Quay lại

Ahmed Abdulla Jamil

Số áo #37

Defender

Quốc tịch Flag United Arab Emirates
Tuổi 27
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 141 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Shabab Al-Ahli

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàGiai đoạn vòng loại
Kyrgyzstan (Bảng A)
Uzbekistan (Bảng B)
Việt Nam (Bảng C)
Bahrain (Bảng D)
Qatar (Bảng E)
Thái Lan (Bảng F)
Campuchia (Bảng G)
Lào (Bảng H)
Giai đoạn phát triển
Mông Cổ (Bảng I)
Bhutan (Bảng J)
Myanmar (Bảng K)
Thời gian31 tháng 8 – 6 tháng 9 năm 2026
Số đội44 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu12 (tại 11 thành phố chủ nhà)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu60
Số bàn thắng200 (3,33 bàn/trận)
Vua phá lướiGiai đoạn vòng loại
Nhật Bản Tokuda Homare
(5 bàn)
Giai đoạn phát triển
Bhutan Rinzin Dorji
Myanmar Kaung Khant Kyaw
(mỗi cầu thủ 4 bàn)
← 2025
2029 →

Vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027 là giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển nam quốc gia thuộc lứa tuổi U-20 do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức. Giải đấu diễn ra từ ngày 31 tháng 8 đến ngày 6 tháng 9 năm 2026, nhằm xác định các đội tuyển giành quyền tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027.

Thể thức

Vào tháng 1 năm 2026, AFC công bố thể thức thi đấu mới cho vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027 gồm hai giai đoạn, giai đoạn vòng loại và giai đoạn phát triển, với cơ chế thăng hạng và xuống hạng. Các đội được phân bổ vào từng giai đoạn dựa trên bảng xếp hạng được tính từ thành tích tại ba giải đấu gần nhất (gồm 2018, 2023 và 2025). Ở mỗi giai đoạn, các đội được bốc thăm chia thành các bảng và thi đấu vòng tròn một lượt tại các địa điểm thi đấu tập trung:

  • Giai đoạn vòng loại: 32 đội được chia thành 8 bảng, mỗi bảng 4 đội. Đội đứng đầu mỗi bảng cùng với 7 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất giành quyền tham dự vòng chung kết. Sáu đội xếp hạng tư có thứ hạng thấp nhất trong tất cả các bảng sẽ xuống giai đoạn phát triển và thi đấu để giành quyền thăng hạng vào vòng loại ở giải đấu tiếp theo.
  • Giai đoạn phát triển: 12 đội được chia thành 3 bảng, mỗi bảng 4 đội. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ thăng hạng lên giai đoạn vòng loại ở giải đấu tiếp theo.

Bốc thăm

Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 28 tháng 5 năm 2026 tại trụ sở AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.

Các đội được phân nhóm hạt giống dựa trên thành tích tại ba kỳ giải gần nhất (2018, 2023 và 2025). Các đội đăng cai tổ chức các bảng đấu vòng loại cũng được xếp vào "Nhóm chủ nhà" riêng để đảm bảo họ được chia vào các bảng đấu khác nhau. Trung Quốc, nước chủ nhà của vòng chung kết, không tham dự vòng loại.

Giai đoạn vòng loại
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
Giai đoạn phát triển
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
  1.  Nepal (W)
  2.  Brunei
  3.  Bhutan (H)
Không tham dự
Ghi chú
  • (H): Chủ nhà của các bảng đấu vòng loại
  • (W): Rút lui sau khi bốc thăm

Giai đoạn vòng loại

  Tám đội nhất bảng và bảy đội nhì bảng có thành tích tốt nhất giành quyền tham dự vòng chung kết.

Các tiêu chí
Các đội được xếp hạng theo điểm (thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự để xác định thứ hạng:
  1. Điểm trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn còn bằng điểm nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại riêng cho nhóm phụ này;
  5. Hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận đấu bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng điểm và gặp nhau ở lượt đấu cuối cùng của bảng;
  8. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = -1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp [hai thẻ vàng] = -3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = -3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp sau đó = -4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Kyrgyzstan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Hàn Quốc 2 1 1 0 3 2 +1 4 Lọt vào vòng chung kết
2  Liban 2 1 0 1 5 5 0 3
3  Kyrgyzstan (H) 2 0 1 1 2 3 −1 1
4  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 0 Rút lui, xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Liban 2–3 Hàn Quốc
Chi tiết
Trọng tài: Nurzatbek Abdykadyrov (Kyrgyzstan)

Kyrgyzstan 2–3 Liban
Chi tiết
Trọng tài: Ahmed Kadhim Gatea (Iraq)

Hàn Quốc 0–0 Kyrgyzstan
Chi tiết
Trọng tài: Bijan Heydari (Iran)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Uzbekistan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+5.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Uzbekistan (H) 3 3 0 0 9 0 +9 9 Lọt vào vòng chung kết
2  Ấn Độ 3 2 0 1 4 4 0 6
3  Syria 3 1 0 2 3 4 −1 3
4  Bangladesh 3 0 0 3 0 8 −8 0 Xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Syria 0–1 Ấn Độ
Chi tiết Singamayum  86'
Uzbekistan 2–0 Bangladesh
Chi tiết
Trọng tài: Wiwat Jumpaoon (Thái Lan)

Bangladesh 0–3 Syria
Chi tiết
Trọng tài: Ammar Ashkanani (Kuwait)
Ấn Độ 0–4 Uzbekistan
Chi tiết
Trọng tài: Morteza Mansourian (Iran)

Ấn Độ 3–0 Bangladesh
Chi tiết
Trọng tài: Yudi Nurcahya (Indonesia)
Uzbekistan 3–0 Syria
Chi tiết

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Việt Nam.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  CHDCND Triều Tiên 3 3 0 0 9 1 +8 9 Lọt vào vòng chung kết
2  Iran 3 2 0 1 6 4 +2 6
3  Palestine 3 1 0 2 3 7 −4 3
4  Việt Nam (H) 3 0 0 3 2 8 −6 0 Xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Iran 2–1 Palestine
Chi tiết
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thái Lan)
Việt Nam 0–3 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết
Khán giả: 10.939
Trọng tài: Ismaeel Habib Ali (Bahrain)

CHDCND Triều Tiên 2–1 Iran
Chi tiết
Trọng tài: Abdullo Davlatov (Tajikistan)
Palestine 2–1 Việt Nam
Chi tiết
Khán giả: 9.368
Trọng tài: Sami Al-Ismail (Ả Rập Xê Út)

CHDCND Triều Tiên 4–0 Palestine
Chi tiết
Trọng tài: Ismaeel Habib Ali (Bahrain)
Iran 3–1 Việt Nam
Chi tiết
Khán giả: 8.219
Trọng tài: Harish Kundu (Ấn Độ)

Bảng D

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bahrain.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Tajikistan 3 2 0 1 7 4 +3 6 Lọt vào vòng chung kết
2  Jordan 3 2 0 1 3 2 +1 6
3  Afghanistan 3 1 0 2 4 6 −2 3
4  Bahrain (H) 3 1 0 2 5 7 −2 3
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Jordan 1–0 Afghanistan
Ramadan  41' Chi tiết
Tajikistan 2–3 Bahrain
Chi tiết

Afghanistan 1–4 Tajikistan
Chi tiết
Bahrain 1–2 Jordan
Chi tiết

Jordan 0–1 Tajikistan
Chi tiết Isakov  55'
Bahrain 1–3 Afghanistan
Chi tiết

Bảng E

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Qatar.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Ả Rập Xê Út 3 3 0 0 6 2 +4 9 Lọt vào vòng chung kết
2  Oman 3 1 1 1 5 5 0 4
3  Qatar (H) 3 1 0 2 4 3 +1 3
4  Hồng Kông 3 0 1 2 1 6 −5 1 Xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Ả Rập Xê Út 2–0 Hồng Kông
Chi tiết
Trọng tài: Ammar Abo Alo (Syria)
Qatar 1–2 Oman
Jamil  26' Chi tiết Al Alawi  64' (73)

Oman 2–3 Ả Rập Xê Út
Chi tiết
Hồng Kông 0–3 Qatar
Chi tiết

Oman 1–1 Hồng Kông
Chi tiết
Trọng tài: Seyed Vahid Kazemi (Iran)
Ả Rập Xê Út 1–0 Qatar
Ibrahim  81' Chi tiết

Bảng F

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Thái Lan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Iraq 3 2 0 1 6 4 +2 6 Lọt vào vòng chung kết
2  Thái Lan (H) 3 2 0 1 3 3 0 6
3  UAE 3 1 0 2 4 5 −1 3
4  Turkmenistan 3 1 0 2 4 5 −1 3
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Iraq 1–2 Turkmenistan
Chi tiết
Trọng tài: Sheikh Ahmad Alaeddin (Liban)
Thái Lan 1–0 UAE
Ponsan  45+1' Chi tiết
Trọng tài: Feras Taweel (Syria)

UAE 1–2 Iraq
Chi tiết
Trọng tài: Akhrol Riskullaev (Uzbekistan)
Turkmenistan 0–1 Thái Lan
Chi tiết Pikulhom  57'
Trọng tài: Aditya Purkayastha (Ấn Độ)

UAE 3–2 Turkmenistan
Chi tiết
Trọng tài: Sanzhar Zhakypbekov (Kyrgyzstan)
Iraq 3–1 Thái Lan
Chi tiết
Trọng tài: Ahmad Alaeddin (Liban)

Bảng G

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Campuchia.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Nhật Bản 3 3 0 0 16 0 +16 9 Lọt vào vòng chung kết
2  Kuwait 3 1 0 2 6 7 −1 3
3  Yemen 3 1 0 2 4 7 −3 3
4  Campuchia (H) 3 1 0 2 2 14 −12 3 Xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
  1. ^ a b c Hiệu số bàn thắng đối đầu: Kuwait +3, Yemen +1, Campuchia –4.
Nhật Bản 4–0 Kuwait
Chi tiết
Yemen 1–2 Campuchia
Chi tiết

Kuwait 1–3 Yemen
Chi tiết
Trọng tài: Akobirxuja Shukurullaev (Uzbekistan)
Campuchia 0–8 Nhật Bản
Chi tiết

Nhật Bản 4–0 Yemen
Chi tiết
Campuchia 0–5 Kuwait
Chi tiết
Trọng tài: Yousif Saeed Hasan (Iraq)

Bảng H

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Lào.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1  Indonesia 3 2 1 0 5 0 +5 7 Lọt vào vòng chung kết
2  Malaysia 3 1 2 0 4 3 +1 5
3  Úc 3 1 1 1 4 4 0 4
4  Lào (H) 3 0 0 3 1 7 −6 0 Xuống giai đoạn phát triển
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Indonesia 0–0 Malaysia
Chi tiết
Úc 2–0 Lào
Chi tiết

Malaysia 2–2 Úc
Chi tiết
Lào 0–3 Indonesia
Chi tiết

Úc 0–2 Indonesia
Chi tiết
Malaysia 2–1 Lào
Chi tiết

Xếp hạng các đội nhì bảng

Sau khi Philippines rút lui, bảng A chỉ có ba đội thay vì bốn như các bảng đấu khác. Do đó, kết quả thi đấu với đội xếp thứ tư không được tính khi xác định thứ hạng của các đội nhì bảng.

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 A  Liban 2 1 0 1 5 5 0 3 Vòng chung kết
2 E  Oman 2 1 0 1 4 4 0 3
3 C  Iran 2 1 0 1 3 3 0 3
4 D  Jordan 2 1 0 1 2 2 0 3
5 F  Thái Lan 2 1 0 1 2 3 −1 3
6 B  Ấn Độ 2 1 0 1 1 4 −3 3
7 H  Malaysia 2 0 2 0 2 2 0 2
8 G  Kuwait 2 0 0 2 1 7 −6 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm số; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) điểm kỷ luật; 5) bốc thăm.

Xếp hạng các đội đứng thứ tư bảng

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Xuống hạng
1 F  Turkmenistan 3 1 0 2 4 5 −1 3
2 D  Bahrain 3 1 0 2 5 7 −2 3
3 G  Campuchia 3 1 0 2 2 14 −12 3 Xuống giai đoạn phát triển
4 E  Hồng Kông 3 0 1 2 1 6 −5 1
5 C  Việt Nam 3 0 0 3 2 8 −6 0
6 H  Lào 3 0 0 3 1 7 −6 0
7 B  Bangladesh 3 0 0 3 0 8 −8 0
8 A  Philippines 0 0 0 0 0 0 0 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm số; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) điểm kỷ luật; 5) bốc thăm.

Giai đoạn phát triển

Bảng I

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Mông Cổ.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
1  Mông Cổ (H) 2 2 0 0 10 0 +10 6 Tiến vào giai đoạn vòng loại
2  Guam 2 1 0 1 3 3 0 3
3  Quần đảo Bắc Mariana 2 0 0 2 0 10 −10 0
4  Nepal 0 0 0 0 0 0 0 0 Bị đình chỉ bởi FIFA
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Quần đảo Bắc Mariana 0–7 Mông Cổ
Chi tiết
Trọng tài: Kasun Lakmal Weerakkody (Sri Lanka)

Guam 3–0 Quần đảo Bắc Mariana
Chi tiết
Trọng tài: Virendha Rai (Bhutan)

Mông Cổ 3–0 Guam
Chi tiết

Bảng J

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bhutan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
1  Đài Bắc Trung Hoa 3 3 0 0 9 1 +8 9 Tiến vào giai đoạn vòng loại
2  Singapore 3 2 0 1 4 3 +1 6
3  Bhutan (H) 3 1 0 2 9 5 +4 3
4  Ma Cao 3 0 0 3 0 13 −13 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Đài Bắc Trung Hoa 5–0 Ma Cao
Chi tiết
Singapore 3–1 Bhutan
Chi tiết

Ma Cao 0–1 Singapore
Chi tiết Sarrvin Raj  28'
Trọng tài: Yahya Al-Balushi (Oman)
Bhutan 1–2 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
Trọng tài: Nurzatbek Abdıkadırov (Kyrgyzstan)

Đài Bắc Trung Hoa 2–0 Singapore
Sung Chi-Chan  63', 82' Chi tiết
Bhutan 7–0 Ma Cao
Chi tiết

Bảng K

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Myanmar.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6:30.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
1  Myanmar (H) 3 3 0 0 17 0 +17 9 Tiến vào giai đoạn vòng loại
2  Maldives 3 2 0 1 6 6 0 6
3  Sri Lanka 3 1 0 2 2 8 −6 3
4  Brunei 3 0 0 3 0 11 −11 0
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Myanmar 4–0 Sri Lanka
Chi tiết
Trọng tài: Venkatesh Ramachandran (Ấn Độ)
Maldives 2–0 Brunei
Chi tiết
Trọng tài: Muath Owfi (Palestine)

Brunei 0–7 Myanmar
Chi tiết
Trọng tài: Ahmad Yacoub Ibrahim (Jordan)
Sri Lanka 0–4 Maldives
Chi tiết
Trọng tài: Hussein Abo Yehia (Liban)

Myanmar 6–0 Maldives
Chi tiết
Trọng tài: Venkatesh Ramachandran (Ấn Độ)
Brunei 0–2 Sri Lanka
Chi tiết
Trọng tài: Khash-Erdene Bold (Mông Cổ)

Thống kê

Các đội tuyển vượt qua vòng loại

Tổng cộng 16 đội tuyển, bao gồm cả đội chủ nhà, giành quyền tham dự vòng chung kết.

Đội tuyển Tư cách vòng loại Số lần tham
dự trước đây
Thành tích tốt nhất
 Trung Quốc Chủ nhà
21
Vô địch (1985)
 Hàn Quốc Nhất bảng A
38
Vô địch (12 lần)
 Uzbekistan Nhất bảng B
10
Vô địch (2023)
 CHDCND Triều Tiên Nhất bảng C
14
Vô địch (1976, 2006, 2010)
 Tajikistan Nhất bảng D
6
Tứ kết (2016, 2018)
 Ả Rập Xê Út Nhất bảng E
16
Vô địch (1986, 1992, 2018)
 Iraq Nhất bảng F
20
Vô địch (5 lần)
 Nhật Bản Nhất bảng G
39
Vô địch (2016)
 Indonesia Nhất bảng H
21
Vô địch (1961)
 Liban Đội nhì bảng tốt nhất
3
Tứ kết (1973)
 Oman Đội nhì bảng tốt thứ hai
4
Vòng bảng (2000, 2014, 2023)
 Iran Đội nhì bảng tốt thứ ba
22
Vô địch (4 lần)
 Jordan Đội nhì bảng tốt thứ tư
10
Hạng tư (2006)
 Thái Lan Đội nhì bảng tốt thứ năm
35
Vô địch (1962, 1969)
 Ấn Độ Đội nhì bảng tốt thứ sáu
22
Vô địch (1974)
 Malaysia Đội nhì bảng tốt thứ bảy
24
Á quân (1959, 1960, 1968)

Thăng hạng

Tổng cộng sáu đội từ giai đoạn phát triển sẽ được thăng hạng lên giai đoạn vòng loại của Cúp bóng đá U-20 châu Á 2029

Đội tuyển Tư cách vòng loại Số lần tham
dự trước đây
Thành tích tốt nhất
 Mông Cổ Nhất bảng I
1
Lần đầu tham dự
 Đài Bắc Trung Hoa Nhất bảng J
1
Lần đầu tham dự
 Myanmar Nhất bảng K
1
Lần đầu tham dự
 Guam Nhì bảng I
1
Lần đầu tham dự
 Singapore Nhì bảng J
1
Lần đầu tham dự
 Maldives Nhì bảng K
1
Lần đầu tham dự

Xuống hạng

Sáu đội xếp thứ tư có thứ hạng thấp nhất tại giai đoạn vòng loại sẽ xuống thi đấu tại giai đoạn phát triển và tranh suất tham dự giai đoạn vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2029.

Đội tuyển Tư cách vòng loại Số lần tham
dự trước đây
Thành tích tốt nhất
 Philippines Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ nhất
1
Lần đầu tham dự
 Bangladesh Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ hai
1
Lần đầu tham dự
 Lào Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ ba
1
Lần đầu tham dự
 Việt Nam Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ tư
1
Lần đầu tham dự
 Hồng Kông Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ năm
1
Lần đầu tham dự
 Campuchia Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ sáu
1
Lần đầu tham dự

Cầu thủ ghi bàn

Giai đoạn vòng loại

Đã có 140 bàn thắng ghi được trong 45 trận đấu, trung bình 3.11 bàn thắng mỗi trận đấu.

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Giai đoạn phát triển

Đã có 60 bàn thắng ghi được trong 15 trận đấu, trung bình 4 bàn thắng mỗi trận đấu.

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Xem thêm

Ghi chú

  1. ^ Hàn Quốc đã giành chức vô địch vào các năm 1959, 1960, 1963, 1978, 1980, 1982, 1990, 1996, 1998, 2002, 2004 và 2012.
  2. ^ Iraq đã giành chức vô địch vào các năm 1975, 1977, 1978, 1988 và 2000.
  3. ^ Iran đã giành chức vô địch vào các năm 1973, 1974 (chia sẻ danh hiệu với Ấn Độ), 1975 và 1976.
  4. ^ Chia sẻ danh hiệu với Iran.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23 GIỜ : 17 PHÚT : 04 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL