Quay lại

Anoulak Singsavang

Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp

Quốc tịch Flag Việt Nam / Quốc tế
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Đội tuyển / Câu lạc bộ chuyên nghiệp

Giải đấu bóng đá

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải vô địch bóng đá U-17 ASEAN 2026
2026 ASEAN U-17 Boys' Championship
Kejuaraan Remaja U-16 ASEAN 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàIndonesia
Thành phốVùng đô thị Surabaya
Thời gian11–24 tháng 4
Số đội12 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu2 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Việt Nam (lần thứ 4)
Á quân Malaysia
Hạng ba Úc
Hạng tư Lào
Thống kê giải đấu
Số trận đấu22
Số bàn thắng81 (3,68 bàn/trận)
Vua phá lướiÚc Georgio Hassarati
(10 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Việt Nam Chu Ngọc Nguyễn Lực
Thủ môn
xuất sắc nhất
Việt Nam Lý Xuân Hòa
Đội đoạt giải
phong cách
Việt Nam Việt Nam
← 2024
2028 →

Giải vô địch bóng đá U-17 ASEAN 2026 là mùa giải thứ 17 của Giải vô địch bóng đá U-17 ASEAN, do Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF) tổ chức. Giải đấu được đăng cai tại Indonesia từ ngày 11 đến ngày 24 tháng 4 năm 2026. Giải đấu được tổ chức cho các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2009 trở về sau.

Mùa giải này là lần đầu tiên áp dụng trợ lý trọng tài video (VAR), bắt đầu từ vòng bán kết.

Úc là đương kim vô địch, nhưng đã bị loại sau khi để thua Việt Nam với tỷ số 2–1 ở bán kết.

Các đội tuyển tham dự

Giải đấu này không có vòng loại, tất cả các đội tuyển tham dự đều được vào vòng chung kết. 12 đội tuyển sau đây đến từ các hiệp hội thành viên của Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á đã tham dự giải đấu.

Đội tuyển Hiệp hội App Thành tích tốt nhất
 Úc LĐBĐ Úc 10 Vô địch (2008, 2016, 2024)
 Brunei HHBĐ Brunei Darussalam 11 Vòng bảng (11 lần)
 Campuchia LĐBĐ Campuchia 13 Hạng tư (2016)
 Indonesia (H) HHBĐ Indonesia 13 Vô địch (2018, 2022)
 Lào LĐBĐ Lào 15 Á quân (2002, 2007, 2011)
 Malaysia HHBĐ Malaysia 14 Vô địch (2013, 2019)
 Myanmar LĐBĐ Myanmar 14 Vô địch (2002, 2005)
 Philippines LĐBĐ Philippines 11 Vòng bảng (11 lần)
 Singapore HHBĐ Singapore 13 Hạng tư (2008, 2011)
 Thái Lan HHBĐ Thái Lan 13 Vô địch (2007, 2011, 2015)
 Đông Timor LĐBĐ Đông Timor 10 Hạng ba (2010)
 Việt Nam LĐBĐ Việt Nam 15 Vô địch (2006, 2010, 2017)

Bốc thăm

Lễ bốc thăm giải đấu được tổ chức vào lúc 14:00 (GMT+07:00) ngày 6 tháng 3 năm 2026 tại Jakarta, Indonesia. Vị trí hạt giống của mỗi đội tuyển được xác định dựa trên kết quả của giải đấu lần trước.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
 Indonesia (H)
 Úc
 Thái Lan
 Việt Nam
 Lào
 Campuchia
 Malaysia
 Myanmar
 Singapore
 Đông Timor
 Philippines
 Brunei
  • (H): Chủ nhà

Địa điểm

Giải đấu được tổ chức tại các địa điểm thuộc Vùng đô thị Surabaya, Đông Java.

Gresik Sidoarjo
Sân vận động Gelora Joko Samudro Sân vận động Gelora Delta
Sức chứa: 25.000 Sức chứa: 19.400

Đội hình

Các cầu thủ sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2009 đủ điều kiện tham dự giải đấu. Mỗi đội có thể đăng ký tối đa 26 cầu thủ (trong đó tối thiểu phải có 3 thủ môn).

Vòng bảng

Các đội nhất bảng và một đội nhì bảng có thành tích tốt nhất sẽ giành quyền vào bán kết.

Tiêu chí xếp hạng

Xếp hạng các đội trong mỗi bảng được xác định dựa trên số điểm giành được trong tất cả các trận đấu vòng bảng. Nếu có hai đội trở lên bằng điểm, việc xếp hạng sẽ được xác định theo các tiêu chí sau, được áp dụng theo thứ tự::

  1. Điểm số trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên sẽ được áp dụng lại riêng cho nhóm đội này;
  5. Hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận đấu vòng bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu vòng bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và gặp nhau ở lượt trận cuối cùng vòng bảng;
  8. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = 1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = 3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Việt Nam 3 2 1 0 14 0 +14 7 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Malaysia 3 2 0 1 3 4 −1 6
3  Indonesia (H) 3 1 1 1 4 1 +3 4
4  Đông Timor 3 0 0 3 0 16 −16 0
Nguồn: AFF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(H) Chủ nhà
Việt Nam 4–0 Malaysia
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 18
Trọng tài: Choi Cheol-jun (Hàn Quốc)
Indonesia 4–0 Đông Timor
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 733
Trọng tài: Meder Taichiev (Kyrgyzstan)

Đông Timor 0–10 Việt Nam
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 62
Trọng tài: Iv Tina (Campuchia)
Malaysia 1–0 Indonesia
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 2.970
Trọng tài: Yusuke Ohashi (Nhật Bản)

Indonesia 0–0 Việt Nam
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 2.565
Trọng tài: Choi Cheol-jun (Hàn Quốc)
Malaysia 2–0 Đông Timor
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 18
Trọng tài: Resul Mämmedow (Turkmenistan)

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Lào 3 2 1 0 7 5 +2 7 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Myanmar 3 1 1 1 2 2 0 4
3  Thái Lan 3 1 0 2 7 5 +2 3
4  Philippines 3 1 0 2 6 10 −4 3
Nguồn: AFF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Điểm đối đầu: Thái Lan 3, Philippines 0
Thái Lan 5–1 Philippines
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 25
Trọng tài: Yusuke Ohashi (Nhật Bản)
Lào 0–0 Myanmar
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 36
Trọng tài: Naufal Adya Fairuski (Indonesia)

Philippines 3–4 Lào
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 22
Trọng tài: Clarence Leow Hong Wei (Singapore)
Myanmar 1–0 Thái Lan
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 40
Trọng tài: Resul Mämmedow (Turkmenistan)

Thái Lan 2–3 Lào
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 18
Trọng tài: Meder Taichiev (Kyrgyzstan)
Myanmar 1–2 Philippines
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 21
Trọng tài: Naufal Adya Fairuski (Indonesia)

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Úc 3 3 0 0 15 0 +15 9 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Singapore 3 1 1 1 5 1 +4 4
3  Campuchia 3 1 1 1 1 2 −1 4
4  Brunei 3 0 0 3 0 18 −18 0
Nguồn: AFF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
Úc 12–0 Brunei
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 16
Trọng tài: Alongkorn Khonwai (Thái Lan)
Campuchia 0–0 Singapore
Chi tiết
Trọng tài: Muhammad Izzul Fikri Kamaruzaman (Malaysia)

Brunei 0–1 Campuchia
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 12
Trọng tài: Thura Zaw (Myanmar)
Singapore 0–1 Úc
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 63
Trọng tài: Đỗ Khánh Nam (Việt Nam)

Úc 2–0 Campuchia
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 24
Trọng tài: Muhammad Izzul Fikri Kamaruzaman (Malaysia)
Singapore 5–0 Brunei
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 29
Trọng tài: John Mike Basinang (Philippines)

Xếp hạng các đội nhì bảng

Chỉ 1 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất có quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 A  Malaysia 3 2 0 1 3 4 −1 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2 C  Singapore 3 1 1 1 5 1 +4 4
3 B  Myanmar 3 1 1 1 2 2 0 4
Nguồn: AFF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng

Vòng đấu loại trực tiếp

Trong vòng đấu loại trực tiếp, loạt sút luân lưu được sử dụng để phân định thắng thua nếu trận đấu có kết quả hòa.

Sơ đồ

 
Bán kếtChung kết
 
      
 
22 tháng 4
 
 
 Lào0
 
24 tháng 4
 
 Malaysia3
 
 Malaysia0
 
22 tháng 4
 
 Việt Nam3
 
 Việt Nam2
 
 
 Úc1
 
Tranh hạng ba
 
 
24 tháng 4
 
 
 Lào0
 
 
 Úc8

Bán kết

Lào 0–3 Malaysia
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 6
Trọng tài: Choi Cheol-jun (Hàn Quốc)

Việt Nam 2–1 Úc
AFF
Transfermarkt
Khán giả: 46
Trọng tài: Yusuke Ohashi (Nhật Bản)

Tranh hạng ba

Lào 0–8 Úc
Trọng tài: Alongkorn Khonwai (Thái Lan)

Chung kết

Malaysia 0–3 Việt Nam
Khán giả: 121
Trọng tài: Fairuski Naufal (Indonesia)

Vô địch

 Vô địch Giải vô địch bóng đá U-17 ASEAN 2026 

Việt Nam
Lần thứ 4

Các giải thưởng

Các giải thưởng dưới đây đã được trao sau khi giải đấu kết thúc

Cầu thủ xuất sắc nhất Vua phá lưới Thủ môn xuất sắc nhất Giải phong cách
Việt Nam Chu Ngọc Nguyễn Lực Úc Georgio Hassarati Việt Nam Lý Xuân Hoà Việt Nam Việt Nam

Bảng xếp hạng giải đấu

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Kết quả chung cuộc
1  Việt Nam 5 4 1 0 19 1 +18 13 Vô địch
2  Malaysia 5 3 0 2 6 7 −1 9 Á quân
3  Úc 5 4 0 1 24 2 +22 12 Hạng ba
4  Lào 5 2 1 2 7 16 −9 7 Hạng tư
5  Singapore 3 1 1 1 5 1 +4 4 Bị loại ở
vòng bảng
6  Indonesia (H) 3 1 1 1 4 1 +3 4
7  Myanmar 3 1 1 1 2 2 0 4
8  Campuchia 3 1 1 1 1 2 −1 4
9  Thái Lan 3 1 0 2 7 5 +2 3
10  Philippines 3 1 0 2 6 10 −4 3
11  Đông Timor 3 0 0 3 0 16 −16 0
12  Brunei 3 0 0 3 0 18 −18 0

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 81 bàn thắng ghi được trong 22 trận đấu, trung bình 3.68 bàn thắng mỗi trận đấu.

11 bàn thắng

6 bàn thắng

4 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Bản quyền phát sóng

Các đài truyền hình trong khu vực sở hữu bản quyền phát sóng giải đấu:

Quốc gia Đài truyền hình Nguồn tham khảo
 Campuchia Hang Meas HDTV
 Indonesia
 Thái Lan
espn
 Myanmar
 Việt Nam TV360

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
12 GIỜ : 31 PHÚT : 15 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL