Zander Clark
Số áo #28Goalkeeper
Scotland
Câu lạc bộ hiện tại
Heart of Midlothian
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Scotland | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Steve Clarke | ||
| Đội trưởng | Andy Robertson | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Kenny Dalglish (102) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Kenny Dalglish (30) Denis Law (30) | ||
| Sân nhà | Hampden Park | ||
| Mã FIFA | SCO | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 42 | ||
| Cao nhất | 13 (10.2007) | ||
| Thấp nhất | 88 (3.2005) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 34 | ||
| Cao nhất | 1 (1876–1892, 1904) | ||
| Thấp nhất | 64 (5.2005) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Partick, Scotland; 30 tháng 11 năm 1872) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Glasgow, Scotland; 23 tháng 2 năm 1901) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Basel, Thụy Sĩ; 19 tháng 6 năm 1954) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 9 (Lần đầu vào năm 1954) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 1992) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland (tiếng Anh: Scotland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Scotland do Hiệp hội bóng đá Scotland quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Scotland là trận gặp đội tuyển Anh vào năm 1872, cũng là trận đấu quốc tế đầu tiên trong lịch sử bóng đá. Đội đã 9 lần tham dự World Cup và 4 lần tham dự Euro, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch thế giới
| Năm | Kết quả | Số trận | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930–1938 | Không tham dự | ||||||
| 1950 | Bỏ cuộc | ||||||
| Vòng 1 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 8 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 6 | ||
| 1962–1970 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | ||
| 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 8 | ||
| 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | ||
| 1994 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | |
| 2002–2022 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
| Tổng cộng | Vòng 1 | 26 | 5 | 7 | 14 | 26 | 45 |
Giải vô địch châu Âu
| Năm | Kết quả | Số trận | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960–1964 | Không tham dự | ||||||
| 1968–1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||
| 2000–2016 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| Đồng chủ nhà | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | Vòng 1 | 12 | 2 | 3 | 7 | 7 | 17 |
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Kết quả | Pos | P/R | Pld | W | D | L | GF | GA | P |
| 2018–19 | C | 1 | Vòng bảng | 1st | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 4 | 9 | |
| 2020–21 | B | 2 | 2nd | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 4 | 10 | ||
| 2022–23 | B | 1 | 1st | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 5 | 13 | ||
| 2024–25 | A | 1 | 3rd | 6 | 2 | 1 | 3 | 7 | 8 | 7 | ||
| Tổng cộng | 16 | 10 | 2 | 4 | 26 | 13 | 39 | |||||
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp Brasil.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Angus Gunn | 22 tháng 1, 1996 | 25 | 0 | |
| 12 | TM | Liam Kelly | 23 tháng 1, 1996 | 3 | 0 | |
| 21 | TM | Craig Gordon | 31 tháng 12, 1982 | 84 | 0 | |
| 2 | HV | Aaron Hickey | 10 tháng 6, 2002 | 22 | 0 | |
| 3 | HV | Andy Robertson (đội trưởng) | 11 tháng 3, 1994 | 97 | 4 | |
| 5 | HV | Grant Hanley | 20 tháng 11, 1991 | 70 | 2 | |
| 6 | HV | Kieran Tierney | 5 tháng 6, 1997 | 58 | 2 | |
| 13 | HV | Jack Hendry | 7 tháng 5, 1995 | 41 | 3 | |
| 15 | HV | John Souttar | 25 tháng 9, 1996 | 24 | 2 | |
| 16 | HV | Dominic Hyam | 20 tháng 12, 1995 | 4 | 0 | |
| 22 | HV | Nathan Patterson | 16 tháng 10, 2001 | 29 | 1 | |
| 24 | HV | Anthony Ralston | 16 tháng 11, 1998 | 29 | 1 | |
| 26 | HV | Scott McKenna | 12 tháng 11, 1996 | 51 | 1 | |
| 4 | TV | Scott McTominay | 8 tháng 12, 1996 | 73 | 15 | |
| 7 | TV | John McGinn | 18 tháng 10, 1994 | 89 | 21 | |
| 8 | TV | Tyler Fletcher | 19 tháng 3, 2007 | 2 | 0 | |
| 11 | TV | Ryan Christie | 22 tháng 2, 1995 | 71 | 10 | |
| 17 | TV | Ben Gannon-Doak | 11 tháng 11, 2005 | 17 | 1 | |
| 19 | TV | Lewis Ferguson | 24 tháng 8, 1999 | 27 | 1 | |
| 23 | TV | Kenny McLean | 8 tháng 1, 1992 | 61 | 3 | |
| 25 | TV | Findlay Curtis | 9 tháng 6, 2006 | 5 | 1 | |
| 9 | TĐ | Lyndon Dykes | 7 tháng 10, 1995 | 53 | 10 | |
| 10 | TĐ | Ché Adams | 13 tháng 7, 1996 | 50 | 13 | |
| 14 | TĐ | Ross Stewart | 11 tháng 7, 1996 | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | George Hirst | 15 tháng 2, 1999 | 10 | 1 | |
| 20 | TĐ | Lawrence Shankland | 10 tháng 8, 1995 | 22 | 7 | |
Từng được triệu tập
Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Scott Bain | 22 tháng 11, 1991 | 4 | 0 | v. | |
| TM | Zander Clark | 26 tháng 6, 1992 | 4 | 0 | v. | |
| HV | Luke Graham | 11 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Ross McCrorie | 18 tháng 3, 1998 | 2 | 0 | v. | |
| HV | Josh Doig | 18 tháng 5, 2002 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Max Johnston | 26 tháng 12, 2003 | 4 | 0 | v. | |
| TV | Billy Gilmour | 11 tháng 6, 2001 | 46 | 2 | 2026 FIFA World Cup INJ | |
| TV | Lennon Miller | 25 tháng 8, 2006 | 4 | 0 | v. | |
| TV | Andy Irving | 13 tháng 5, 2000 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Connor Barron | 29 tháng 8, 2002 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Josh Mulligan | 12 tháng 11, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | James Wilson | 6 tháng 3, 2007 | 2 | 0 | v. | |
| TĐ | Tommy Conway | 6 tháng 8, 2002 | 8 | 0 | v. | |
| TĐ | Kieron Bowie | 21 tháng 9, 2002 | 2 | 0 | v. | |
Tham khảo
Liên kết
Wales
- FIFA World Cup
- 1958 Quarter Finals