Quay lại

Zé Vitor

Số áo #38

Defender

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 25
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 212 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

C.D. Nacional

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Nacional
Tập tin:C.D. Nacional logo.svg
Tên đầy đủClube Desportivo Nacional
Biệt danhOs Alvinegros
(TrắngĐen)
Thành lập1910
SânEstádio da Madeira,
Funchal, Madeira
Sức chứa5.132
Chủ tịch điều hànhRui Alves
Người quản lýJoão Gião
Giải đấuPrimeira Liga
2025/26Thứ 14 trên 18

Clube Desportivo Nacional, thường được gọi là Nacional (phát âm tiếng Bồ Đào Nha: [nɐsiuˈnaɫ mɐˈdɐjɾɐ]) và đôi khi cũng được gọi là Nacional da Madeira, là một câu lạc bộ bóng đá của Bồ Đào Nha có trụ sở tại Funchal, Madeira. Được thành lập vào năm 1910, câu lạc bộ này hiện đang chơi tại Giải bóng đá hạng nhất Bồ Đào Nha. Đội bóng hàng xóm của Nacional là Marítimo, câu lạc bộ này đã từng thống trị Nacional trong lịch sử và là đội đầu tiên đã tiếp cận các giải đấu châu Âu. Nhưng sau đó, Nacional đã có chỗ đứng trong UEFA khi hai lần kết thúc ở vị trí thứ tư và thứ năm trong thập niên 2000.

Sân nhà của họ là Estádio da Madeira, được biết đến nhiều hơn với tên gọi Choupana. Sân vận động này cũng nằm xung quanh khu tập luyện gần đó của câu lạc bộ. Như bao câu lạc bộ khác, Nacional cũng có một học viện bóng đá và cầu thủ nổi tiếng nhất từng được huấn luyện tại đây là Ronaldo. Sân vận động này đã được tu sửa lại vào năm 2007 với một khán đài mới và cũng tăng cường sức chứa hơn 5.000 chỗ ngồi. Tổng kinh phí sửa chữa là 20 triệu . Trong sân mới, không có khán đài nằm phía sau khung thành, bù lại họ đặt ở đây một dải hàng rào cao. Vào giữa năm 2007, tên của nó đã được đổi thành Sân vận động Madeira.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 14 tháng 7 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
4 HV Brasil Ulisses
5 HV Bồ Đào Nha José Gomes
6 TV Brasil Matheus Dias
7 Mozambique Witi
8 TV Tây Ban Nha Miguel Baeza
9 Venezuela Jesús Ramírez (đội trưởng)
10 TV Brasil Daniel Júnior
11 Brasil Paulinho Bóia
14 HV Cabo Verde Ivanildo Fernandes
15 TV Tunisia Chiheb Labidi
22 TV Bồ Đào Nha Filipe Soares
26 TV Bồ Đào Nha Joel Silva
28 TV Brasil Igor Liziero
Số VT Quốc gia Cầu thủ
30 TV Bồ Đào Nha Martim Watts
33 HV Bồ Đào Nha Francisco Gonçalves
34 HV Brasil Léo Santos
38 HV Brasil Zé Vitor
50 TM Brasil Kevyn Vinícius
88 TV Brasil Deivison Souza
99 Brasil Pablo Ruan
TM Bồ Đào Nha João Gonçalves
TM Ý Renato Marin (mượn từ Paris Saint-Germain)
Síp Stavros Gavriil
TV Cameroon Danel Dongmo
HV Ecuador Daniel de la Cruz (mượn từ LDU Quito)
TV Brasil Mateus Iseppe

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
48 TV Brasil Josué Souza (tại Democrata đến ngày 31/12/2026)

Các huấn luyện viên

Các chủ tịch

  • (1910–26) Bồ Đào Nha António Figueira
  • (1926–32) Bồ Đào Nha Ernesto dos Santos
  • (1932–36) Bồ Đào Nha António Caldeira
  • (1936–40) Bồ Đào Nha Consuelo Figueira
  • (1940–44) Bồ Đào Nha Luís Serrão
  • (1944–48) Bồ Đào Nha Daniel Machado
  • (1954–58) Bồ Đào Nha José Abreu
  • (1958–64) Bồ Đào Nha António Manuel Caldeira
  • (1964–65) Bồ Đào Nha Fernando Rebelo
  • (1965–69) Bồ Đào Nha Luís Serrão
  • (1969–73) Bồ Đào Nha António Manuel Caldeira
  • (1973–93) Bồ Đào Nha Nélio Mendonça
  • (1993–94) Bồ Đào Nha Fausto Pereira
  • (1994–2014) Bồ Đào Nha Rui Alves
  • (2014–15) Bồ Đào Nha João Teixeira
  • (2015–) Bồ Đào Nha Rui Alves

Ban huấn luyện

  • Serbia Predrag Jokanović — Huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha João Abel Silva — Trợ lý huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha Ivo Vieira — Trợ lý huấn luyện viên
  • Bồ Đào Nha José Belman — Huấn luyện viên thủ môn
  • Bồ Đào Nha António Costa — Huấn luyện viên thể lực

Nhân viên y tế

  • Bồ Đào Nha João Pedro Mendonça — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Fernando Jasmins — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Ricardo Figueira — Bác sĩ
  • Bồ Đào Nha Rui Bettencourt — Vật lý trị liệu
  • Bồ Đào Nha João Luís Alves — Nhân viên thư giãn

Hội đồng quản trị

  • Bồ Đào Nha Rui Alves — Chủ tịch

Những cầu thủ ra sân nhiều nhất

Chính xác tới ngày 11 tháng 4 năm 2010

# Tên Sự nghiệp Xuất hiện Bàn thắng
1 Brasil Serginho 1994–2004 270 80
2 Bồ Đào Nha Bruno Patacas 2002– 245 5
3 Brasil Cléber 2003– 216 2
4 Argentina Fernando Ávalos 2003–2008 131 4
5 Brasil Alonso 2004–2009 128 13
6 Brasil Adriano 2002–2005 100 47
7 Bồ Đào Nha Bruno 2004–2007 91 7
8 Brasil Fernando Cardozo 2003–2008 90 0
9 Thụy Sĩ Diego Benaglio 2005–2008 71 0

Những cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Chính xác tới ngày 22 tháng 11 năm 2009

# Tên Sự nghiệp Bàn thắng Xuất hiện
1 Brasil Serginho 1994–2004 80 270
2 Brasil Adriano 2002–2005 47 100
3 Brasil Nenê 2008–2009 22 33
4 Brasil André Pinto 2002–2006 21 59
5 Brasil Alonso 2004–2009 13 128

Danh hiệu

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0