Quay lại

Zander Clark

Số áo #28

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Scotland
Tuổi 34
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 185 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Heart of Midlothian

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Scotland
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Scotland
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngSteve Clarke
Đội trưởngAndy Robertson
Thi đấu nhiều nhấtKenny Dalglish (102)
Ghi bàn nhiều nhấtKenny Dalglish (30)
Denis Law (30)
Sân nhàHampden Park
Mã FIFASCO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 42 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất13 (10.2007)
Thấp nhất88 (3.2005)
Hạng Elo
Hiện tại 34 Tăng 2 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất1 (1876–1892, 1904)
Thấp nhất64 (5.2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Scotland 0–0 Anh 
(Partick, Scotland; 30 tháng 11 năm 1872)
Trận thắng đậm nhất
 Scotland 11–0 Ireland 
(Glasgow, Scotland; 23 tháng 2 năm 1901)
Trận thua đậm nhất
 Uruguay 7–0 Scotland 
(Basel, Thụy Sĩ; 19 tháng 6 năm 1954)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự9 (Lần đầu vào năm 1954)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng

Đội tuyển bóng đá quốc gia Scotland (tiếng Anh: Scotland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Scotland do Hiệp hội bóng đá Scotland quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Scotland là trận gặp đội tuyển Anh vào năm 1872, cũng là trận đấu quốc tế đầu tiên trong lịch sử bóng đá. Đội đã 9 lần tham dự World Cup và 4 lần tham dự Euro, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch thế giới

Năm Kết quả Số trận T H B BT BB
19301938 Không tham dự
1950 Bỏ cuộc
Thụy Sĩ 1954 Vòng 1 2 0 0 2 0 8
Thụy Điển 1958 3 0 1 2 4 6
19621970 Không vượt qua vòng loại
Tây Đức 1974 Vòng 1 3 1 2 0 3 1
Argentina 1978 3 1 1 1 5 6
Tây Ban Nha 1982 3 1 1 1 8 8
México 1986 3 0 1 2 1 3
Ý 1990 3 1 0 2 2 3
1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998 Vòng 1 3 0 1 2 2 6
20022022 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ Canada México2026 Vòng 1 3 0 1 2 1 4
Tổng cộng Vòng 1 26 5 7 14 26 45

Giải vô địch châu Âu

Năm Kết quả Số trận T H B BT BB
19601964 Không tham dự
19681988 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1992 Vòng 1 3 1 0 2 3 3
Anh 1996 3 1 1 1 1 2
20002016 Không vượt qua vòng loại
Liên minh châu Âu 2020 Vòng 1 3 0 1 2 1 5
Đức 2024 3 0 1 2 2 7
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng Vòng 1 12 2 3 7 7 17

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Kết quả Pos P/R Pld W D L GF GA P
2018–19 C 1 Vòng bảng 1st Tăng 4 3 0 1 10 4 9
2020–21 B 2 2nd Giữ nguyên vị trí 6 3 1 2 5 4 10
2022–23 B 1 1st Tăng 6 4 1 1 11 5 13
2024–25 A 1 3rd 6 2 1 3 7 8 7
Tổng cộng 16 10 2 4 26 13 39

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho FIFA World Cup 2026.

Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp Brasil.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Angus Gunn 22 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 25 0 Anh Nottingham Forest
12 1TM Liam Kelly 23 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 3 0 Scotland Rangers
21 1TM Craig Gordon 31 tháng 12, 1982 (43 tuổi) 84 0 Scotland Heart of Midlothian

2 2HV Aaron Hickey 10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 22 0 Anh Brentford
3 2HV Andy Robertson (đội trưởng) 11 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 97 4 Anh Liverpool
5 2HV Grant Hanley 20 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 70 2 Scotland Hibernian
6 2HV Kieran Tierney 5 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 58 2 Scotland Celtic
13 2HV Jack Hendry 7 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 41 3 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
15 2HV John Souttar 25 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 24 2 Scotland Rangers
16 2HV Dominic Hyam 20 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 4 0 Wales Wrexham
22 2HV Nathan Patterson 16 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 29 1 Anh Everton
24 2HV Anthony Ralston 16 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 29 1 Scotland Celtic
26 2HV Scott McKenna 12 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 51 1 Croatia Dinamo Zagreb

4 3TV Scott McTominay 8 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 73 15 Ý Napoli
7 3TV John McGinn 18 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 89 21 Anh Aston Villa
8 3TV Tyler Fletcher 19 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 2 0 Anh Manchester United
11 3TV Ryan Christie 22 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 71 10 Anh Bournemouth
17 3TV Ben Gannon-Doak 11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 17 1 Anh Bournemouth
19 3TV Lewis Ferguson 24 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 27 1 Ý Bologna
23 3TV Kenny McLean 8 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 61 3 Anh Norwich City
25 3TV Findlay Curtis 9 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 5 1 Scotland Kilmarnock

9 4 Lyndon Dykes 7 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 53 10 Anh Charlton Athletic
10 4 Ché Adams 13 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 50 13 Ý Torino
14 4 Ross Stewart 11 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 4 0 Anh Southampton
18 4 George Hirst 15 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 10 1 Anh Ipswich Town
20 4 Lawrence Shankland 10 tháng 8, 1995 (30 tuổi) 22 7 Scotland Heart of Midlothian

Từng được triệu tập

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Scott Bain 22 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 4 0 Scotland Falkirk v.  Bờ Biển Ngà, 31 March 2026
TM Zander Clark 26 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 4 0 Anh Doncaster Rovers v.  Belarus, 8 September 2025

HV Luke Graham 11 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 0 0 Scotland Dundee v.  Curaçao, 30 May 2026
HV Ross McCrorie 18 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 2 0 Anh Bristol City v.  Bờ Biển Ngà, 31 March 2026
HV Josh Doig 18 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 1 0 Ý Sassuolo v.  Đan Mạch, 18 November 2025
HV Max Johnston 26 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 4 0 Anh Derby County v.  Belarus, 12 October 2025

TV Billy Gilmour 11 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 46 2 Ý Napoli 2026 FIFA World Cup INJ
TV Lennon Miller 25 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 4 0 Ý Udinese v.  Bờ Biển Ngà, 31 March 2026
TV Andy Irving 13 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 1 0 Séc Sparta Prague v.  Bờ Biển Ngà, 31 March 2026
TV Connor Barron 29 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 1 0 Scotland Rangers v.  Đan Mạch, 18 November 2025
TV Josh Mulligan 12 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Scotland Hibernian v.  Belarus, 12 October 2025

James Wilson 6 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 2 0 Anh Tottenham Hotspur v.  Curaçao, 30 May 2026
Tommy Conway 6 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 8 0 Anh Middlesbrough v.  Bờ Biển Ngà, 31 March 2026
Kieron Bowie 21 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 2 0 Ý Hellas Verona v.  Belarus, 12 October 2025

Tham khảo

Liên kết

Wales

  • FIFA World Cup
1958 Quarter Finals

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0