 IMT 30 10 7 13 37 46 −9 37
11 Železničar Pančevo 30 9 8 13 37 37 0 35
12 Napredak Kruševac 30 9 8 13 29 40 −11 35
13 Spartak Subotica 30 8 11 11 26 38 −12 35
14 Radnički Niš 30 8 8 14 40 59 −19 32
15 Tekstilac Odžaci 30 8 5 17 23 52 −29 29
16 Jedinstvo Ub 30 4 4 22 22 60 −38 16
Nguồn: SuperLiga (bằng tiếng Serbia)
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu; 5) Số bàn thắng sân khách đối đầu (nếu hai đội hòa); 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Xếp hạng fair play; 9) Bốc thăm.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

Đội ╲ Vòng123456789101112131415161718192021222324252627282930
Čukarički37786778775667979
IMT1314141412141413131514141413111110
Jedinstvo Ub1616161616161616161616161616161616
Mladost Lučani112233445344445556
Napredak Kruševac1212121214131212121212131312131212
Novi Pazar410911101110111088888788
OFK Beograd64444334567754433
Partizan73322222222222222
Radnički 192395555553433333344
Radnički Niš15666781110899101114141414
Sao Đỏ Beograd11111111111111111
Spartak Subotica101313131312131414131311910121313
Tekstilac Odžaci1415151515151515151415151515151515
TSC881098987911119109897
Vojvodina29879666656576665
Železničar Pančevo5111110111099111010121211101011
Nguồn: SuperLiga (bằng tiếng Serbia)
  = Tham dự Vòng vô địch;   = Tham dự Vòng xuống hạng

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ČUK IMT JED MLA NAP NPZ OFK PAR RDK RNI RSB SPA TEK TSC VOJ ŽEL
Čukarički 0–2 2–1 0–0 0–0 1–1 0–1 0–1 1–1 2–0 1–4 1–2 3–0 1–2 3–1 2–0
IMT 1–1 2–0 3–0 3–2 0–0 1–1 0–0 0–4 3–1 1–3 1–2 3–0 0–2 0–3 1–1
Jedinstvo Ub 0–1 2–3 1–2 0–0 0–1 0–1 0–4 2–2 0–2 0–4 2–0 1–0 4–1 1–1 0–1
Mladost Lučani 3–1 1–0 2–1 1–0 1–3 1–2 1–3 2–1 1–1 0–2 0–0 1–2 4–1 1–3 1–1
Napredak Kruševac 2–1 1–1 2–1 1–2 2–1 1–3 0–1 1–0 2–1 0–4 2–0 1–1 0–3 1–1 1–2
Novi Pazar 2–2 3–1 3–1 0–1 2–0 0–0 3–4 2–0 3–3 1–7 3–2 2–3 2–1 0–4 3–1
OFK Beograd 1–2 4–3 3–0 0–0 0–2 1–1 3–2 3–5 2–0 0–1 1–1 1–0 2–2 3–1 1–2
Partizan 3–1 1–1 3–0 2–0 0–0 3–2 4–1 2–2 3–1 0–4 2–2 4–1 0–0 0–0 2–0
Radnički 1923 1–1 1–3 4–0 1–0 1–0 2–0 2–0 0–2 4–0 0–1 2–0 1–0 1–3 2–2 2–3
Radnički Niš 2–2 3–0 1–4 1–1 3–1 2–1 1–1 0–1 1–2 0–3 3–2 1–2 1–0 1–4 2–1
Sao Đỏ Beograd 5–2 4–0 4–0 2–2 2–0 4–1 3–1 3–3 6–0 5–1 2–1 6–0 3–1 3–0 2–1
Spartak Subotica 1–1 2–0 1–0 0–0 0–2 1–1 0–1 2–1 1–0 1–1 1–5 1–0 0–0 0–4 0–0
Tekstilac Odžaci 0–1 1–2 1–1 1–0 0–0 2–1 2–0 1–4 0–1 1–3 0–4 0–0 2–1 1–3 0–2
TSC 2–1 1–0 2–0 1–2 4–2 5–2 0–1 1–2 0–2 4–1 1–2 0–0 1–2 1–3 1–0
Vojvodina 0–1 0–1 1–0 0–0 1–2 0–1 2–1 0–0 3–2 3–3 3–5 1–3 0–0 1–3 2–0
Železničar 1–2 2–1 6–0 1–2 1–1 0–1 0–1 0–1 1–1 0–0 1–3 2–0 3–0 3–3 1–1
Nguồn: SuperLiga (bằng tiếng Serbia)
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn
  • (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 8 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 8 và trước vòng 9
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội Play-off
Čukarički T H T T B B T H T B H H B T H Čukarički H B T B B H T H T B H B B T B Čukarički H B H T H T H
IMT B () H H B T T B (B) B B B B T B H IMT () T T H H (B) T B B T H B T T H T IMT B H T B H T T
Jedinstvo Ub B B B B H B B B B T B H B B B Jedinstvo Ub () B B B (B) T B B T B B T B {}H B H Jedinstvo Ub B T B T T B B
Mladost Lučani B H T B T T T T T B T T H H H Mladost Lučani H B T B B H T B T B H B H H B Mladost Lučani B T H H B B B
Napredak Kruševac B H H B T T B B B H T H B B T Napredak Kruševac H B B T T H T B B H B T B T H Napredak Kruševac B B T B H T B
Novi Pazar T () H B B B T H B T (T) B B T T B Novi Pazar H B H B T B T H T B T B T H H Novi Pazar T B H T T H T
OFK Beograd T T H B T B T T T T H H B T B OFK Beograd H B H T H B B B () H T T (B) T T B OFK Beograd T H B B T B B
Partizan T T T H () () H B B T T T T T H Partizan H T (T) T (B) H T H H T H T T T T H T Partizan B H T B B T T
Radnički 1923 B () T B H T B B (T) T B H T T T H Radnički 1923 H B T T B T B T T T H B {}H B B Radnički 1923 B T B H B H T
Radnički Niš B T B T () T B T T H H B H T T Radnički Niš H B (B) B B B H T B H B B B H B H Radnički Niš H H T T B B T
Sao Đỏ Beograd T H T T T () T T T T T T T T T Sao Đỏ Beograd () T (T) T T (T) T T T T H T T T T T T Sao Đỏ Beograd T B T T H H T
Spartak Subotica B H H T B () B T B B B H B H T Spartak Subotica H T H (T) B B H H T H T T B B H H Spartak Subotica T T H B T B B
Tekstilac Odžaci B B B T H T B T B H B B B B B Tekstilac Odžaci H T B T B T B T B H B B B T H Tekstilac Odžaci T B B B B B T
TSC T B H T B () B B T T T B T B H TSC () T (B) H B H (T) B B B B T B T T H T TSC B B T B T T B
Vojvodina T () B B H B H T T H (B) T H T B H Vojvodina H T B T T H H H B T B T B B T Vojvodina T T B T H H B
Železničar T H B T T B T B B B B T B B H Železničar H T B T H H H H () B H T (T) B B B Železničar T T B T H T H
Đội 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đội 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đội Play-off

Vòng play-off

Vòng Vô địch

Gồm 8 đội đứng đầu ở mùa giải thông thường. Các đội sẽ đấu với nhau một lần.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự RSB PAR NPZ OFK RDK VOJ TSC MLA
1 Sao Đỏ Beograd (C) 37 32 4 1 123 35 +88 100 Tham dự vòng loại thứ hai Champions League 2–1 5–2 1–1 3–1
2 Partizan 37 21 10 6 73 40 +33 73 Tham dự vòng loại thứ nhất Europa League 2–2 3–1 3–2
3 Novi Pazar 37 15 9 13 60 65 −5 54 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League 3–3 2–1 0–1
4 OFK Beograd 37 15 8 14 53 54 −1 53 Không đủ điều kiện tham gia các giải đấu Châu Âu 2–3 3–0 1–2 1–0
5 Radnički 1923 37 15 8 14 60 53 +7 53 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League 4–1 2–3 5–2 1–1
6 Vojvodina 37 14 11 12 57 49 +8 53 0–0 0–3 3–1
7 TSC 37 15 5 17 60 58 +2 50 1–2 1–2 3–2
8 Mladost Lučani 37 12 11 14 38 48 −10 47 0–4 1–1 2–0
Nguồn: SuperLiga (bằng tiếng Serbia)
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm trong mùa giải thông thường; 3) Điểm đối đầu trong mùa giải thông thường; 4) Hiệu số bàn thắng đối đầu trong mùa giải thông thường; 5) Số bàn thắng đối đầu ghi được trong mùa giải thông thường; 6) Số bàn thắng trên sân khách đối đầu ghi được trong mùa giải thông thường (nếu hai đội hòa); 7) Hiệu số bàn thắng bại; 8) Số bàn thắng ghi được; 9) Xếp hạng fair play; 10) Bốc thăm.
(C) Vô địch
Ghi chú:
  1. ^ Đội vô địch Cúp Serbia 2024–25 (Sao Đỏ Beograd) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ nhất Europa League. Do Sao Đỏ Beograd đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất Europa League này được chuyển cho đội đứng thứ hai (Partizan) còn đội đứng thứ tư sẽ giành quyền tham dự Conference League.
  2. ^ a b c Điểm ở mùa giải thông thường: Beograd 46, Radnički 1923 45, Vojvodina 42.
  3. ^ OFK Beograd đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ hai Conference League nhưng không xin được giấy phép của UEFA. Do đó suất tham dự đã được trao cho đội đứng thứ năm là Radnicki.

Vòng Xuống hạng

Gồm 8 đội xếp cuối bảng ở mùa giải thông thường. Các đội sẽ đấu với nhau một lần.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
CUK ZEL IMT SPA RNI NAP TEK JED
1 Čukarički 37 12 13 12 47 49 −2 49 2–2 1–1 0–0 2–2
2 Železničar 37 13 10 14 49 43 +6 49 3–0 1–2 1–1 3–1
3 IMT 37 13 9 15 49 55 −6 48 0–1 2–4 2–1 3–1
4 Spartak Subotica 37 11 11 15 35 51 −16 44 1–0 2–1 2–4
5 Radnički Niš (O) 37 11 10 16 50 67 −17 43 Tham dự trận play-off Xuống hạng 1–1 1–0 3–1
6 Napredak Kruševac (O) 37 11 9 17 35 48 −13 42 0–1 2–1 0–1 1–0
7 Tekstilac Odžaci (R) 37 11 4 22 33 65 −32 31 Xuống hạng Nhất Serbia 0–3 0–1 2–3
8 Jedinstvo Ub (R) 37 7 4 26 32 73 −41 25 4–1 0–3 1–0
Nguồn: SuperLiga (bằng tiếng Serbia)
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm trong mùa giải thông thường; 3) Điểm đối đầu trong mùa giải thông thường; 4) Hiệu số bàn thắng đối đầu trong mùa giải thông thường; 5) Số bàn thắng đối đầu ghi được trong mùa giải thông thường; 6) Số bàn thắng trên sân khách đối đầu ghi được trong mùa giải thông thường (nếu hai đội hòa); 7) Hiệu số bàn thắng bại; 8) Số bàn thắng ghi được; 9) Xếp hạng fair play; 10) Bốc thăm.
(O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Điểm ở mùa giải thông thường: Čukarički 39đ, Železničar 35đ.
  2. ^ Tekstilac Odžaci bị trừ 6 điểm vì trận đấu không đúng luật với IMT.

Play-off Thăng hạng/Xuống hạng

Mladost Novi Sad vs Napredak Kruševac

Mladost Novi Sad0–0Napredak Kruševac
GAT Arena, Novi Sad
Trọng tài: Nenad Minakovic
Napredak Kruševac1–0Mladost Novi Sad
Sân vận động Mladost, Kruševac

Napredak Kruševac thắng với tổng tỷ số 1–0 và trụ hạng thành công.

Mačva Šabac vs Radnički Niš

Mačva Šabac0–0Radnički Niš
Sân vận động Gradski Mačva, Šabac
Trọng tài: Pavle Ilic
Radnički Niš2–0Mačva Šabac
Sân vận động Čair, Niš

Radnički Niš thắng với tổng tỷ số 2–0 và trụ hạng thành công.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Sénégal Cherif Ndiaye Sao Đỏ Beograd 19
2 Brasil Bruno Duarte 16
3 Israel Bibras Natcho Partizan 15
Nigeria Dele Vojvodina
5 Serbia Lazar Romanić Železničar 14

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi được 4 bàn
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Nigeria Bamidele Yusuf(4) Vojvodina Novi Pazar 4–0 (A) Vòng 17, 29/11/2024

Kiến tạo hàng đầu

Số trận giữ sạch lưới

Giải thưởng

Cầu thủ của vòng đấu

(2), (3) : số lần nhận giải

Vòng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng Kiến tạo Tk.
1 Serbia Adem Ljajić Novi Pazar 2 1
2 Serbia Saša Stamenković Mladost Lučani 0 0
3 Bosna và Hercegovina Stefan Kovač Čukarički 1 1
4 Serbia Ivan Davidović Tekstilac Odžaci 2 0
5 Nigeria Dele Vojvodina 2 0
6 Tunisia Louay Ben Hassine Radnički 1923 1 0
7 Serbia Aleksandar Jovanović Partizan 0 0
8 Bắc Macedonia Andrej Todoroski Spartak Subotica 2 0
9 Sénégal Cherif Ndiaye Sao Đỏ Beograd 3 0
10 Ghana Richardson Kwaku Denzell Jedinstvo Ub 2 0
11 Bờ Biển Ngà Caleb Zady Sery Vojvodina (2) 2 0
12 Serbia Luka Ilić Sao Đỏ Beograd (2) 3 0
13 Croatia Tomislav Dadić Radnički 1923 (2) 0 1
14 Serbia Andrija Maksimović Sao Đỏ Beograd (3) 1 0
15 Serbia Saša Stamenković (2) Mladost Lučani (2) 0 0
16 Serbia Jovan Nišić Radnički Niš 1 1
17 Nigeria Dele (2) Vojvodina (3) 4 0
18 Serbia Luka Ilić (2) Sao Đỏ Beograd (4) 4 0
19 Nigeria Francis Ezeh Železničar Pančevo 2 2
20 Serbia Uroš Nikolić Vojvodina (4) 1 2
21 Serbia Vladimir Radočaj IMT 0 1
22 Colombia Dilan Ortíz Mladost Lučani (3) 1 2
23 Israel Bibras Natcho Partizan (2) 1 1
24 Sénégal Cherif Ndiaye (2) Sao Đỏ Beograd (5) 2 0
25 Serbia Njegoš Petrović Vojvodina (5) 1 1
26 Serbia Ilija Babić Spartak Subotica (2) 2 0
27 Bắc Macedonia Andrej Todoroski (2) TSC 1 0
28 Cộng hòa Congo Prestige Mboungou TSC (2) 2 1
29 Serbia Aleksandar Katai Sao Đỏ Beograd (6) 2 2
30 Serbia Jovan Milošević Partizan (3) 2 0
31 Serbia Aleksandar Mesarović Novi Pazar (2) 1 0
32 Serbia Marko Milošević Radnički 1923 (3) 0 0
33 Serbia Saša Jovanović TSC (3) 1 1
34 Serbia Adem Ljajić (2) Novi Pazar (3) 0 1
35 Serbia Petar Stanić TSC (4) 2 0
36 Serbia Ognjen Ugrešić Partizan (4) 2 0
37 Guinée Issa Bah Radnički 1923 (4) 2 0

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0

NL
✦ Đối Tác Công Nghệ
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
19 GIỜ : 25 PHÚT : 31 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO