Quay lại

Yousef Majed

Forward

Quốc tịch Flag Kuwait
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Al-Arabi

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 – Khu vực châu Á (Vòng 3)
Chi tiết giải đấu
Thời gian5 tháng 9 năm 2024 – 10 tháng 6 năm 2025
Số đội18 (từ 1 liên đoàn)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu90
Số bàn thắng231 (2,57 bàn/trận)
Số khán giả2.581.626 (28.685 khán giả/trận)
Vua phá lưới6 cầu thủ
(mỗi cầu thủ 5 bàn)
2022
2030

Các trận đấu thuộc vòng 3 của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á diễn ra từ ngày 5 tháng 9 năm 2024 đến ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Thể thức

18 đội tuyển giành quyền tham dự từ vòng 2 (chín đội nhất bảng và chín đội nhì bảng) được chia thành ba bảng, mỗi bảng gồm sáu đội. Các đội trong mỗi bảng thi đấu với nhau theo thể thức vòng tròn hai lượt trên sân nhà và sân khách. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ trực tiếp giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, còn hai đội xếp thứ ba và thứ tư sẽ bước tiếp vào vòng 4.

Các đội tuyển tham dự

Mười tám đội tuyển tham dự vòng loại thứ ba ở dưới đây đã kết thúc vòng hai ở vị trí nhất hoặc nhì bảng tương ứng của mình.

Bảng
(Vòng 2)
Đội nhất bảng Đội nhì bảng
A  Qatar  Kuwait
B  Nhật Bản  CHDCND Triều Tiên
C  Hàn Quốc  Trung Quốc
D  Oman  Kyrgyzstan
E  Iran  Uzbekistan
F  Iraq  Indonesia
G  Jordan  Ả Rập Xê Út
H  UAE  Bahrain
I  Úc  Palestine

Bốc thăm

Lễ bốc thăm cho vòng 3 được tổ chức vào lúc 15:00 MST (UTC+8) ngày 27 tháng 6 năm 2024 tại khách sạn Mandarin Oriental ở Kuala Lumpur, Malaysia.

Việc phân hạt giống cho lễ bốc thăm được dựa trên bảng xếp hạng FIFA công bố vào ngày 20 tháng 6 năm 2024 (thứ hạng của các đội tuyển được hiển thị trong ngoặc đơn bên dưới). Mỗi bảng bao gồm một đội từ mỗi nhóm trong sáu nhóm khác nhau. Quá trình bốc thăm bắt đầu với nhóm 6 và kết thúc ở nhóm 1, mỗi đội được bốc thăm sẽ được xếp vào các vị trí tương ứng theo thứ tự bảng A, B, C.

Lưu ý: Các đội tuyển in đậm vượt qua vòng loại để tham dự World Cup 2026. Các đội tuyển in nghiêng giành quyền tham dự vòng 4.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
  1.  Nhật Bản (17)
  2.  Iran (20)
  3.  Hàn Quốc (22)
  1.  Úc (23)
  2.  Qatar (35)
  3.  Iraq (55)
Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6
  1.  UAE (69)
  2.  Oman (76)
  3.  Bahrain (81)
  1.  Trung Quốc (88)
  2.  Palestine (95)
  3.  Kyrgyzstan (101)
  1.  CHDCND Triều Tiên (110)
  2.  Indonesia (134)
  3.  Kuwait (137)

Lịch thi đấu

Lịch thi đấu như sau:

Lượt đấu Ngày
Lượt đấu 1 5 tháng 9 năm 2024
Lượt đấu 2 10 tháng 9 năm 2024
Lượt đấu 3 10 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 4 15 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 5 14–15 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 6 19 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 7 20 tháng 3 năm 2025
Lượt đấu 8 25 tháng 3 năm 2025
Lượt đấu 9 5 tháng 6 năm 2025
Lượt đấu 10 10 tháng 6 năm 2025

Các bảng đấu

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Iran Uzbekistan Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Qatar Kyrgyzstan Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
1  Iran 10 7 2 1 19 8 +11 23 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 2–2 2–0 4–1 1–0 3–0
2  Uzbekistan 10 6 3 1 14 7 +7 21 0–0 1–0 3–0 1–0 1–0
3  UAE 10 4 3 3 15 8 +7 15 Đi tiếp vào vòng 4 0–1 0–0 5–0 3–0 1–1
4  Qatar 10 4 1 5 17 24 −7 13 1–0 3–2 1–3 3–1 5–1
5  Kyrgyzstan 10 2 2 6 12 18 −6 8 2–3 2–3 1–1 3–1 1–0
6  CHDCND Triều Tiên 10 0 3 7 9 21 −12 3 2–3 0–1 1–2 2–2 2–2
Nguồn: AFC, FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Iran 1–0 Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 12.077
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)
Qatar 1–3 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 33.952
Trọng tài: Shaun Evans (Úc)
Uzbekistan 1–0 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 24.205
Trọng tài: Ahmed Al-Kaf (Oman)

Kyrgyzstan 2–3 Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 13.282
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Kuwait)
CHDCND Triều Tiên 2–2 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE 0–1 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Uzbekistan 0–0 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 33.829
Trọng tài: Shaun Evans (Úc)
UAE 1–1 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Qatar 3–1 Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 25.195
Trọng tài: Muhammad Taqi (Singapore)

Kyrgyzstan 1–0 CHDCND Triều Tiên
Brauzman  11' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 9.769
Trọng tài: Khaled Al-Hoish (Ả Rập Xê Út)
Uzbekistan 1–0 UAE
Shukurov  76' (ph.đ.) Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 32.773
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)
Iran 4–1 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.890
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)

UAE 3–0 Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
CHDCND Triều Tiên 2–3 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 100
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)
Qatar 3–2 Uzbekistan
Report (FIFA)
Report (AFC)

CHDCND Triều Tiên 0–1 Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 166
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Kuwait)
Kyrgyzstan 2–3 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE 5–0 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 13.825
Trọng tài: Khalid Saleh Al-Turais (Ả Rập Xê Út)

Uzbekistan 1–0 Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 32.458
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)
Qatar 5–1 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Pak Kwang-hun  86'
Iran 2–0 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 20.469
Trọng tài: Ko Hyung-jin (Hàn Quốc)

Iran 2–2 Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 36.702
Trọng tài: Ahmed Al-Kaf (Oman)
CHDCND Triều Tiên 1–2 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 223
Trọng tài: Mohammed Al Hoish (Ả Rập Xê Út)
Kyrgyzstan 3–1 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

CHDCND Triều Tiên 2–2 Kyrgyzstan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
UAE 0–0 Uzbekistan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 9.820
Trọng tài: Shaun Evans (Úc)
Qatar 1–0 Iran
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.925
Trọng tài: Mohammed Al-Hoaish (Ả Rập Xê Út)

Kyrgyzstan 1–1 UAE
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 12.258
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Kuwait)
Iran 3–0 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 16.803
Trọng tài: Nazmi Nasaruddin (Malaysia)
Uzbekistan 3–0 Qatar
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 32.931
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Hàn Quốc Jordan Iraq Oman Nhà nước Palestine Kuwait
1  Hàn Quốc 10 6 4 0 20 7 +13 22 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 1–1 3–2 1–1 0–0 4–0
2  Jordan 10 4 4 2 16 8 +8 16 0–2 0–1 4–0 3–1 1–1
3  Iraq 10 4 3 3 9 9 0 15 Đi tiếp vào vòng 4 0–2 0–0 1–0 1–0 2–2
4  Oman 10 3 2 5 9 14 −5 11 1–3 0–3 0–1 1–0 4–0
5  Palestine 10 2 4 4 10 13 −3 10 1–1 1–3 2–1 1–1 2–2
6  Kuwait 10 0 5 5 7 20 −13 5 1–3 1–1 0–0 0–1 0–2
Nguồn: AFC, FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Hàn Quốc 0–0 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 59.579
Trọng tài: Alireza Faghani (Úc)
Iraq 1–0 Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Jordan 1–1 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 13.555
Trọng tài: Adel Al-Naqbi (UAE)

Palestine 1–3 Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Kuwait 0–0 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 58.000
Trọng tài: Kimura Hiroyuki (Nhật Bản)
Oman 1–3 Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Jordan 0–2 Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 14.655
Trọng tài: Kimura Hiroyuki (Nhật Bản)
Oman 4–0 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Iraq 1–0 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 44.773
Trọng tài: Adel Al-Naqbi (UAE)

Palestine 2–2 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 1.827
Trọng tài: Abdulrahman Al-Jassim (Qatar)
Jordan 4–0 Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 14.515
Trọng tài: Khalid Al-Turais (Ả Rập Xê Út)
Hàn Quốc 3–2 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 35.198
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)

Oman 1–0 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Kuwait 1–3 Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Iraq 0–0 Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 65.000
Trọng tài: Mohammed Al Hoish (Ả Rập Xê Út)

Palestine 1–1 Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 2.405
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)
Oman 0–1 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 26.377
Trọng tài: Omar Mohamed Al Ali (UAE)
Kuwait 1–1 Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Jordan 3–1 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Seyam  33'
Khán giả: 9.555
Trọng tài: Shaun Evans (Úc)
Iraq 2–2 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nasser  39'70'
Hàn Quốc 1–1 Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 35.212
Trọng tài: Alireza Faghani (Úc)

Hàn Quốc 1–1 Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 41.532
Trọng tài: Ilgiz Tantashev (Uzbekistan)
Kuwait 0–1 Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 41.322
Trọng tài: Salman Ahmad Falahi (Qatar)
Palestine 2–1 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 7.305
Trọng tài: Khalid Al-Turais (Ả Rập Xê Út)

Kuwait 0–2 Palestine
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 5.250
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)
Oman 0–3 Jordan
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Olwan  45+7' (ph.đ.)51'64'
Khán giả: 13.878
Trọng tài: Khalid Saleh Al-Turais (Ả Rập Xê Út)
Iraq 0–2 Hàn Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 55.972
Trọng tài: Araki Yusuke (Nhật Bản)

Palestine 1–1 Oman
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 8.500
Trọng tài: Mooud Bonyadifard (Iran)
Hàn Quốc 4–0 Kuwait
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 41.119
Trọng tài: Majed Al-Shamrani (Ả Rập Xê Út)
Jordan 0–1 Iraq
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.502
Trọng tài: Omar Al-Ali (UAE)

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Nhật Bản Úc Ả Rập Xê Út Indonesia Trung Quốc Bahrain
1  Nhật Bản 10 7 2 1 30 3 +27 23 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 1–1 0–0 6–0 7–0 2–0
2  Úc 10 5 4 1 16 7 +9 19 1–0 0–0 5–1 3–1 0–1
3  Ả Rập Xê Út 10 3 4 3 7 8 −1 13 Đi tiếp vào vòng 4 0–2 1–2 1–1 1–0 0–0
4  Indonesia 10 3 3 4 9 20 −11 12 0–4 0–0 2–0 1–0 1–0
5  Trung Quốc 10 3 0 7 7 20 −13 9 1–3 0–2 1–2 2–1 1–0
6  Bahrain 10 1 3 6 5 16 −11 6 0–5 2–2 0–2 2–2 0–1
Nguồn: AFC, FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Nhật Bản 7–0 Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Úc 0–1 Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Trung Quốc 1–2 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Indonesia 0–0 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 70.059
Trọng tài: Salman Ahmad Falahi (Qatar)
Bahrain 0–5 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 22.729
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)

Bahrain 2–2 Indonesia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Úc 3–1 Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Trung Quốc 2–1 Indonesia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 37.133
Trọng tài: Omar Al-Ali (UAE)
Ả Rập Xê Út 0–0 Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 35.437
Trọng tài: Salman Ahmad Falahi (Qatar)
Nhật Bản 1–0 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Loạt sút luân lưu
2-3
Khán giả: 58.730
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Kuwait)

Úc 0–0 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 27.491
Trọng tài: Adel Al-Naqbi (UAE)
Bahrain 0–1 Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Trương Ngọc Ninh  90+1'
Khán giả: 7.921
Trọng tài: Adham Makhadmeh (Jordan)
Indonesia 0–4 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Trung Quốc 1–3 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Indonesia 2–0 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 55.970
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)
Bahrain 2–2 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Ả Rập Xê Út 1–0 Trung Quốc
S. Al-Dawsari  50' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 24.742
Trọng tài: Omar Al-Ali (UAE)
Úc 5–1 Indonesia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Nhật Bản 2–0 Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Nhật Bản 0–0 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 58.003
Trọng tài: Ahmed Al-Ali (Kuwait)
Indonesia 1–0 Bahrain
Romeny  24' Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 69.599
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)

Indonesia 1–0 Trung Quốc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 69.669
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)
Bahrain 0–2 Ả Rập Xê Út
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 15.075
Trọng tài: Ilgiz Tantashev (Uzbekistan)
Úc 1–0 Nhật Bản
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 57.226
Trọng tài: Qasim Al-Hatmi (Oman)

Trung Quốc 1–0 Bahrain
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Khán giả: 51.236
Trọng tài: Adel Al-Naqbi (UAE)
Nhật Bản 6–0 Indonesia
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
Ả Rập Xê Út 1–2 Úc
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 231 bàn thắng ghi được trong 90 trận đấu, trung bình 2.57 bàn thắng mỗi trận đấu.

5 bàn

4 bàn

3 bàn

2 bàn

1 bàn

1 bàn phản lưới nhà

Chú thích

  1. ^ a b c d e CHDCND Triều Tiên thi đấu các trận sân nhà của mình tại địa điểm trung lập thay vì Bình Nhưỡng vì lo ngại an ninh.
  2. ^ AFC đã chuyển trận đấu giữa Iran và Qatar sang một địa điểm trung lập do các vấn đề an ninh liên quan đến xung đột Iran–Israel 2024.
  3. ^ a b c d e Palestine phải thi đấu các trận sân nhà của mình tại địa điểm trung lập do chiến tranh Israel – Hamas đang diễn ra.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0