Ahmed Abdulla Jamil
Số áo #37Defender
United Arab Emirates
Câu lạc bộ hiện tại
Shabab Al-Ahli
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | Giai đoạn vòng loại Kyrgyzstan (Bảng A) Uzbekistan (Bảng B) Việt Nam (Bảng C) Bahrain (Bảng D) Qatar (Bảng E) Thái Lan (Bảng F) Campuchia (Bảng G) Lào (Bảng H) Giai đoạn phát triển Mông Cổ (Bảng I) Bhutan (Bảng J) Myanmar (Bảng K) |
| Thời gian | 31 tháng 8 – 6 tháng 9 năm 2026 |
| Số đội | 44 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 12 (tại 11 thành phố chủ nhà) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 60 |
| Số bàn thắng | 200 (3,33 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | Giai đoạn vòng loại (5 bàn) Giai đoạn phát triển (mỗi cầu thủ 4 bàn) |
Vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027 là giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển nam quốc gia thuộc lứa tuổi U-20 do Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức. Giải đấu diễn ra từ ngày 31 tháng 8 đến ngày 6 tháng 9 năm 2026, nhằm xác định các đội tuyển giành quyền tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027.
Thể thức
Vào tháng 1 năm 2026, AFC công bố thể thức thi đấu mới cho vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2027 gồm hai giai đoạn, giai đoạn vòng loại và giai đoạn phát triển, với cơ chế thăng hạng và xuống hạng. Các đội được phân bổ vào từng giai đoạn dựa trên bảng xếp hạng được tính từ thành tích tại ba giải đấu gần nhất (gồm 2018, 2023 và 2025). Ở mỗi giai đoạn, các đội được bốc thăm chia thành các bảng và thi đấu vòng tròn một lượt tại các địa điểm thi đấu tập trung:
- Giai đoạn vòng loại: 32 đội được chia thành 8 bảng, mỗi bảng 4 đội. Đội đứng đầu mỗi bảng cùng với 7 đội nhì bảng có thành tích tốt nhất giành quyền tham dự vòng chung kết. Sáu đội xếp hạng tư có thứ hạng thấp nhất trong tất cả các bảng sẽ xuống giai đoạn phát triển và thi đấu để giành quyền thăng hạng vào vòng loại ở giải đấu tiếp theo.
- Giai đoạn phát triển: 12 đội được chia thành 3 bảng, mỗi bảng 4 đội. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ thăng hạng lên giai đoạn vòng loại ở giải đấu tiếp theo.
Bốc thăm
Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 28 tháng 5 năm 2026 tại trụ sở AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.
Các đội được phân nhóm hạt giống dựa trên thành tích tại ba kỳ giải gần nhất (2018, 2023 và 2025). Các đội đăng cai tổ chức các bảng đấu vòng loại cũng được xếp vào "Nhóm chủ nhà" riêng để đảm bảo họ được chia vào các bảng đấu khác nhau. Trung Quốc, nước chủ nhà của vòng chung kết, không tham dự vòng loại.
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
|
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
- Ghi chú
- (H): Chủ nhà của các bảng đấu vòng loại
- (W): Rút lui sau khi bốc thăm
Giai đoạn vòng loại
| Các tiêu chí |
|---|
Các đội được xếp hạng theo điểm (thắng 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự để xác định thứ hạng:
|
Bảng A
- Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Kyrgyzstan.
- Thời gian được liệt kê là UTC+6.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | +1 | 4 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 5 | 0 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | −1 | 1 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Rút lui, xuống giai đoạn phát triển |
| Liban | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kyrgyzstan | 2–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Hàn Quốc | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng B
- Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Uzbekistan.
- Thời gian được liệt kê là UTC+5.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 0 | +9 | 9 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | −1 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 8 | −8 | 0 | Xuống giai đoạn phát triển |
| Syria | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Singamayum |
| Uzbekistan | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Bangladesh | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ấn Độ | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Ấn Độ | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Uzbekistan | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 9 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | −4 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | −6 | 0 | Xuống giai đoạn phát triển |
| Iran | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Việt Nam | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| CHDCND Triều Tiên | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Palestine | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| CHDCND Triều Tiên | 4–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Iran | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | +3 | 6 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 3 | ||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | −2 | 3 |
| Jordan | 1–0 | |
|---|---|---|
| Ramadan |
Chi tiết |
| Tajikistan | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Afghanistan | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Bahrain | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Jordan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Isakov |
| Bahrain | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 9 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 3 | +1 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | −5 | 1 | Xuống giai đoạn phát triển |
| Ả Rập Xê Út | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Oman | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hồng Kông | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ả Rập Xê Út | 1–0 | |
|---|---|---|
| Ibrahim |
Chi tiết |
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 6 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | −1 | 3 | ||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | −1 | 3 |
| Iraq | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| UAE | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Turkmenistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Pikulhom |
| UAE | 3–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng G
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 0 | +16 | 9 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 7 | −1 | 3 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 7 | −3 | 3 | ||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 14 | −12 | 3 | Xuống giai đoạn phát triển |
| Nhật Bản | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Kuwait | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Nhật Bản | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Campuchia | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng H
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | +5 | 7 | Lọt vào vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | +1 | 5 | ||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 0 | 4 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 7 | −6 | 0 | Xuống giai đoạn phát triển |
| Úc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Úc | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Xếp hạng các đội nhì bảng
Sau khi Philippines rút lui, bảng A chỉ có ba đội thay vì bốn như các bảng đấu khác. Do đó, kết quả thi đấu với đội xếp thứ tư không được tính khi xác định thứ hạng của các đội nhì bảng.
| VT | Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 5 | 0 | 3 | Vòng chung kết | |
| 2 | E | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | ||
| 3 | C | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 3 | ||
| 4 | D | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 3 | ||
| 5 | F | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 | ||
| 6 | B | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 4 | −3 | 3 | ||
| 7 | H | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | ||
| 8 | G | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 7 | −6 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm số; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) điểm kỷ luật; 5) bốc thăm.
Xếp hạng các đội đứng thứ tư bảng
| VT | Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | F | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | −1 | 3 | ||
| 2 | D | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | −2 | 3 | ||
| 3 | G | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 14 | −12 | 3 | Xuống giai đoạn phát triển | |
| 4 | E | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | −5 | 1 | ||
| 5 | C | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | −6 | 0 | ||
| 6 | H | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 7 | −6 | 0 | ||
| 7 | B | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 8 | −8 | 0 | ||
| 8 | A | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm số; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) điểm kỷ luật; 5) bốc thăm.
Giai đoạn phát triển
Bảng I
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 0 | +10 | 6 | Tiến vào giai đoạn vòng loại | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 10 | −10 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Bị đình chỉ bởi FIFA |
| Quần đảo Bắc Mariana | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Guam | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Mông Cổ | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bảng J
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 9 | Tiến vào giai đoạn vòng loại | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 5 | +4 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 13 | −13 | 0 |
| Đài Bắc Trung Hoa | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Singapore | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Ma Cao | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Sarrvin Raj |
| Bhutan | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Đài Bắc Trung Hoa | 2–0 | |
|---|---|---|
| Sung Chi-Chan |
Chi tiết |
Bảng K
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 0 | +17 | 9 | Tiến vào giai đoạn vòng loại | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | 0 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 8 | −6 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 11 | −11 | 0 |
| Myanmar | 4–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Brunei | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Myanmar | 6–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Thống kê
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
Tổng cộng 16 đội tuyển, bao gồm cả đội chủ nhà, giành quyền tham dự vòng chung kết.
| Đội tuyển | Tư cách vòng loại | Số lần tham dự trước đây |
Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|
| Chủ nhà | 21 |
Vô địch (1985) | |
| Nhất bảng A | 38 |
Vô địch (12 lần) | |
| Nhất bảng B | 10 |
Vô địch (2023) | |
| Nhất bảng C | 14 |
Vô địch (1976, 2006, 2010) | |
| Nhất bảng D | 6 |
Tứ kết (2016, 2018) | |
| Nhất bảng E | 16 |
Vô địch (1986, 1992, 2018) | |
| Nhất bảng F | 20 |
Vô địch (5 lần) | |
| Nhất bảng G | 39 |
Vô địch (2016) | |
| Nhất bảng H | 21 |
Vô địch (1961) | |
| Đội nhì bảng tốt nhất | 3 |
Tứ kết (1973) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ hai | 4 |
Vòng bảng (2000, 2014, 2023) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ ba | 22 |
Vô địch (4 lần) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ tư | 10 |
Hạng tư (2006) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ năm | 35 |
Vô địch (1962, 1969) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ sáu | 22 |
Vô địch (1974) | |
| Đội nhì bảng tốt thứ bảy | 24 |
Á quân (1959, 1960, 1968) |
Thăng hạng
Tổng cộng sáu đội từ giai đoạn phát triển sẽ được thăng hạng lên giai đoạn vòng loại của Cúp bóng đá U-20 châu Á 2029
| Đội tuyển | Tư cách vòng loại | Số lần tham dự trước đây |
Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|
| Nhất bảng I | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Nhất bảng J | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Nhất bảng K | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Nhì bảng I | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Nhì bảng J | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Nhì bảng K | 1 |
Lần đầu tham dự |
Xuống hạng
Sáu đội xếp thứ tư có thứ hạng thấp nhất tại giai đoạn vòng loại sẽ xuống thi đấu tại giai đoạn phát triển và tranh suất tham dự giai đoạn vòng loại Cúp bóng đá U-20 châu Á 2029.
| Đội tuyển | Tư cách vòng loại | Số lần tham dự trước đây |
Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ nhất | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ hai | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ ba | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ tư | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ năm | 1 |
Lần đầu tham dự | |
| Đội hạng tư có thứ hạng thấp thứ sáu | 1 |
Lần đầu tham dự |
Cầu thủ ghi bàn
Giai đoạn vòng loại
Đã có 140 bàn thắng ghi được trong 45 trận đấu, trung bình 3.11 bàn thắng mỗi trận đấu.
5 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Alaat Abdul-Rahman
Lewis Marinucci
Farzad Tajik
Yaser Safi
Bader Al Asam
Abdulla Ebrahim
Cheung Yiu Hin
Talal Ibrahim
Abdullah Al-Qarzaei
Omar Al-Azemi
Yousef Allanqawi
Odin Siphanit
Amar Brkić
Theodore Leeming
Fabio Azkairawan
Ho Myong-ryong
Pak Kwang-song
An Jin-sok
Butti Khamis Al Jneibi
Hassan Al Qassmi
Ghanim Al Samin
David Chhoeun
Sou Menghong
Singamayum Shami
MD. Arbash
Vishav Yadav
Danny Laishram
Erfan Khodadadian
Mohammadmahdi Jannianavaei
Mahdi Chesmberah
Arian Maali
Mahan Beheshti
Abolfazl Zadeh Attar
Sajjad Hussein Al Zayedi
Ghazi Hasan
Fuji Shota
Fujita Asuto
Hamasaki Kento
Kidera Sunao
Osa Ryuki
Nick Schmidt
Asada Hiroto
Adeeb Ramadan
Saud Abuzaid
Naser Al-Dajani
Kim Min-woo
Kwon Jun-seong
Lee Ho-jin
Suhayb Al Hawsawi
Louay Al Obeidi
Elyas Abu Bakr
Faris Yousef
Aktan Abdikalilov Akylbekovich
Ilia Bondarenko
Gabriel Bassil
Marc Nicolas
Mohamad Saad
Jimmy Kazan
Izzuddin Afif
Haziq Aziz Ahyok
Kang Wi-song
Kang Myong-bom
Ri Hyok-gwang
Jasin Abou-Chaker
Zaki Hamade
Laieth Tayem
Ahmad Al Sayed
Mohannad Babli
Omar Ali
Yazan Mohamed
Alam Mamo
Marios Al Herek
Abdullah Al Najar
Asadbek Makhtomov
Abdulloh Sharopov
Azizbek Murotov
Muhammadjon Isakov
Mehrubon Odilzoda
Rustam Kamolov
Chantawat Katip
Siwakorn Ponsan
Siwa Pikulhom
Medetgeldi Charryev
Weýisgeldi Orazdurdyýew
Davron Tulaganov
Diyor Ermanov
Kuvanishbek Saydaliev
Ulugbek Maratov
Nurbek Sersenbaev
Shorakhim Shorakhmedov
Mokhtar Moqbel
Gehad Zaid
1 bàn phản lưới nhà
Khalid Ahmed Salem (trong trận gặp Tajikistan)
Loem Vattana (trong trận gặp Nhật Bản)
Vreak Phan (trong trận gặp Nhật Bản)
Mukhammadi Usuf Makhmudzhanov (trong trận gặp Liban)
Fahad Abdullah (trong trận gặp Ả Rập Xê Út)
Giai đoạn phát triển
Đã có 60 bàn thắng ghi được trong 15 trận đấu, trung bình 4 bàn thắng mỗi trận đấu.
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
1 bàn phản lưới nhà
Azri Danial (trong trận gặp Myanmar)
Xem thêm
Ghi chú
- ^ Hàn Quốc đã giành chức vô địch vào các năm 1959, 1960, 1963, 1978, 1980, 1982, 1990, 1996, 1998, 2002, 2004 và 2012.
- ^ Iraq đã giành chức vô địch vào các năm 1975, 1977, 1978, 1988 và 2000.
- ^ Iran đã giành chức vô địch vào các năm 1973, 1974 (chia sẻ danh hiệu với Ấn Độ), 1975 và 1976.
- ^ Chia sẻ danh hiệu với Iran.
Tham khảo
Thống kê chỉ số