Quay lại

Hamza Mahrous

Forward

Quốc tịch Flag Yemen
Tuổi 22
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Yemen

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách đội hình của mỗi đội tuyển quốc gia tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026. Giải đấu diễn ra tại Ả Rập Xê Út, từ ngày 5 đến 22 tháng 5 năm 2026. Đây là giải đấu dành cho lứa U-17 lần thứ 21 do Liên đoàn bóng đá châu Á tổ chức.

Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 là độ tuổi đủ điều kiện tham dự giải đấu. Mỗi đội phải đăng ký đội hình tối thiểu 18 cầu thủ và tối đa 23 cầu thủ, trong đó tối thiểu ba người phải là thủ môn (Điều 26.3 của Quy chế). AFC đã công bố danh sách cuối cùng vào ngày 3 tháng 5 năm 2025. Danh sách đầy đủ các cầu thủ trong đội hình được liệt kê bên dưới.

Tuổi của mỗi cầu thủ được tính từ ngày 5 tháng 5 năm 2026 trở đi, ngày đầu tiên diễn ra giải đấu. Cờ được thêm vào cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với quốc tịch của đội tuyển quốc gia của họ. Các cầu thủ được in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia.

Bảng A

Myanmar

Huấn luyện viên trưởng: Kyaw Zay Ya

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Lin Latt Tun 30 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC
18 1TM Htet Wai Yan 29 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
22 1TM Shin Thant Htoo 7 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC

2 2HV Paing Soe Kyaw 20 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC
3 2HV Myint Myat Ko Ko 29 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
4 2HV Myo Khant Kyaw 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Myanmar Học viện bóng đá Myanmar
5 2HV Aung Thi Ha (đội trưởng) 3 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Myanmar Myawady
12 2HV Aung Satt Paing 5 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
13 2HV Myat Min Thu 5 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Myanmar Học viện bóng đá Myanmar
14 2HV Phone Khant Aung 3 tháng 8, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
15 2HV Win Zaw 25 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Myanmar Học viện bóng đá Myanmar
19 2HV Nay Myo Thu 31 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC

6 3TV Win Min Thant 27 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
7 3TV Ant Htoo Paing 7 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Myanmar Hantharwady United
8 3TV Lin Yaung 14 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
11 3TV Sai Myat Min 5 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
16 3TV Chang Lang Thing 25 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
17 3TV Aung Kaung Myat 11 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
20 3TV Aung Myat Thar 28 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC
21 3TV Han Htoo Lwin 9 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC

9 4TĐ D Wai Yan 13 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC
10 4TĐ Nyi Nyi Thant 8 tháng 5, 2010 (16 tuổi) Myanmar Falcon FC
23 4TĐ Kaung Khant 24 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Myanmar Falcon FC

Ả Rập Xê Út

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Ahmed Al-Hanfoosh

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Musa Al-Eid (2009-04-20)20 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
21 1TM Abdullah Al-Mas (2010-02-18)18 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
22 1TM Musaed Al-Shammari (2009-02-23)23 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ula

2 2HV Abdulrahman Al-Mami (2010-02-10)10 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Ohod
3 2HV Ahmad Ishak (2009-11-01)1 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ula
4 2HV Nawaf Al-Huwiri (2009-01-06)6 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
5 2HV Ali Al-Yahya (2009-05-07)7 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Fateh
12 2HV Marwan Al-Yami (2009-01-02)2 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
13 2HV Ammar Maimani (2009-07-16)16 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
17 2HV Jawad Al-Hashim (2009-02-08)8 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq

6 3TV Khalid Sharahili (2009-08-29)29 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
8 3TV Hassan Al-Okrush (2009-02-06)6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Adalah
10 3TV Abdullah Al-Dawsari (2009-03-26)26 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
14 3TV Tameem Siraj (2009-08-17)17 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
18 3TV Abdullah Al-Batli (2009-10-20)20 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
20 3TV Hamad Al-Shammari (2009-09-20)20 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
23 3TV Yahya Saeed (2009-06-27)27 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr

7 4TĐ Ali Al-Hizimi (2009-02-28)28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
9 4TĐ Faris Bushaqra‏a (2009-07-18)18 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
11 4TĐ Ali Al-Makki (2009-09-03)3 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
15 4TĐ Ali Al-Shamrani (2009-03-17)17 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
16 4TĐ Faisal Bayomi (2009-09-13)13 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
19 4TĐ Zaid Al-Buri (2009-01-11)11 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal

Tajikistan

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 24 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Daler Kayosov

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mukhammadrakhim Rakhmonov (2009-01-03)3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Khosilot Farkhor
16 1TM Ramazon Abdullozoda (2010-09-16)16 tháng 9, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
23 1TM Abubakr Rakhmonkulov (2008-09-05)5 tháng 9, 2008 (17 tuổi) Tajikistan Panjshir

3 2HV Muhammadjon Karomatullozoda (2010-07-05)5 tháng 7, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
4 2HV Sadriddin Sattorov (2009-06-15)15 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Tajikistan Khatlon
5 2HV Mustafo Khasanbekov (2009-01-29)29 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Khatlon
11 2HV Furkon Rakhimzoda (2009-08-25)25 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Tajikistan Khosilot Farkhor
12 2HV Khikmatullo Kabirov (2010-07-03)3 tháng 7, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
13 2HV Islomjon Khodzhiev (2009-07-05)5 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Tajikistan Istiklol
15 2HV Munavar Anvarzod (2010-10-31)31 tháng 10, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
22 2HV Maktum Alidodov (2009-01-09)9 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr

2 3TV Komiljon Sharipov (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Istiklol
6 3TV Yosin Yusupov (2011-08-17)17 tháng 8, 2011 (14 tuổi) Tây Ban Nha Levante
8 3TV Mekhrubon Odilzoda (2009-09-15)15 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Tajikistan Istiklol
9 3TV Mukhammadzhon Mirakhmadov (2009-04-19)19 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Barkchi Hisor
14 3TV Olimjon Olimov (2010-05-28)28 tháng 5, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
17 3TV Parviz Bobonazarov (2009-01-04)4 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Khatlon
19 3TV Siyovush Nazarov (2010-04-13)13 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Tajikistan Istiklol
20 3TV Azizjon Shodiev (2010-07-25)25 tháng 7, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol

7 4TĐ Asadbek Makhtumov (2009-01-30)30 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tajikistan Eskhata Khujand
10 4TĐ Parviz Sanginov (2009-10-05)5 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Nga Kosmos
18 4TĐ Bikhishti Radzhabzod (2010-08-08)8 tháng 8, 2010 (15 tuổi) Tajikistan Istiklol
21 4TĐ Alijon Shukhratjonzoda (2010-04-21)21 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Tajikistan Istiklol

Thái Lan

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Đức Marco Göckel

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Chaophraya Klamchom (2009-01-04)4 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Buriram United
20 1TM Harit Mansin (2010-03-11)11 tháng 3, 2010 (16 tuổi) Thái Lan Chonburi
23 1TM Thanaphon Thapcharoenphong (2009-03-25)25 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption

2 2HV Natthakorn Raksa (2009-05-28)28 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption Thonburi
3 2HV Kanaroot Kanphai (2009-08-26)26 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Hồi Giáo Băng Cốc
4 2HV Paphontee Sertsri (2009-01-31)31 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Chainat Hornbill
6 2HV Phetcharayut Soboonma (2009-06-21)21 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Muangthong United
12 2HV Thanawich Sukyanee (2009-01-06)6 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption
15 2HV Pongkun Baochaiyo (2009-09-24)24 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption Sriracha
16 2HV Pracharat Sirikhanti (2009-03-16)16 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Chonburi
17 2HV Thanphisit Peanksikum (2009-01-06)6 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Chonburi

5 3TV Kittawat Nararit (2009-09-21)21 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Hồi Giáo Băng Cốc
8 3TV Phanuphong Jeyakom (2009-06-18)18 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Buriram United
10 3TV Phonphithak Rungrueang (2009-09-15)15 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Buriram United
18 3TV Thatsataporn Phuengkuson (2009-03-16)16 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Trường Wat Suthiwararam
19 3TV David Gabert (2009-01-22)22 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Đức Rot-Weiß Oberhausen

7 4TĐ Phanuwit Jeyakom (2009-06-18)18 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Buriram United
9 4TĐ Pakorn Sutthiphapra (2010-01-25)25 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Hồi Giáo Băng Cốc
11 4TĐ Poramet Laongdee (2009-06-08)8 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Hồi Giáo Băng Cốc
13 4TĐ Pichaya Chaiwarangkun (2009-04-07)7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Thái Lan Pathum United
14 4TĐ Sutthipong Ekbua (2009-05-12)12 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Hồi Giáo Băng Cốc
21 4TĐ Boonyakorn Pachongsin (2009-09-30)30 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption
22 4TĐ Burapha Sawangsri (2009-07-02)2 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Thái Lan Đại học Assumption

Bảng B

Trung Quốc

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Ukishima Bin

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Tần Tử Niêu (2009-07-10)10 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Học viện bóng đá Evergrande
2 2HV Kim Ngọc Trình (2009-06-15)15 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Croatia Lokomotiva Zagreb
3 2HV Nam Tử Huân (2009-03-23)23 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Trường THPT chuyên Đại học Thanh Hoa
4 2HV Lý Quân Bằng (2009-02-19)19 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
5 2HV Trương Húc Diệu (2009-03-22)22 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
6 3TV Chu Vũ Nặc (2009-02-26)26 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Trường THPT chuyên Đại học Thanh Hoa
7 3TV Hà Tư Phàm (2009-01-14)14 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
8 3TV Quảng Triệu Lôi (2009-03-13)13 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Thanh Đảo Hải Ngưu
9 3TV Tạ Tấn (2009-08-21)21 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Tây Ban Nha Fuenlabrada
10 3TV Vạn Tượng (2009-04-21)21 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Serbia Sao Đỏ Beograd
11 4TĐ Soái Duy Hào (2009-01-05)5 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Thành Đô Dung Thành
12 1TM Khương Thừa Ân (2010-05-02)2 tháng 5, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Học viện bóng đá Evergrande
13 3TV Vương Hòa Nghị (2009-06-17)17 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Dương Thành
14 4TĐ Triệu Tùng Nguyên (2009-04-07)7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Trường THPT chuyên Đại học Thanh Hoa
15 3TV Phan Triều Vĩ (2010-02-25)25 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
16 2HV Vương Tử Hạo (2009-01-21)21 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tây Ban Nha Damm
17 3TV Từ Chính Bằng (2009-03-15)15 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
18 2HV Biên Duy Hào (2009-02-15)15 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc Tinh Huy
19 3TV Bành Hiền Thần (2010-01-06)6 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Nghi Hưng Chu Thiết Cửu Đằng
20 4TĐ Trương Bách Lâm (2009-12-30)30 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Hồ Bắc Tinh Huy
21 3TV Khổng Hy Nặc (2009-05-22)22 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
22 2HV Lưu Chí Thành (2009-03-28)28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Thanh Đảo Tây Hải Ngạn
23 1TM Chu Vũ Tuyên (2009-07-13)13 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Tây Ban Nha Getafe

Indonesia

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Kurniawan Dwi Yulianto

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mike Rajasa (2009-02-06)6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Hà Lan Utrecht
2 2HV Made Arbi (2009-10-05)5 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Indonesia Bali United
3 2HV Farik Rizqi (2009-05-04)4 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Indonesia Adhyaksa Banten
4 2HV Putu Ekayana (đội trưởng) (2009-09-01)1 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Indonesia Bali United
5 2HV Mathew Baker (2009-05-13)13 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Úc Melbourne City
6 3TV Girly Andrade (2009-02-15)15 tháng 2, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persik Kediri
7 4TĐ Dava Yunna (2009-04-20)20 tháng 4, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persebaya Surabaya
8 3TV Fardan Farras (2009-04-19)19 tháng 4, 2009 (16 tuổi) Indonesia Borneo Samarinda
9 3TV Chico Jericho (2010-03-28)28 tháng 3, 2010 (15 tuổi) Indonesia ASIOP
10 3TV Keanu Senjaya (2009-12-12)12 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Indonesia Bali United
11 4TĐ Ridho (2009-10-19)19 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
12 2HV Peres Akwila (2009-05-25)25 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
13 4TĐ Sean Kastor (2009-08-01)1 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persik Kediri
14 2HV Farrel Luckyta (2009-06-10)10 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Indonesia PSS Sleman
15 3TV Miraj Rizky (2009-07-30)30 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Indonesia Adhyaksa Banten
16 2HV Pandu Aryo (2009-10-22)22 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persik Kediri
17 4TĐ Fardan Ary (2009-02-09)9 tháng 2, 2009 (16 tuổi) Indonesia Adhyaksa Banten
18 3TV Noha Pohan (2010-03-12)12 tháng 3, 2010 (15 tuổi) Hà Lan NAC Breda
19 3TV Ichiro Akbar (2010-01-09)9 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Indonesia Bhayangkara Presisi Lampung
20 1TM Abdillah Ishak (2010-03-03)3 tháng 3, 2010 (15 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
21 3TV Alfredo Nararya (2009-02-24)24 tháng 2, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persebaya Surabaya
22 1TM Noah Duvert (2009-04-30)30 tháng 4, 2009 (16 tuổi) Indonesia Bali United
23 2HV Zidane Raditya (2009-05-01)1 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Indonesia Persis Solo

Nhật Bản

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 20 tháng 4 năm 2026. Hashimoto Riku được thay thế bởi Iwashita Yuto.

Huấn luyện viên trưởng: Ono Shinji

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Oshita Kosei (2009-08-07)7 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
12 1TM Kida Rento (2010-05-25)25 tháng 5, 2010 (15 tuổi) Nhật Bản Trường THPT Teikyo Nagaoka
23 1TM Takahashi Koki (2009-02-28)28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Trường THPT Taisei

2 2HV Iwashita Yuto (2009-02-20)20 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Trường THPT Shizuoka Shoyo chuyên Đại học Tokai
3 2HV Motosuna Anthony (2009-03-10)10 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
4 2HV Takeuchi Yuzo (2010-05-27)27 tháng 5, 2010 (15 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
13 2HV Ezemuokwe Chimezie Kai (2009-04-02)2 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
20 2HV Kumada Yoshito (2009-09-05)5 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Omiya Ardija
22 2HV Kurahashi Koki (2009-07-05)5 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers

5 3TV Hoshi Sosuke (2009-03-03)3 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Trường THPT Shoshi
6 3TV Iwatsuchi Sora (2009-05-01)1 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
7 3TV Chonan Kaiji (2009-04-07)7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
8 3TV Wada Takeshi (2009-06-05)5 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds
10 3TV Kitahara Maki (2009-07-07)7 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Tokyo
14 3TV Satomi Tafuku (2009-04-20)20 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Vissel Kobe
15 3TV Tsuneyoshi Ryoma (2009-02-12)12 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
16 3TV Kimura Kazato (2009-09-16)16 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
17 3TV Fujimoto Yoshiki (2009-04-02)2 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka
18 3TV Shiraogawa Rekuto (2009-01-11)11 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
19 3TV Tatemi Shun (2009-02-02)2 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Trường THPT Shutoku
21 3TV Okamoto Arata (2009-12-16)16 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka

9 4TĐ Eito Takaki (2009-08-08)8 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Nhật Bản Kashima Antlers
11 4TĐ Kakeru Saito (2009-02-23)23 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Nhật Bản Yokohama

Qatar

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Álvaro Mejía

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Bakri Mohammed (2009-07-02)2 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Rayyan
21 1TM Mohamed Fadil (2009-02-14)14 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
22 1TM Aaron Robson (2009-03-28)28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Sadd

2 2HV Ghassan El-Toum (2009-06-02)2 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Rayyan
3 2HV Adham Adnan (2010-01-20)20 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
4 2HV Sami Darani (2009-03-11)11 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Sadd
5 2HV Taha Nassir (2009-10-28)28 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
12 2HV Tariq Yaghmour (2009-04-30)30 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Sadd
13 2HV Youssef Ali (2009-03-19)19 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Rayyan
16 2HV Ahmed Wael (2009-12-01)1 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Arabi
17 2HV Saad Mohamed (2009-08-17)17 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Shamal

6 3TV Hadi Khalil (2009-11-03)3 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
8 3TV Mohamed Fadl (2009-04-10)10 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Sadd
15 3TV Ahmed Abouelkomsan (2010-04-05)5 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Qatar Al-Rayyan
18 3TV Shaher Roustom (2009-12-30)30 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
23 3TV Karim Hariri (2009-05-19)19 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC

7 4TĐ Dhiaeddine Benyatla (2010-01-02)2 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Qatar Al-Gharafa
9 4TĐ Mohsain Al-Hajri (2009-01-18)18 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Qatar Al-Rayyan
10 4TĐ Osama Mohamed (2009-11-12)12 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Sadd
11 4TĐ Faisal Al-Hamad (2009-02-06)6 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Qatar Qatar
14 4TĐ Abdoulaye Ndiaye (2009-09-24)24 tháng 9, 2009 (16 tuổi)
19 4TĐ Amr Mohamed Ezzat (2009-05-06)6 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Qatar Al-Duhail SC
20 4TĐ Ayokunle Tokode (2009-07-13)13 tháng 7, 2009 (16 tuổi)

Bảng C

Hàn Quốc

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 24 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Kim Hyun-jun

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jang Jun-yeong (2009-08-27)27 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
12 1TM Lee Sung-hwa (2009-03-20)20 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Trường THPT Boin
21 1TM Moon Yu-no (2009-12-15)15 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Jeju

2 2HV Park Ji-hu (2009-01-23)23 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Seoul
3 2HV Choi Jae-hyeok (2009-11-04)4 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Gangwon
4 2HV Seong Min-su (2009-02-05)5 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
5 2HV Choi Geon-min (2009-11-16)16 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai
13 2HV Im Yun-ho (2009-06-13)13 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
15 2HV Jun Nam-koong (2009-01-07)7 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Bucheon
19 2HV Kang Mu-sung (2009-03-29)29 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Ulsan
20 2HV Choi Min-jun (2009-04-15)15 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers

6 3TV Jung Ha-won (2009-03-30)30 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Seoul
7 3TV Ahn Joo-wan (2009-04-14)14 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Seoul E-Land
8 3TV Han Seung-min (2009-11-09)9 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai
11 3TV Kim Ji-ho (2009-04-18)18 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
14 3TV An Sun-hyun (2009-09-05)5 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
16 3TV Moon Ji-hwan (2009-05-04)4 tháng 5, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Seoul
17 3TV Koo Hun-min (2009-04-24)24 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
18 3TV Park Kyung-hoon (2009-03-08)8 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung
22 3TV Lee In-woo (2009-06-02)2 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung
23 3TV Kim Tae-ho (2009-01-29)29 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Trường THPT Khoa học Gyeonggibuk

9 4TĐ Nam I-an (2009-01-03)3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Ulsan
10 4TĐ Kim Ji-woo (2009-01-02)2 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Đội hình cuối cùng đã được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Majed Al-Zaabi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Joshua Bentley (2009-01-13)13 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Anh Ipswich Town
17 1TM Sultan Johar (2010-03-10)10 tháng 3, 2010 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
22 1TM Mubarak Ahmed (2009-04-01)1 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira

2 2HV Johannes Waimer (2009-02-28)28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Đức Augsburg
3 2HV Sultan Qasem (2009-08-10)10 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
4 2HV Abdulla Awadh (2009-01-19)19 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli
6 2HV Abdelrahman Walid (2009-05-15)15 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
16 2HV Ali Hamad (2009-04-15)15 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
18 2HV Butti Khamis (2009-05-31)31 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
23 2HV Mohammed Musa (2009-03-01)1 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli

5 3TV Sultan Nasir (2009-10-11)11 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
7 3TV Salem Gamal (2010-04-23)23 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli
8 3TV Saud Yqoob (2009-01-30)30 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
10 3TV Hussain Yousuf (2009-07-14)14 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl
13 3TV Gabriel El-Khoury (2009-04-26)26 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Fursan Hispania
19 3TV Faris Ali (2009-03-19)19 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli

9 4TĐ Jayden Adetiba (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Anh Ipswich Town
11 4TĐ Eisa Ahmed (2009-04-08)8 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba
12 4TĐ Ali Hassan (2009-08-03)3 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
14 4TĐ Mahmoud Badr (2009-03-18)18 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Tây Ban Nha Celta Vigo
15 4TĐ Salem Fahad (2010-01-08)8 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
20 4TĐ Adam Mahrous (2009-09-17)17 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl
21 4TĐ Hamza Swed (2010-01-01)1 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Anh Manchester City

Việt Nam

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Cristiano Roland

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Chu Bá Huấn 26 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Hà Nội
2 2HV Phạm Minh Cường 21 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Huế
3 2HV Nguyễn Mạnh Cường 25 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Thể Công – Viettel
4 2HV Nguyễn Huỳnh Đăng Khoa (đội trưởng) 18 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Việt Nam PVF
5 2HV Trần Hoàng Việt 22 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Hà Nội
6 3TV Đào Quý Vương 10 tháng 9, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Hà Nội
7 3TV Nguyễn Hiệp Đại Việt Nam 17 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Thép Xanh Nam Định
8 3TV Nguyễn Minh Thủy 12 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Sông Lam Nghệ An
9 4TĐ Lê Trọng Đại Nhân 8 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Việt Nam Thể Công – Viettel
10 3TV Chu Ngọc Nguyễn Lực 28 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Hà Nội
11 4TĐ Nguyễn Văn Dương 6 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Việt Nam PVF
12 1TM Nguyễn Tuấn Vũ 17 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
13 2HV Nguyễn Ngọc Anh Hào 27 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Việt Nam PVF
14 2HV Quán Thành Công 16 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Sông Lam Nghệ An
15 2HV Nguyễn Khắc Minh Đức 10 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Hà Nội
16 4TĐ Trần Ngọc Sơn 2 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Sông Lam Nghệ An
17 3TV Trương Nguyễn Duy Khang 30 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Việt Nam PVF
18 3TV Triệu Đình Vỹ 10 tháng 11, 2009 (16 tuổi) Việt Nam Thể Công – Viettel
19 4TĐ Trần Mạnh Quân 28 tháng 6, 2010 (16 tuổi) Việt Nam Hà Nội
20 4TĐ Lê Sỹ Bách 4 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Việt Nam PVF
21 4TĐ Trần Trí Dũng 24 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Thể Công – Viettel
22 4TĐ Đậu Quang Hưng 28 tháng 6, 2009 (17 tuổi) Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
23 1TM Lý Xuân Hòa 21 tháng 7, 2009 (17 tuổi) Việt Nam PVF

Yemen

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 6 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Haitham Thabit

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Wessam Al-Asbahi (2009-06-03)3 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Yemen Al-Ahli Sanaa
22 1TM Khaled Waleed (2009-03-04)4 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Yemen Arfan Abyan
23 1TM Amr Wasim (2010-04-11)11 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Yemen Al-Raidah Hadramout

3 2HV Sailan Basheer (2010-02-09)9 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Yemen Al-Shaab Sanaa
4 2HV Ali Al-Maghdi (2010-01-24)24 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Yemen Al-Wehda Sanaa
5 2HV Akram Khaled (2010-09-30)30 tháng 9, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Wehda Sanaa
6 2HV Saber Sanad (2011-02-01)1 tháng 2, 2011 (15 tuổi) Yemen Al-Ahli Aden
12 2HV Ahmed Al-Jledy (2009-10-30)30 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Yemen Al-Wehda Sanaa
14 2HV Ebrahim Anwar (2011-11-21)21 tháng 11, 2011 (14 tuổi) Yemen Al-Ahli Aden
21 2HV Ahmed Ameen (2010-04-09)9 tháng 4, 2010 (16 tuổi) Yemen May 22 San'a

7 3TV Ahmed Nasser (2010-11-05)5 tháng 11, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Ahli Aden
8 3TV Ayman Al-Obadi (2009-01-03)3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Yemen Al-Wehda Sanaa
13 3TV Mohammed Shafea (2010-05-21)21 tháng 5, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Ahli Aden
15 3TV Khaled Rezq (2010-09-01)1 tháng 9, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Yarmuk
17 3TV Amr Al-Hakami (2011-06-28)28 tháng 6, 2011 (14 tuổi) Yemen Al-Oruba
19 3TV Mohsen Salem (2009-05-13)13 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Yemen Al-Wehda Aden

2 4TĐ Fahim Zuhair (2010-07-17)17 tháng 7, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Tilal
9 4TĐ Mohammed Sadeq (2011-11-12)12 tháng 11, 2011 (14 tuổi) Yemen Al-Oruba
10 4TĐ Ali Safeq (2010-07-02)2 tháng 7, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Wehda Sanaa
11 4TĐ Haitham Tawfik (2009-12-03)3 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Yemen Al-Oruba
16 4TĐ Anmar Al-Abd (2009-01-26)26 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Yemen Qusayʽir-Hadramout
18 4TĐ Abdulrahman Al-Qufaili (2010-10-02)2 tháng 10, 2010 (15 tuổi) Yemen Al-Saqr
20 4TĐ Al-Ksaam Mohammed (2010-01-01)1 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Yemen Al-Yarmuk

Bảng D

Úc

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 27 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng:Úc Carl Veart

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Charlie Wilson-Papps 13 tháng 9, 2009 (17 tuổi) 4 0 Anh Brighton & Hove Albion
2 2HV Winston Ashburner 2 tháng 2, 2009 (17 tuổi) 9 0 Úc Melbourne Victory
3 2HV Besian Kutleshi 28 tháng 2, 2009 (17 tuổi) 15 0 Úc Melbourne City
4 2HV Marcus Savic 21 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 10 0 Úc Western Sydney Wanderers
5 2HV Miles Milliner 10 tháng 8, 2009 (17 tuổi) 15 2 Úc Sydney FC
6 3TV Sajjad Nasiri 3 tháng 2, 2009 (17 tuổi) 8 0 Úc Adelaide United
7 3TV Aston Reid 2 tháng 4, 2009 (17 tuổi) 12 3 Úc Sydney FC
8 3TV Oliver O'Carroll 16 tháng 5, 2009 (17 tuổi) 6 1 Úc Melbourne City
9 4TĐ Luke Becvinovski 4 tháng 5, 2009 (17 tuổi) 11 9 Úc Melbourne City
10 4TĐ Akol Akon 21 tháng 5, 2009 (17 tuổi) 13 3 Úc Sydney FC
11 4TĐ Max Court 16 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 7 5 Úc APIA Leichhardt
12 1TM Lachlan Allen 4 tháng 4, 2009 (17 tuổi) 6 0 Úc Western Sydney Wanderers
13 2HV Arnie Mitchell 6 tháng 5, 2009 (17 tuổi) 1 0 Úc Brisbane Roar
14 2HV Fraser Brown 29 tháng 8, 2009 (17 tuổi) 4 0 Úc Melbourne City
15 2HV Emile Katrib 17 tháng 7, 2009 (17 tuổi) 8 1 Úc Western Sydney Wanderers
16 4TĐ Akeem Gerald 1 tháng 2, 2010 (16 tuổi) 6 0 Úc Melbourne City
17 4TĐ Henrique Oliveira 17 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 8 2 Úc Macarthur FC
18 1TM Hugo Ng 3 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 0 0 Úc Adelaide United
19 2HV Stevan Rujak 29 tháng 8, 2009 (17 tuổi) 3 0 Úc Western Sydney Wanderers
20 4TĐ Georgio Hassarati 3 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 12 17 Úc Western Sydney Wanderers
21 3TV Luka Demuth 24 tháng 1, 2010 (16 tuổi) 7 0 Úc Melbourne City
22 2HV Harrison Bond 19 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 2 0 Áo Red Bull Salzburg
23 3TV Corey Da Cruz 24 tháng 4, 2009 (17 tuổi) 6 2 Úc Sydney FC

Ấn Độ

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 5 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Bibiano Fernandes

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Alok Nishad 5 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 1 0 Ấn Độ Sreenidi Deccan
1TM Manashjyoti Baruah 10 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 5 0 Ấn Độ RFYC
1TM Rajrup Sarkar 12 tháng 8, 2009 (17 tuổi) 7 0 Ấn Độ Zinc FA

2HV Abhishek Kumar Mondal 25 tháng 5, 2010 (16 tuổi) 2 0 Ấn Độ Mohun Bagan SG
2HV Indra Rana Magar 4 tháng 11, 2009 (16 tuổi) 7 0 Ấn Độ RFYC
2HV Korou Meitei Konthoujam 30 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 12 0 Ấn Độ Classic FA
2HV Lawmsangzuala 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 11 0 Ấn Độ AIFF FIFA TA
2HV Lesvin Rebelo 3 tháng 7, 2009 (17 tuổi) 7 0 Ấn Độ Học viện Goa
2HV Md Aimaan Bin 16 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 13 0 Ấn Độ Sudeva Delhi
2HV Shubham Poonia 3 tháng 12, 2009 (16 tuổi) 13 1 Ấn Độ NorthEast United

3TV Dallalmuon Gangte (đội trưởng) 11 tháng 7, 2010 (16 tuổi) 14 9 Ấn Độ NorthEast United
3TV Denny Singh Wangkhem 1 tháng 9, 2009 (17 tuổi) 15 2 Ấn Độ FC Mangalore
3TV Diamond Singh Thokchom 13 tháng 6, 2010 (16 tuổi) 11 1 Ấn Độ AIFF FIFA TA
3TV Moosa Ashiq Sofi 17 tháng 7, 2009 (17 tuổi) 4 0 Ấn Độ Học viện Minerva
3TV Nitishkumar Meitei Yengkhom 8 tháng 6, 2009 (17 tuổi) 2 0 Ấn Độ Chennaiyin

4TĐ Adil Aman A. 2 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 2 0 Ấn Độ FC Madras
4TĐ Azlan Shah KH 5 tháng 5, 2008 (18 tuổi) 16 3 Ấn Độ Học viện Minerva
4TĐ Gunleiba Wangkheirakpam 11 tháng 9, 2009 (17 tuổi) 13 5 Ấn Độ NorthEast United
4TĐ Heerangamba Seram 3 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 5 0 Ấn Độ Học viện Jamshedpur
4TĐ Rahan Ahmed 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 11 2 Ấn Độ AIFF FIFA TA
4TĐ Raj Singh Wahengbam 15 tháng 7, 2010 (16 tuổi) 0 0 Ấn Độ Học viện Minerva
4TĐ Washington Singh Ngangom 9 tháng 8, 2009 (17 tuổi) 5 2 Ấn Độ Classic FA
4TĐ Yuvraj Kadam 17 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 4 0 Ấn Độ SAI RC

Uzbekistan

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 22 tháng 4 năm 2026.

Huấn luyện viên trưởng: Sergey Chigodaev

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Olimjon Shomurotov (2009-03-11)11 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
2 2HV Mashkhurbek Abdisoliev (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Nasaf
3 2HV Mukhammadaziz Ruziboev (2009-07-08)8 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Gazalkent
4 2HV Muhammad Khakimov (2009-10-04)4 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
5 2HV Elsevar Olimov (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Neftchi
6 3TV Mukhammad Mamatov (2009-07-20)20 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
7 3TV Amirkhon Erkinov (2009-01-10)10 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Odil Ahmedov
8 3TV Islom Ravshanov (2009-04-14)14 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
9 4TĐ Asilbek Aliev (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Cộng hòa
10 3TV Mirkomil Murodov (2009-09-19)19 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
11 3TV Sukhrob Sadirjonov (2009-03-31)31 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Gazalkent
12 1TM Mekhroj Sirojiddinov (2009-03-28)28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Cộng hòa
13 2HV Mirjamol Anvarov (2009-06-12)12 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Odil Ahmedov
14 3TV Mukhammadodilkhon Orifkhonov (2009-12-28)28 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Odil Ahmedov
15 2HV Nurmukhammad Uktamov (2009-06-23)23 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
16 2HV Adis Abdunabiev (2009-12-10)10 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Oqtepa
17 3TV Jakhongirmirzo Uktamboev (2009-07-10)10 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
18 3TV Farrukh Khaitmurodov (2009-01-13)13 tháng 1, 2009 (20 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
19 3TV Akhror Ravshanbekov (2009-05-23)23 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Andijon
20 4TĐ Laziz Abduraimov (2009-10-26)26 tháng 10, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Bunyodkor
21 1TM Abdulboriy Zoidjonov (2009-01-01)1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Uzbekistan Lokomotiv
22 2HV Abubakir Rakhimov (2009-05-04)4 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Uzbekistan Học viện bóng đá Odil Ahmedov
23 4TĐ Rustam Aliev (2009-05-30)30 tháng 5, 2009 (19 tuổi) Uzbekistan Surkhon

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00 GIỜ : 56 PHÚT : 18 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL