Salem Saif Salem Ahmed Al Rawahi
Defender
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
EMIRATES CLUB
Giải đấu chuyên nghiệp
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2012.
Thể thức
40 đội tuyển tham gia vòng loại được chia thành hai khu vực, khu vực Tây (22) và khu vực Đông (18). Các đội sẽ được chia thành 7 bảng, mỗi bảng gồm 6 hoặc 5 đội tuyển.
Khu vực Tây sẽ có hai bảng 6 đội và hai bảng 5 đội trong khi khu vực Đông sẽ có ba bảng 6 đội.
Hai đội tuyển đứng đầu mỗi bảng và đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất từ cả hai khu vực Đông và Tây sẽ tham dự vòng chung kết.
Hạt giống
Lễ bốc thăm chia bảng cho vòng loại giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2012 đã diễn ra tại trụ sở AFC vào ngày 30 tháng 3 năm 2011.
| Tây Á (Xếp hạng từ thứ 1 đến thứ 22) |
Đông Á (Xếp hạng từ thứ 1 đến thứ 18) |
|---|---|
Năm đội đã quyết định không tham gia vòng loại:
Bhutan,
Jordan,
Mông Cổ,
Philippines,
Turkmenistan.
Brunei bị cấm tham gia bởi FIFA trong thời gian bốc thăm chia bảng.
Sri Lanka được chia vào bảng A nhưng sau đó rút lui.
Liban được chia vào bảng D nhưng sau đó rút lui.
Ma Cao được chia vào bảng E nhưng sau đó rút lui.
Bảng đấu
Bảng A
Tất cả các trận đấu được diễn ra tại Duhok, Iraq (UTC+3).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 3 | 1 | 0 | 17 | 2 | +15 | 10 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 1 | +11 | 10 | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 6 | +3 | 6 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 15 | −13 | 3 | |
| 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 16 | −16 | 0 | |
| rút lui | ||||||||
| Bangladesh | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Emon Al-Mahdawi Ali Mhawi Karim Rasan |
| Iraq | 6–0 | |
|---|---|---|
| Al-Mahdawi Karim Ali Mhawi Al Daoos Lateef |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Iraq | 3–1 | |
|---|---|---|
| Al-Mahdawi Bani Abdul-Zahra |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Al Salemi |
| Iran | 3–0 | |
|---|---|---|
| Estakhri Hosseini Karmollachaab |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Bangladesh | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Mohamed Afif Al-Jalabi |
Bảng B
Tất cả các trận đấu được diễn ra tại Thành phố Kuwait và Hawally, Kuwait (UTC+3).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 2 | +13 | 13 | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 14 | 3 | +11 | 12 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 4 | +9 | 10 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 9 | −2 | 6 | |
| 5 | 1 | 0 | 4 | 10 | 12 | −2 | 3 | |
| 5 | 0 | 0 | 5 | 0 | 29 | −29 | 0 |
| Yemen | 5–0 | |
|---|---|---|
| Fadaaq Aiman Abdulkafi Ahmed Al-Dahi Mohamed |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Maldives | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Salem Haider Al Enezi Al Hajri |
| 0 – 3 Xử thắng | ||
|---|---|---|
| Rezaie Amin |
Chi tiết | G. Ahmed |
| Maldives | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Sulaiman Al Harasi Moosa Mohammad |
| Yemen | 4–0 | |
|---|---|---|
| Al-Dahi Saif Ahmed Abdulrab Ahmed |
Chi tiết |
| UAE | 1–3 | |
|---|---|---|
| Sulaiman |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Marzouq Alajmi Bourslee |
Bảng C
Tất cả các trận đấu được diễn ra tại Tashkent, Uzbekistan (UTC+5).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 0 | 20 | 1 | +19 | 12 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 11 | +2 | 9 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 0 | 4 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 8 | −2 | 4 | |
| 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 20 | −19 | 0 |
| Bahrain | 2–2 | |
|---|---|---|
| Al Shaikh Al Hassouni |
Chi tiết | Tursunov Barotov |
| Ấn Độ | 7–0 | |
|---|---|---|
| Rai Lalhlimpuia |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Kyrgyzstan | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Abbasov Davlatov Ib. Abdullaev Boltboev Iz. Abdullaev |
| Uzbekistan | 9–0 | |
|---|---|---|
| Abbasov Odilov Ib. Abdullaev Mirzaev |
Chi tiết |
| Tajikistan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Tursunov Juraboev |
Chi tiết |
| Tajikistan | 1–4 | |
|---|---|---|
| Tursunov |
Chi tiết | Khiangte Rai Golui Lalhlimpuia |
| Bahrain | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Khamdamov Ib. Abdullaev |
| Uzbekistan | 2–1 | |
|---|---|---|
| M. Ismoilov Odilov |
Chi tiết | Barotov |
Bảng D
Tất cả các trận đấu được diễn ra tại Kathmandu, Nepal (UTC+5:45).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 6 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 4 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | −4 | 1 | |
| rút lui | ||||||||
| Syria | 2–0 | |
|---|---|---|
| Ashqar Al-Hammoud |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Oman | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Al-Nabit Al-Qhtani Ghazwani |
| Nepal | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Al-Rushadi Al-Alawi |
| Ả Rập Xê Út | 1–2 | |
|---|---|---|
| Hazazi |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Salkeni Alkhaled |
| Ả Rập Xê Út | 1–1 | |
|---|---|---|
| Ahmed |
Chi tiết | Heman |
Bảng E
Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bình Nhưỡng, Bắc Triều Tiên (UTC+9).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 0 | 16 | 2 | +14 | 12 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 3 | +5 | 9 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 10 | 6 | +4 | 4 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 7 | −2 | 4 | |
| 4 | 0 | 0 | 4 | 3 | 24 | −21 | 0 | |
| rút lui | ||||||||
| Trung Quốc | 3–1 | |
|---|---|---|
| Vương Tấn Hiền Trương Tu Duy Trần Khoa Duệ |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Akram |
| Đông Timor | 2–11 | |
|---|---|---|
| Januário Francyatma |
Chi tiết | Ri Kwang-song Choe Ju-song Ri Ryong Kim Il-jin |
| Trung Quốc | 3–1 | |
|---|---|---|
| Vương Tấn Hiền Lý Hiểu Minh Trương Tu Duy |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Swandi |
| CHDCND Triều Tiên | 3–0 | |
|---|---|---|
| Jon Kum-song Choe Ju-song |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Malaysia | 3–0 | |
|---|---|---|
| Raphi Akram Hakimi |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Trung Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Lưu Hào Vương Tấn Hiền |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Đông Timor | 1–8 | |
|---|---|---|
| Januário |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Suzliman Swandi Azeman Ramli Abd Rahman |
Bảng F
Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Viêng Chăn, Lào (UTC+7).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 4 | 0 | 1 | 21 | 6 | +15 | 12 | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 23 | 3 | +20 | 11 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 6 | +7 | 10 | |
| 5 | 2 | 1 | 2 | 12 | 9 | +3 | 7 | |
| 5 | 1 | 0 | 4 | 2 | 25 | −23 | 3 | |
| 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 23 | −22 | 0 |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Ito Sasaki Kitagawa |
| Việt Nam | 1–1 | |
|---|---|---|
| Trần Ngọc Sơn |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Hwang Hee-chan |
| Lào | 5–0 | |
|---|---|---|
| Phithack Armisay Southavone Anilan |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Nhật Bản | 2–4 | |
|---|---|---|
| Okamura Sugimoto |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Hwang Hee-chan Lee Gun Yoo Won-jong |
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–2 | |
|---|---|---|
| Vương Giác Truân |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Phallin |
| Hàn Quốc | 8–0 | |
|---|---|---|
| Hwang Ki-wook Suh Jeong-deog Roh Kyoung-woo Thái Thạc Triết Yu Chung-in |
Chi tiết |
| Campuchia | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Trần Ngọc Sơn Vũ Duy Nghi Nguyễn Việt Thắng Nguyễn Quang Hải |
| Nhật Bản | 6–0 | |
|---|---|---|
| Nakamura Kitagawa Yoshiki Kobayashi |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Việt Nam | 4–0 | |
|---|---|---|
| Lê Hoàng Dương Huỳnh Hoàng Khanh Nguyễn Duy Điển |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Hàn Quốc | 10–0 | |
|---|---|---|
| Seukirin Lee Gun Choi Ju-yong Hwang Ki-wook You Jin-seok Ko Min-hyeok Roh Kyoung-woo |
Chi tiết |
| Nhật Bản | 5–2 | |
|---|---|---|
| Nakamura Kobayashi Sakai |
Chi tiết | Nguyễn Việt Thắng Lê Hoàng Dương |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Kongmathilath Dalavong Nhan Đình Hàn Keola |
Bảng G
Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Nonthaburi (Nonthaburi) và Băng Cốc, Thái Lan (UTC+7).
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 5 | 0 | 0 | 28 | 6 | +22 | 15 | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 22 | 5 | +17 | 12 | |
| 5 | 3 | 0 | 2 | 26 | 10 | +16 | 9 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | 13 | 14 | −1 | 6 | |
| 5 | 1 | 0 | 4 | 8 | 14 | −6 | 3 | |
| 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 49 | −48 | 0 |
| Thái Lan | 3–2 | |
|---|---|---|
| Tonglim Pamornprasert Puangbut |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Tombides O'Neill |
| Hồng Kông | 4–1 | |
|---|---|---|
| Liêu Hạo Hoành Hoàng Tử Ân An Vĩnh Giai |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Reyes |
| Indonesia | 4–1 | |
|---|---|---|
| Puhiri Ihza |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Kyaw Min Oo |
| Thái Lan | 11–0 | |
|---|---|---|
| Kulchart Puangbut Pamornprasert Kannoo Tiammuang Malison Klankham |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Indonesia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Adsit Puhiri |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] |
| Myanmar | 1–4 | |
|---|---|---|
| Aung Thu |
Chi tiết | Kannoo Puangbut Pamornprasert Tiammung |
| Guam | 0–17 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Kurniawan Puhiri Fachrozy Tedi (cầu thủ bóng đá) Hariansyah Asso |
| Hồng Kông | 2–4 | |
|---|---|---|
| Diệp Chính Hoàng Tử Ân |
Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Soe Min Tun Zin Ko Tun Nyein Chan Aung Wanna |
| Guam | 0–10 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[liên kết hỏng vĩnh viễn] | Stergiou Tombides Ly MacDonald |
| Thái Lan | 6–2 | |
|---|---|---|
| Kannoo Sukchuai Puangbut |
Chi tiết | Hoàng Tử Ân Liêu Hạo Hoành |
| Myanmar | 7–0 | |
|---|---|---|
| Wanna Aung Thu Phyo |
Chi tiết |
| Úc | 5–2 | |
|---|---|---|
| Tombides Calver Papadimitrios Hyuga Tanner |
Chi tiết | Hargianto Kurniawan |
Các đội xếp thứ ba vượt qua vòng loại
Vào vòng loại kết thúc, các đội đứng thứ 3 mỗi bảng sẽ được so sánh để chọn ra đội có thành tích tốt nhất cho mỗi khu vực Đông và Tây để tham gia vòng chung kết giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2012. Do số đội mỗi bảng là khác nhau, nên số trận đấu ở mỗi bảng cũng khác nhau. Vì vậy, để bảo đảm sự bình đẳng khi so sánh thành tích các đội đứng thứ ba của tất cả các bảng, tất cả các đội sẽ được so sánh qua số trận đấu bằng nhau. AFC sẽ quyết định số trận đấu được đem ra để so sánh. Về nguyên tắc, kết quả của những trận đấu giữa mỗi đội đứng thứ 3 và đội cuối bảng sẽ được coi là vô hiệu hóa.
- Khu vực Tây
Ở khu vực Tây, Ả Rập Xê Út là đội đứng thứ 3 có thành tích tốt nhất.
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 4 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 6 | −1 | 3 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 6 | −3 | 1 |
- Khu vực Đông
Ở khu vực Đông, Lào là đội đứng thứ 3 có thành tích tốt nhất.
| Đội tuyển | St | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 10 | −1 | 6 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 10 | 6 | +4 | 4 |
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
|
|
|
|
|
Xem thêm
Tham khảo
Thống kê chỉ số