Zoumana Diallo
Số áo #44Forward
France
Câu lạc bộ hiện tại
Nice
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2015.
Mỗi đội phải đăng ký danh sách 21 cầu thủ (3 trong số đó phải là thủ môn) trước hạn cuối của FIFA. Đội hình được công bố vào ngày 8 tháng 10 năm 2015.
Tất cả các cầu thủ tham gia đều phải sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các cầu thủ được in đậm từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Miguel Ponce
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Ureta | 8 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Simón Ramírez | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Fabián Monilla | 20 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | Manuel Reyes | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Diego González | 29 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Ignacio Saavedra | 12 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Gonzalo Jara | 1 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Yerko Leiva | 14 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Gabriel Mazuela | 30 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Marcelo Allende | 7 tháng 4, 1999 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Mathias Pinto | 13 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Ignacio Azúa | 23 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Camilo Moya | 19 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Luciano Díaz | 8 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | René Meléndez | 19 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Brian Leiva | 21 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Diego Soto | 22 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Walter Ponce | 4 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Luis Salas | 30 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Juan José Soriano | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Zacarías López | 30 tháng 6, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Dario Bašić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adrian Šemper | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Matej Hudećek | 27 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Borna Sosa | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Branimir Kalaica | 1 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Vinko Soldo | 15 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Josip Brekalo | 23 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Neven Đurasek | 15 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Karlo Majić | 3 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Davor Lovren | 3 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Bruno Šutalo | 23 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Luka Ivanušec | 26 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Marin Karamarko | 14 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Marin Šverko | 4 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Marko Đira | 5 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Matko Babić | 28 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Luka Pasariček | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Ivan Delić | 29 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Dino Halilović | 8 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Ivan Nevistić | 31 tháng 7, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Emmanuel Amunike
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Akpan David Udoh | 18 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Lazarus John | 6 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Tobechukwu Ibe | 17 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | David Enogela | 4 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Zakari Lukman Hilaru | 23 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Kingsley Michael | 26 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Funsho Bamgboye | 9 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Samuel Chukwueze | 22 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Victor Osimhen | 29 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kelechi Nwakali | 5 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Chinedu Madueke | 5 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Chukwudi Agor | 26 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Joel Osikel | 17 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Ejike Ikwu | 15 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Udochukwu Anumudu | 9 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Amos Innocent Benjamin | 22 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Christian Ebere | 4 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Edidiong Essien | 26 tháng 11, 1999 (15 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Sunday Alimi | 7 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Orji Okwonkwo | 19 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Chisom Chiaha | 2 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Richie Williams
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Will Pulisic | 16 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Matthew Olosunde | 7 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | John Nelson | 11 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Auston Trusty | 12 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Hugo Arellano | 5 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Eric Calvillo | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Haji Wright | 27 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Luca de la Torre | 23 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Joe Gallardo | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Christian Pulisic | 18 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Joshua Pérez | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Kevin Silva | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Alexis Velela | 17 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Tanner Dieterich | 4 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Danny Barbir | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Thomas McCabe | 4 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Pierre Da Silva | 28 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Tyler Adams | 14 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Brandon Vazquez | 14 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Alex Zendejas | 7 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Eric Lopez | 5 tháng 3, 1999 (16 tuổi) |
Bảng B
Huấn luyện viên:
Carlos Amadeu
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juliano | 14 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Kléber | 2 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ronaldo | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Léo Santos | 9 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Igor Liziero | 7 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Rogério | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Leandrinho | 11 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Andrey | 15 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Luís Henrique | 17 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Evander | 9 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Lincoln | 7 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Lucas Romão | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Dodô | 17 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Éder Militão | 18 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Zé Marcos | 1 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Guilherme | 12 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Geovane | 15 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Matheuzinho | 11 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Arthur | 3 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Eron | 16 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Gabriel Batista | 3 tháng 6, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Neil Dewsnip
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Paul Woolston | 14 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | James Yates | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jay Dasilva | 22 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | Tom Davies | 30 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Danny Collinge | 9 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ro-Shaun Williams | 3 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Will Patching | 18 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Marcus Wood | 12 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Kaylen Hinds | 28 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Marcus Edwards | 20 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TV | Chris Willock | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | HV | Tayo Edun | 14 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TM | Will Huffer | 30 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Trent Alexander-Arnold | 7 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Easah Suliman | 26 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Stephy Mavididi | 31 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Kazaiah Sterling | 9 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Herbie Kane | 23 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Ike Ugbo | 12 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Rushian Hepburn-Murphy | 24 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Alfie Whiteman | 2 tháng 10, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Hamidou Camara
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Moussa Camara | 27 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Mohamed Kourouma | 8 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Fodé Camara | 17 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Moussa Soumah | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Mohamed Camara | 1 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Alseny Soumah | 16 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Morlaye Sylla | 27 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Augustin Bangoura | 25 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Karim Conté | 13 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Naby Bangoura | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Jules Keïta | 20 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | HV | Amine Traoré | 15 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Ives Camara | 17 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Yamadou Touré | 5 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Alhassane Soumah | 23 tháng 10, 1999 (15 tuổi) | |||
| 16 | TM | Djibril Yattara | 10 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Aboubacar Touré | 14 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Junior Doumbouya | 16 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Sam Diallo | 28 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Ousmane Camara | 28 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 21 | TM | Fodé Conté | 15 tháng 3, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Choi Jin-cheul
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ahn Joon-soo | 28 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Park Myeong-su | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Park Dae-won | 25 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Lee Sang-min | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Choi Jae-young | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jang Jae-won | 21 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Park Sang-hyeok | 20 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Lee Sang-heon | 26 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | You Ju-an | 1 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Lee Seung-woo | 6 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Cha Oh-yeon | 15 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | HV | Hwang Tae-hyeon | 29 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Yu Seung-min | 24 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Kim Jin-ya | 30 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Kim Seung-woo | 25 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Yoon Jong-gyu | 20 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Kim Jung-min | 13 tháng 11, 1999 (15 tuổi) | |||
| 18 | TM | Lee Joon-seo | 7 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | HV | Lee Seung-mo | 30 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Oh Se-hun | 15 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 21 | TM | Lee Ju-hyun | 6 tháng 12, 1998 (16 tuổi) |
Bảng C
Huấn luyện viên:
Miguel Ángel Lemme
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Franco Petroli | 11 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Julián Ferreyra | 22 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Luis Olivera | 24 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Matías Escudero | 27 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Julián Chicco | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Facundo Pardo | 12 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Gianluca Mancuso | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Pablo Enrique Ruíz | 20 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Federico Vietto | 30 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Exequiel Palacios | 5 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Lucas Ferraz Vila | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Federico Bonansea | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Héctor David Martínez | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Tiago Ruíz Díaz | 24 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Juan Antonio Di Lorenzo | 6 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Lucas Pizzatti | 13 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Germán Berterame | 13 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Tomás Conechny | 30 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Matias Roskopf | 14 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Ricardo Rodríguez | 10 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Marcos Peano | 15 tháng 10, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên: Tony Vidmar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Duro Dragicevic | 7 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Malcolm Ward | 26 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Aaron Reardon | 11 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kye Rowles | 19 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Jackson Bandiera | 16 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Joe Caletti | 14 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Panos Armenakas | 5 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Jake Brimmer | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Pierce Waring | 18 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Josh Hope | 7 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Lucas Derrick | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Nicholas Sorras | 15 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Thomas Prinsen | 1 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Joshua Laws | 26 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Cameron Joice | 21 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Jonathan Vakirtzis | 12 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Nicholas Panetta | 22 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TM | James Delianov | 20 tháng 10, 1999 (15 tuổi) | |||
| 19 | TV | Charlie Devereux | 31 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Perry Fotakopoulos | 6 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Daniel Arzani | 4 tháng 1, 1999 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Christian Wück
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Constantin Frommann | 27 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | TV | Felix Passlack | 29 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Dženis Burnić | 22 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | Gökhan Gül | 17 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Erdinc Karakas | 23 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Joel Abu Hanna | 22 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Dennis Geiger | 10 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Niklas Dorsch | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Johannes Eggestein | 8 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Niklas Schmidt | 1 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Mats Köhlert | 2 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Markus Schubert | 12 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Daniel Nesseler | 15 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Görkem Sağlam | 11 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Salih Özcan | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Dominik Franke | 5 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Enes Akyol | 16 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Jonas Busam | 3 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Meris Skenderović | 28 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Vitaly Janelt | 10 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Finn Dahmen | 27 tháng 3, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Mario Alberto Arteaga
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joel García | 12 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Diego Cortés | 18 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Joaquín Esquivel | 7 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Francisco Venegas | 16 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ulises Torres | 17 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Alan Cervantes | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | HV | Edwin Lara | 8 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Pablo López | 7 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Eduardo Aguirre | 3 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Claudio Zamudio | 30 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Kevin Magaña | 1 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Fernando Hernández | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Bryan Salazar | 25 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Brayton Vázquez | 5 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Kevin Lara | 18 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Javier Ibarra | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Nahum Gómez | 19 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Fernando Escalante | 6 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Ricardo Marín | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | José Gurrola | 15 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Abraham Romero | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Bảng D
Huấn luyện viên:
Bob Browaeys
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jens Teunckens | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Kino Delorge | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | TV | Rubin Seigers | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Wout Faes | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Christophe Janssens | 9 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Matisse Thuys | 24 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Dante Vanzeir | 16 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Dante Rigo | 11 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Dennis Van Vaerenbergh | 26 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Alper Ademoglu | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Ismail Azzaoui | 6 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Paul Mertens | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Dries Caignau | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Laurent Lemoine | 24 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Steve Ryckaert | 29 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Orel Mangala | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Lennerd Daneels | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Matthias Verreth | 20 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Jorn Vancamp | 28 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Terry Osei-Berkoe | 9 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Steph Van Cauwenberge | 19 tháng 5, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
José Rodríguez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Cevallos | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Joan Cortez | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Joel Quintero | 25 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kevin Minda | 21 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Juan Nazareno | 18 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Jhonner Montezuma | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Washington Corozo | 9 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Janus Vivar | 7 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Angel Vasquez | 12 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Yeison Guerrero | 21 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jhon Pereira | 3 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Gian Terreros | 14 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Byron Castillo | 10 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Renny Jaramillo | 12 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Alan Franco | 21 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | José Flor | 5 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Pervis Estupiñan | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Peter Valencia | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Anderson Naula | 22 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Jean Peña | 5 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Leodán Chala | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên: José Valladares
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michael Perelló | 11 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Víctor Matamoros | 8 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Wesly Decas | 11 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Denil Maldonado | 26 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Dylan Andrade | 8 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jorge Álvarez | 28 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Foslyn Grant | 4 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Erick Arias | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Darixon Vuelto | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jafeth Leiva | 12 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 11 | TV | Jancarlo Vargas | 16 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Javier Delgado | 6 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Óscar Castro | 16 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Allan Rivera | 23 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Kevin Castro | 9 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Gabriel Ortiz | 9 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | José Galeano | 22 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | David Sánchez | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Wisdom Quaye | 8 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Darwin Diego | 14 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |||
| 21 | TM | Henry Mashburn | 8 tháng 2, 1999 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Baye Ba
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Samuel Diarra | 11 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Abdoul Karim Dante | 29 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Chato | 4 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | TV | Dramane Simpara | 5 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Mamadou Sangare | 19 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ismaël Traoré | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Sidiki Maïga | 28 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Moussa Diakité | 17 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Aly Malle | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Mohamed Haidara | 31 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Boubacar Traoré | 24 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Sory Ibrahim Keita | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Bourama Diallo | 8 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Mamady Diarra | 26 tháng 6, 2000 (15 tuổi) | |||
| 15 | HV | Mamadou Fofana | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Alou Traoré | 23 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Ousmane Diakité | 25 tháng 6, 2000 (15 tuổi) | |||
| 18 | TV | Amadou Haidara | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Zoumana Simpara | 22 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Sékou Koïta | 28 tháng 11, 1999 (15 tuổi) | |||
| 21 | TM | Drissa Kouyate | 17 tháng 12, 1998 (16 tuổi) |
Bảng E
Huấn luyện viên:
Marcelo Herrera
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alejandro Barrientos | 11 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Diego Mesén | 28 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Pablo Arboine | 3 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ian Smith | 6 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Esteban González | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Luis Hernández | 7 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Javier Camareno | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Aaron Murillo | 2 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Andy Reyes | 6 tháng 4, 1999 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jonathan Martínez | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Barlon Sequeira | 25 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Sergio Ramírez | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TM | Miguel Aju | 8 tháng 11, 1999 (15 tuổi) | |||
| 14 | TV | Roberto Córdoba | 16 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Kevin Masis | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Daniel Villegas | 6 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Brandon Salazar | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TM | Patrick Sequeira | 1 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | HV | Yostin Salinas | 14 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TV | Eduardo Juárez | 22 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Alonso Solano | 12 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Yon Kwang-mu
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ri Chol-song | 13 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Ri Kuk-hyon | 30 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Kim Wi-song | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kim Ho-gyong | 16 tháng 9, 1999 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Kang Song-jin | 5 tháng 10, 1999 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Kim Ye-bom | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Pak Yong-gwan | 26 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Yon Jun-hyok | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Han Kwang-song | 11 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Choe Song-hyok | 8 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jong Chang-bom | 10 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Kim Ji-song | 19 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Jong Se-myong | 11 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Choe Jin-nam | 20 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Kim Yong-saeng | 22 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | O Chung-guk | 6 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Jang Song-il | 21 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TM | Ryu Hyok | 18 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Jo Wi-song | 19 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Ryang Hyon-ju | 31 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Jong Ju-song | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Mikhail Galaktionov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Denis Adamov | 20 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Andrei Kudriavtchev | 6 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Konstantin Kotov | 25 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Danil Krugovoy | 28 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Aleksei Tataev | 8 tháng 10, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Ivan Galanin | 5 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Dmitri Pletnyov | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Georgi Makhatadze | 26 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Fyodor Chalov | 10 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Boris Tsygankov | 17 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Aleksandr Lomovitskiy | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Aleksandr Maksimenko | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Egor Denisov | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Nikolay Prudnikov | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Semyon Matviychuk | 1 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Anatoliy Anisimov | 23 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Pavel Lelyukhin | 23 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | HV | Amir Gavrilov | 13 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Konstantin Kuchayev | 18 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Andrei Zakharov | 15 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Ivan Zirikov | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Molefi Ntseki
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sanele Tshabalala | 12 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | TV | Simon Nqoi | 28 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Riyaaz Ismail | 5 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kateglo Mohamme | 10 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Athenkosi Dlala | 6 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Notha Ngcobo | 10 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Vuyo Mantjie | 22 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sibongakonke Mbatha | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Luvuyo Mkatshana | 20 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Nelson Maluleke | 1 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Sphephelo Sithole | 3 tháng 3, 1999 (16 tuổi) | |||
| 12 | TV | Wiseman Meyiwa | 27 tháng 12, 1999 (15 tuổi) | |||
| 13 | HV | Thendo Mukumela | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | TV | Tebogo Qinisile | 13 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Keanu Cupido | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Mondli Mpoto | 24 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Khanyisa Mayo | 27 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Dylan Stoffels | 18 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Kobamelo Kodisang | 28 tháng 8, 1999 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Reeve Frosler | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Walter Kubheka | 7 tháng 1, 1999 (16 tuổi) |
Bảng F
Huấn luyện viên:
Jean-Claude Giuntini
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luca Zidane | 13 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Peter Ouaneh | 4 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Mamadou Doucoure | 21 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Hugo Mesbah | 1 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Dayot Upamecano | 27 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jean Ruiz | 6 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Alexis Claude-Maurice | 6 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Odsonne Edouard | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jeff Reine-Adélaïde | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Timothé Cognat | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Nicolas Janvier | 11 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Bilal Boutobba | 29 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Lamine Fomba | 26 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Faitout Maouassa | 6 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Maxime Pelican | 12 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TM | Numan Bostan | 31 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Issa Samba | 29 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Jonathan Ikoné | 2 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 19 | TV | Lorenzo Callegari | 27 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Alec Georgen | 17 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Loïc Badiashile | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Danny Hay
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michael Woud | 16 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jack-Henry Sinclair | 23 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Liam Jones | 18 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 4 | TV | Oliver Ceci | 22 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Liam Williams | 17 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Benjamin Mata | 10 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Sarpreet Singh | 20 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Dane Schnell | 14 tháng 5, 1999 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Connor Probert | 6 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Logan Rogerson | 28 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | James McGarry | 9 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Reuben Clark | 4 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | Joe Bell | 27 tháng 4, 1999 (16 tuổi) | |||
| 14 | TV | Owen Parker-Price | 10 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Luke Johnson | 15 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Hunter Ashworth | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Callum McCowatt | 30 tháng 4, 1999 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Wali Mohammadi | 21 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Sean Skeens | 12 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Lucas Imrie | 20 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Christian Woodbridge | 19 tháng 3, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Carlos Jara Saguier
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gabriel Perrota | 26 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Rodi Ferreira | 29 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Luis Giménez | 1 tháng 8, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Blás Riveros | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Marcelo Arce | 24 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Arturo Aranda | 20 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Jorge Morel | 22 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Cristian Paredes | 18 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Sebastián Ferreira | 13 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Sergio Díaz | 5 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Josué Colmán | 25 tháng 7, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Miguel Ángel Martínez | 29 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Fernando Lomaquis | 5 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Óscar Rodas | 8 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Juan Miguel Ojeda | 4 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Nery Balbuena | 18 tháng 6, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Marcelino Ñamandú | 28 tháng 7, 1999 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Ricardo Gabazza | 21 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | René Cabrera | 16 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Julio Villalba | 17 tháng 9, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Óscar Benítez | 10 tháng 7, 1998 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Mohammad Al-Attar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | William Ghannam | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Taha Al-Aek | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Omar Lahlah | 4 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Hassan Al-Damen | 20 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Hassan Al-Nadaf | 10 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Mohammad Loulou | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 7 | TV | Basel Kawabi | 3 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mohammad Al-Hallak | 1 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Naem Ghezal Naem | 2 tháng 5, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Abdulrahman Al-Barakat | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Anas Al-Aji | 7 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TV | Amin Akil | 9 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Mohammad Zid Gharir | 10 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Mohammad Khoja | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Mohammad Al-Kadour | 4 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Kamel Koaeh | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | HV | Sardar Sulaiman | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Abdulhadi Shalha | 19 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Ahmad Al-Khassi | 27 tháng 4, 1999 (16 tuổi) | |||
| 20 | TM | Omar Kadije | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Ghaith Sulaiman | 3 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Liên kết ngoài
- Official Players List Lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2019 tại Wayback Machine
Tham khảo
Thống kê chỉ số