Hamza Mahrous
Forward
Yemen
Câu lạc bộ hiện tại
Yemen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình của mỗi đội tuyển quốc gia tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026. Giải đấu diễn ra tại Ả Rập Xê Út, từ ngày 5 đến 22 tháng 5 năm 2026. Đây là giải đấu dành cho lứa U-17 lần thứ 21 do Liên đoàn bóng đá châu Á tổ chức.
Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 là độ tuổi đủ điều kiện tham dự giải đấu. Mỗi đội phải đăng ký đội hình tối thiểu 18 cầu thủ và tối đa 23 cầu thủ, trong đó tối thiểu ba người phải là thủ môn (Điều 26.3 của Quy chế). AFC đã công bố danh sách cuối cùng vào ngày 3 tháng 5 năm 2025. Danh sách đầy đủ các cầu thủ trong đội hình được liệt kê bên dưới.
Tuổi của mỗi cầu thủ được tính từ ngày 5 tháng 5 năm 2026 trở đi, ngày đầu tiên diễn ra giải đấu. Cờ được thêm vào cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với quốc tịch của đội tuyển quốc gia của họ. Các cầu thủ được in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Myanmar
Huấn luyện viên trưởng: Kyaw Zay Ya
Ả Rập Xê Út
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Ahmed Al-Hanfoosh
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Musa Al-Eid | 20 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Abdullah Al-Mas | 18 tháng 2, 2010 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Musaed Al-Shammari | 23 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Abdulrahman Al-Mami | 10 tháng 2, 2010 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ahmad Ishak | 1 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nawaf Al-Huwiri | 6 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ali Al-Yahya | 7 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 12 | HV | Marwan Al-Yami | 2 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Ammar Maimani | 16 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 17 | HV | Jawad Al-Hashim | 8 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Khalid Sharahili | 29 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Hassan Al-Okrush | 6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Abdullah Al-Dawsari | 26 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Tameem Siraj | 17 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Abdullah Al-Batli | 20 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Hamad Al-Shammari | 20 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 23 | TV | Yahya Saeed | 27 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Ali Al-Hizimi | 28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Faris Bushaqraa | 18 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ali Al-Makki | 3 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Ali Al-Shamrani | 17 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Faisal Bayomi | 13 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Zaid Al-Buri | 11 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
Tajikistan
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 24 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Daler Kayosov
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mukhammadrakhim Rakhmonov | 3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Ramazon Abdullozoda | 16 tháng 9, 2010 (15 tuổi) | |||
| 23 | TM | Abubakr Rakhmonkulov | 5 tháng 9, 2008 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Muhammadjon Karomatullozoda | 5 tháng 7, 2010 (15 tuổi) | |||
| 4 | HV | Sadriddin Sattorov | 15 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Mustafo Khasanbekov | 29 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 11 | HV | Furkon Rakhimzoda | 25 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 12 | HV | Khikmatullo Kabirov | 3 tháng 7, 2010 (15 tuổi) | |||
| 13 | HV | Islomjon Khodzhiev | 5 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Munavar Anvarzod | 31 tháng 10, 2010 (15 tuổi) | |||
| 22 | HV | Maktum Alidodov | 9 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 2 | TV | Komiljon Sharipov | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Yosin Yusupov | 17 tháng 8, 2011 (14 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mekhrubon Odilzoda | 15 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 9 | TV | Mukhammadzhon Mirakhmadov | 19 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Olimjon Olimov | 28 tháng 5, 2010 (15 tuổi) | |||
| 17 | TV | Parviz Bobonazarov | 4 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Siyovush Nazarov | 13 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Azizjon Shodiev | 25 tháng 7, 2010 (15 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Asadbek Makhtumov | 30 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Parviz Sanginov | 5 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Bikhishti Radzhabzod | 8 tháng 8, 2010 (15 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Alijon Shukhratjonzoda | 21 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
Thái Lan
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Marco Göckel
Bảng B
Trung Quốc
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Ukishima Bin
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tần Tử Niêu | 10 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Kim Ngọc Trình | 15 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Nam Tử Huân | 23 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Lý Quân Bằng | 19 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Trương Húc Diệu | 22 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Chu Vũ Nặc | 26 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Hà Tư Phàm | 14 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Quảng Triệu Lôi | 13 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 9 | TV | Tạ Tấn | 21 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Vạn Tượng | 21 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Soái Duy Hào | 5 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Khương Thừa Ân | 2 tháng 5, 2010 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Vương Hòa Nghị | 17 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Triệu Tùng Nguyên | 7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Phan Triều Vĩ | 25 tháng 2, 2010 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Vương Tử Hạo | 21 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Từ Chính Bằng | 15 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Biên Duy Hào | 15 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Bành Hiền Thần | 6 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Trương Bách Lâm | 30 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |
| 21 | TV | Khổng Hy Nặc | 22 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 22 | HV | Lưu Chí Thành | 28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 23 | TM | Chu Vũ Tuyên | 13 tháng 7, 2009 (16 tuổi) |
Indonesia
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Kurniawan Dwi Yulianto
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mike Rajasa | 6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Made Arbi | 5 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Farik Rizqi | 4 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Putu Ekayana (đội trưởng) | 1 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Mathew Baker | 13 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Girly Andrade | 15 tháng 2, 2009 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Dava Yunna | 20 tháng 4, 2009 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Fardan Farras | 19 tháng 4, 2009 (16 tuổi) | |
| 9 | TV | Chico Jericho | 28 tháng 3, 2010 (15 tuổi) | |
| 10 | TV | Keanu Senjaya | 12 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ridho | 19 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Peres Akwila | 25 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Sean Kastor | 1 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Farrel Luckyta | 10 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Miraj Rizky | 30 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Pandu Aryo | 22 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Fardan Ary | 9 tháng 2, 2009 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Noha Pohan | 12 tháng 3, 2010 (15 tuổi) | |
| 19 | TV | Ichiro Akbar | 9 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |
| 20 | TM | Abdillah Ishak | 3 tháng 3, 2010 (15 tuổi) | |
| 21 | TV | Alfredo Nararya | 24 tháng 2, 2009 (16 tuổi) | |
| 22 | TM | Noah Duvert | 30 tháng 4, 2009 (16 tuổi) | |
| 23 | HV | Zidane Raditya | 1 tháng 5, 2009 (16 tuổi) |
Nhật Bản
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 20 tháng 4 năm 2026. Hashimoto Riku được thay thế bởi Iwashita Yuto.
Huấn luyện viên trưởng: Ono Shinji
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oshita Kosei | 7 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Kida Rento | 25 tháng 5, 2010 (15 tuổi) | |||
| 23 | TM | Takahashi Koki | 28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Iwashita Yuto | 20 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Motosuna Anthony | 10 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Takeuchi Yuzo | 27 tháng 5, 2010 (15 tuổi) | |||
| 13 | HV | Ezemuokwe Chimezie Kai | 2 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Kumada Yoshito | 5 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 22 | HV | Kurahashi Koki | 5 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Hoshi Sosuke | 3 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Iwatsuchi Sora | 1 tháng 5, 2009 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Chonan Kaiji | 7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Wada Takeshi | 5 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kitahara Maki | 7 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Satomi Tafuku | 20 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Tsuneyoshi Ryoma | 12 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Kimura Kazato | 16 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 17 | TV | Fujimoto Yoshiki | 2 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Shiraogawa Rekuto | 11 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Tatemi Shun | 2 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 21 | TV | Okamoto Arata | 16 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Eito Takaki | 8 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Kakeru Saito | 23 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
Qatar
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Álvaro Mejía
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bakri Mohammed | 2 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 21 | TM | Mohamed Fadil | 14 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 22 | TM | Aaron Robson | 28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Ghassan El-Toum | 2 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Adham Adnan | 20 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Sami Darani | 11 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Taha Nassir | 28 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |||
| 12 | HV | Tariq Yaghmour | 30 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Youssef Ali | 19 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Ahmed Wael | 1 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |||
| 17 | HV | Saad Mohamed | 17 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Hadi Khalil | 3 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mohamed Fadl | 10 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Ahmed Abouelkomsan | 5 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Shaher Roustom | 30 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |||
| 23 | TV | Karim Hariri | 19 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Dhiaeddine Benyatla | 2 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Mohsain Al-Hajri | 18 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Osama Mohamed | 12 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Faisal Al-Hamad | 6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Abdoulaye Ndiaye | 24 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Amr Mohamed Ezzat | 6 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Ayokunle Tokode | 13 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
Bảng C
Hàn Quốc
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 24 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Kim Hyun-jun
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jang Jun-yeong | 27 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Lee Sung-hwa | 20 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Moon Yu-no | 15 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Park Ji-hu | 23 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Choi Jae-hyeok | 4 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Seong Min-su | 5 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Choi Geon-min | 16 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Im Yun-ho | 13 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Jun Nam-koong | 7 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 19 | HV | Kang Mu-sung | 29 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Choi Min-jun | 15 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jung Ha-won | 30 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Ahn Joo-wan | 14 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Han Seung-min | 9 tháng 11, 2009 (16 tuổi) | |||
| 11 | TV | Kim Ji-ho | 18 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | An Sun-hyun | 5 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Moon Ji-hwan | 4 tháng 5, 2009 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Koo Hun-min | 24 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Park Kyung-hoon | 8 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 22 | TV | Lee In-woo | 2 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 23 | TV | Kim Tae-ho | 29 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Nam I-an | 3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Kim Ji-woo | 2 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Majed Al-Zaabi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joshua Bentley | 13 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 17 | TM | Sultan Johar | 10 tháng 3, 2010 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Mubarak Ahmed | 1 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Johannes Waimer | 28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Sultan Qasem | 10 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Abdulla Awadh | 19 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Abdelrahman Walid | 15 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 16 | HV | Ali Hamad | 15 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Butti Khamis | 31 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 23 | HV | Mohammed Musa | 1 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Sultan Nasir | 11 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Salem Gamal | 23 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Saud Yqoob | 30 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Hussain Yousuf | 14 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Gabriel El-Khoury | 26 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Faris Ali | 19 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jayden Adetiba | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Eisa Ahmed | 8 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Ali Hassan | 3 tháng 8, 2009 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Mahmoud Badr | 18 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Salem Fahad | 8 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Adam Mahrous | 17 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Hamza Swed | 1 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
Việt Nam
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Cristiano Roland
Yemen
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 6 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Haitham Thabit
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wessam Al-Asbahi | 3 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Khaled Waleed | 4 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |||
| 23 | TM | Amr Wasim | 11 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Sailan Basheer | 9 tháng 2, 2010 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ali Al-Maghdi | 24 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Akram Khaled | 30 tháng 9, 2010 (15 tuổi) | |||
| 6 | HV | Saber Sanad | 1 tháng 2, 2011 (15 tuổi) | |||
| 12 | HV | Ahmed Al-Jledy | 30 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Ebrahim Anwar | 21 tháng 11, 2011 (14 tuổi) | |||
| 21 | HV | Ahmed Ameen | 9 tháng 4, 2010 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Ahmed Nasser | 5 tháng 11, 2010 (15 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ayman Al-Obadi | 3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Mohammed Shafea | 21 tháng 5, 2010 (15 tuổi) | |||
| 15 | TV | Khaled Rezq | 1 tháng 9, 2010 (15 tuổi) | |||
| 17 | TV | Amr Al-Hakami | 28 tháng 6, 2011 (14 tuổi) | |||
| 19 | TV | Mohsen Salem | 13 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |||
| 2 | TĐ | Fahim Zuhair | 17 tháng 7, 2010 (15 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Mohammed Sadeq | 12 tháng 11, 2011 (14 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Ali Safeq | 2 tháng 7, 2010 (15 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Haitham Tawfik | 3 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Anmar Al-Abd | 26 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Abdulrahman Al-Qufaili | 2 tháng 10, 2010 (15 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Al-Ksaam Mohammed | 1 tháng 1, 2010 (16 tuổi) | |||
Bảng D
Úc
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 27 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng:
Carl Veart
Ấn Độ
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Bibiano Fernandes
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Alok Nishad | 5 tháng 3, 2009 | 1 | 0 | ||
| TM | Manashjyoti Baruah | 10 tháng 1, 2009 | 5 | 0 | ||
| TM | Rajrup Sarkar | 12 tháng 8, 2009 | 7 | 0 | ||
| HV | Abhishek Kumar Mondal | 25 tháng 5, 2010 | 2 | 0 | ||
| HV | Indra Rana Magar | 4 tháng 11, 2009 | 7 | 0 | ||
| HV | Korou Meitei Konthoujam | 30 tháng 3, 2009 | 12 | 0 | ||
| HV | Lawmsangzuala | 1 tháng 1, 2009 | 11 | 0 | ||
| HV | Lesvin Rebelo | 3 tháng 7, 2009 | 7 | 0 | ||
| HV | Md Aimaan Bin | 16 tháng 3, 2009 | 13 | 0 | ||
| HV | Shubham Poonia | 3 tháng 12, 2009 | 13 | 1 | ||
| TV | Dallalmuon Gangte (đội trưởng) | 11 tháng 7, 2010 | 14 | 9 | ||
| TV | Denny Singh Wangkhem | 1 tháng 9, 2009 | 15 | 2 | ||
| TV | Diamond Singh Thokchom | 13 tháng 6, 2010 | 11 | 1 | ||
| TV | Moosa Ashiq Sofi | 17 tháng 7, 2009 | 4 | 0 | ||
| TV | Nitishkumar Meitei Yengkhom | 8 tháng 6, 2009 | 2 | 0 | ||
| TĐ | Adil Aman A. | 2 tháng 3, 2009 | 2 | 0 | ||
| TĐ | Azlan Shah KH | 5 tháng 5, 2008 | 16 | 3 | ||
| TĐ | Gunleiba Wangkheirakpam | 11 tháng 9, 2009 | 13 | 5 | ||
| TĐ | Heerangamba Seram | 3 tháng 3, 2009 | 5 | 0 | ||
| TĐ | Rahan Ahmed | 1 tháng 1, 2009 | 11 | 2 | ||
| TĐ | Raj Singh Wahengbam | 15 tháng 7, 2010 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Washington Singh Ngangom | 9 tháng 8, 2009 | 5 | 2 | ||
| TĐ | Yuvraj Kadam | 17 tháng 3, 2009 | 4 | 0 | ||
Uzbekistan
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 22 tháng 4 năm 2026.
Huấn luyện viên trưởng: Sergey Chigodaev
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Olimjon Shomurotov | 11 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Mashkhurbek Abdisoliev | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Mukhammadaziz Ruziboev | 8 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Muhammad Khakimov | 4 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Elsevar Olimov | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Mukhammad Mamatov | 20 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Amirkhon Erkinov | 10 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Islom Ravshanov | 14 tháng 4, 2009 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Asilbek Aliev | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Mirkomil Murodov | 19 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Sukhrob Sadirjonov | 31 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Mekhroj Sirojiddinov | 28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Mirjamol Anvarov | 12 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Mukhammadodilkhon Orifkhonov | 28 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Nurmukhammad Uktamov | 23 tháng 6, 2009 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Adis Abdunabiev | 10 tháng 12, 2009 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Jakhongirmirzo Uktamboev | 10 tháng 7, 2009 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Farrukh Khaitmurodov | 13 tháng 1, 2009 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Akhror Ravshanbekov | 23 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Laziz Abduraimov | 26 tháng 10, 2009 (16 tuổi) | |
| 21 | TM | Abdulboriy Zoidjonov | 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) | |
| 22 | HV | Abubakir Rakhimov | 4 tháng 5, 2009 (16 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Rustam Aliev | 30 tháng 5, 2009 (19 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số