Bandar Ali
Số áo #1Goalkeeper
Quốc tịch
Saudi Arabia
Saudi Arabia
Tuổi
25
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Al Ain
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Bandar Abbas بندر عباس (tiếng Ba Tư) | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Taleghani Boulevard, Hindu temple, Panoramic, Islamic Azad University, Imamzadeh Seyed Mozafar | |
Ấn chương | |
| Tên hiệu: Cảng cua | |
| Vị trí tại Iran | |
| Quốc gia | Iran |
| Tỉnh | Hormozgan |
| Huyện | Bandar Abbas |
| District | Central |
| Định cư | Trước 600 TCN |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Khu tự quản |
| • Thị trưởng | Mehdi Nobani |
| Độ cao | 9 m (30 ft) |
| Dân số (2016) | |
| • Tổng cộng | 526.648 |
| Mã bưu chính | 79177 |
| Mã điện thoại | 0761 |
| Website | bandarabbas |
Bandar-Abbas (tiếng Ba Tư: بندر عباس, phát âm [bænˌd̪æɹ ʔæbˈbɒːs] ⓘ) là một thành phố cảng, thủ phủ của tỉnh Hormozgān ở bờ biển phía nam của Iran, bên vịnh Ba Tư. Thành phố nằm ở vị trí chiến lược ở eo biển Hormuz hẹp, và là nơi có căn cứ chính của Hải quân Iran. Năm 2006, thành phố có dân số 367.508, trong 89.404 gia đình. Thành phố có Sân bay quốc tế Bandar Abbas.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Bandar Abbas (1957-2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 32.0 (89.6) |
33.0 (91.4) |
39.0 (102.2) |
43.0 (109.4) |
47.0 (116.6) |
51.0 (123.8) |
48.0 (118.4) |
46.0 (114.8) |
45.0 (113.0) |
42.0 (107.6) |
38.0 (100.4) |
33.8 (92.8) |
51.0 (123.8) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 23.3 (73.9) |
24.6 (76.3) |
27.7 (81.9) |
32.0 (89.6) |
36.6 (97.9) |
38.5 (101.3) |
38.3 (100.9) |
37.6 (99.7) |
36.8 (98.2) |
34.9 (94.8) |
30.3 (86.5) |
25.5 (77.9) |
32.2 (89.9) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 17.7 (63.9) |
19.4 (66.9) |
22.6 (72.7) |
26.5 (79.7) |
30.8 (87.4) |
33.4 (92.1) |
34.4 (93.9) |
33.9 (93.0) |
32.3 (90.1) |
29.3 (84.7) |
24.2 (75.6) |
19.6 (67.3) |
27.0 (80.6) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 12.2 (54.0) |
14.2 (57.6) |
17.5 (63.5) |
21.1 (70.0) |
25.0 (77.0) |
28.2 (82.8) |
30.5 (86.9) |
30.2 (86.4) |
27.8 (82.0) |
23.7 (74.7) |
18.2 (64.8) |
13.7 (56.7) |
21.69 (71.04) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | 3.0 (37.4) |
3.9 (39.0) |
6.8 (44.2) |
11.5 (52.7) |
17.0 (62.6) |
20.0 (68.0) |
24.0 (75.2) |
25.0 (77.0) |
20.5 (68.9) |
12.0 (53.6) |
6.0 (42.8) |
2.0 (35.6) |
2.0 (35.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 49.2 (1.94) |
40.2 (1.58) |
34.9 (1.37) |
8.1 (0.32) |
2.8 (0.11) |
0.3 (0.01) |
1.0 (0.04) |
1.4 (0.06) |
0.4 (0.02) |
3.8 (0.15) |
5.4 (0.21) |
28.6 (1.13) |
176.1 (6.94) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 3.3 | 3.1 | 2.6 | 1.3 | 0.2 | 0.0 | 0.1 | 0.2 | 0.1 | 0.1 | 0.4 | 2.3 | 13.7 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 64 | 68 | 67 | 64 | 61 | 64 | 68 | 69 | 67 | 64 | 61 | 63 | 65 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 220.1 | 211.9 | 232.5 | 242.4 | 312.7 | 302.2 | 264.6 | 270.1 | 270.1 | 283.4 | 251.2 | 228.8 | 3.090 |
| Nguồn: IRIMO (1957–2010) | |||||||||||||
Ghi chú
- ^ Also romanized as Bandar-e 'Abbās (Port of Abbas). Bandar Abbas has been romanized as Bandar 'Abbās and as Bandar 'Abbāsī. It has also been referred to as Jaroon by the Arabs and Cameron by the English. Bandar Abbas was formerly known as Cambarão and Porto Comorão by Portuguese traders, as Gombroon by English traders and as Gamrun or Gumrun by Dutch merchants
Tham khảo
Thư mục
- William Milburn; Thomas Thornton (1825). "Gulph of Persia: Gombroon, or Bender Abassi". Oriental Commerce. London: Kingsbury, Parbury, and Allen.
- J. R. Wellsted (1840), "(Gambrun)", Travels to the City of the Caliphs, along the Shores of the Persian Gulf and the Mediterranean, London: H. Colburn, OCLC 5395027
- James Horsburgh (1852). "Persian Gulf: Bunder Abbas". India Directory: Or, Directions for Sailing to and from the East Indies, China, Australia, and the Interjacent Ports of Africa and South America (ấn bản thứ 6). London: William H. Allen & Co. – qua Google Books.
- Lewis Pelly (1864). "Visit to Lingah, Kishm and Bunder Abbass". Journal of the Royal Geographical Society. Quyển 34. tr. 251–258. hdl:2027/uc1.$b530482 – qua HathiTrust.
- Edward Balfour (1885), "Bandar Abbas", Cyclopaedia of India (ấn bản thứ 3), London: B. Quaritch, hdl:2027/mdp.39015068610990
- Arthur W. Stiffe (1900). "Ancient Trading Centres of the Persian Gulf. VI. Bandar Abbas". Geographical Journal. Quyển 16 số 2. tr. 211–215. doi:10.2307/1774559. hdl:2027/inu.30000099853925. JSTOR 1774559.
- John Gordon Lorimer (1908). "Abbas (Bandar)". Gazetteer of the Persian Gulf. Calcutta: Superintendent Government Printing, India. hdl:2027/uc1.31158009868174.
- Houtum-Schindler, Albert (1910). . Encyclopædia Britannica. Quyển 3 (ấn bản thứ 11). tr. 311–312.
- "Bandar Abbas". Persian Gulf Pilot. Washington DC: Government Printing Office. 1920.
- Xavier de Planhol (1988). "Bandar Abbas: the City". Encyclopædia Iranica.
- Shabnam Holliday (2008), "Bandar Abbas", trong Michael R.T. Dumper; Bruce E. Stanley (biên tập), Cities of the Middle East and North Africa, Santa Barbara, USA: ABC-CLIO, tr. 69+, ISBN 9781576079195
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0