Yousef Majed
Forward
Kuwait
Câu lạc bộ hiện tại
Al-Arabi
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 5 tháng 9 năm 2024 – 10 tháng 6 năm 2025 |
| Số đội | 18 (từ 1 liên đoàn) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 90 |
| Số bàn thắng | 231 (2,57 bàn/trận) |
| Số khán giả | 2.581.626 (28.685 khán giả/trận) |
| Vua phá lưới | 6 cầu thủ (mỗi cầu thủ 5 bàn) |
Các trận đấu thuộc vòng 3 của vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 khu vực châu Á diễn ra từ ngày 5 tháng 9 năm 2024 đến ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Thể thức
18 đội tuyển giành quyền tham dự từ vòng 2 (chín đội nhất bảng và chín đội nhì bảng) được chia thành ba bảng, mỗi bảng gồm sáu đội. Các đội trong mỗi bảng thi đấu với nhau theo thể thức vòng tròn hai lượt trên sân nhà và sân khách. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ trực tiếp giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, còn hai đội xếp thứ ba và thứ tư sẽ bước tiếp vào vòng 4.
Các đội tuyển tham dự
Mười tám đội tuyển tham dự vòng loại thứ ba ở dưới đây đã kết thúc vòng hai ở vị trí nhất hoặc nhì bảng tương ứng của mình.
| Bảng (Vòng 2) |
Đội nhất bảng | Đội nhì bảng |
|---|---|---|
| A | ||
| B | ||
| C | ||
| D | ||
| E | ||
| F | ||
| G | ||
| H | ||
| I |
Bốc thăm
Lễ bốc thăm cho vòng 3 được tổ chức vào lúc 15:00 MST (UTC+8) ngày 27 tháng 6 năm 2024 tại khách sạn Mandarin Oriental ở Kuala Lumpur, Malaysia.
Việc phân hạt giống cho lễ bốc thăm được dựa trên bảng xếp hạng FIFA công bố vào ngày 20 tháng 6 năm 2024 (thứ hạng của các đội tuyển được hiển thị trong ngoặc đơn bên dưới). Mỗi bảng bao gồm một đội từ mỗi nhóm trong sáu nhóm khác nhau. Quá trình bốc thăm bắt đầu với nhóm 6 và kết thúc ở nhóm 1, mỗi đội được bốc thăm sẽ được xếp vào các vị trí tương ứng theo thứ tự bảng A, B, C.
Lưu ý: Các đội tuyển in đậm vượt qua vòng loại để tham dự World Cup 2026. Các đội tuyển in nghiêng giành quyền tham dự vòng 4.
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 |
|---|---|---|
| ||
| Nhóm 4 | Nhóm 5 | Nhóm 6 |
|
|
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu như sau:
| Lượt đấu | Ngày |
|---|---|
| Lượt đấu 1 | 5 tháng 9 năm 2024 |
| Lượt đấu 2 | 10 tháng 9 năm 2024 |
| Lượt đấu 3 | 10 tháng 10 năm 2024 |
| Lượt đấu 4 | 15 tháng 10 năm 2024 |
| Lượt đấu 5 | 14–15 tháng 11 năm 2024 |
| Lượt đấu 6 | 19 tháng 11 năm 2024 |
| Lượt đấu 7 | 20 tháng 3 năm 2025 |
| Lượt đấu 8 | 25 tháng 3 năm 2025 |
| Lượt đấu 9 | 5 tháng 6 năm 2025 |
| Lượt đấu 10 | 10 tháng 6 năm 2025 |
Các bảng đấu
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 19 | 8 | +11 | 23 | Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | — | 2–2 | 2–0 | 4–1 | 1–0 | 3–0 | ||
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 14 | 7 | +7 | 21 | 0–0 | — | 1–0 | 3–0 | 1–0 | 1–0 | |||
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 15 | 8 | +7 | 15 | Đi tiếp vào vòng 4 | 0–1 | 0–0 | — | 5–0 | 3–0 | 1–1 | ||
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | 17 | 24 | −7 | 13 | 1–0 | 3–2 | 1–3 | — | 3–1 | 5–1 | |||
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 12 | 18 | −6 | 8 | 2–3 | 2–3 | 1–1 | 3–1 | — | 1–0 | |||
| 6 | 10 | 0 | 3 | 7 | 9 | 21 | −12 | 3 | 2–3 | 0–1 | 1–2 | 2–2 | 2–2 | — |
| Kyrgyzstan | 2–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| UAE | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Uzbekistan | 1–0 | |
|---|---|---|
| Shukurov |
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Iran | 4–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| CHDCND Triều Tiên | 2–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Qatar | 3–2 | |
|---|---|---|
| Report (FIFA) Report (AFC) |
|
| UAE | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Iran | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| CHDCND Triều Tiên | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Kyrgyzstan | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| CHDCND Triều Tiên | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Kyrgyzstan | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Iran | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Uzbekistan | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 20 | 7 | +13 | 22 | Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | — | 1–1 | 3–2 | 1–1 | 0–0 | 4–0 | ||
| 2 | 10 | 4 | 4 | 2 | 16 | 8 | +8 | 16 | 0–2 | — | 0–1 | 4–0 | 3–1 | 1–1 | |||
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 9 | 9 | 0 | 15 | Đi tiếp vào vòng 4 | 0–2 | 0–0 | — | 1–0 | 1–0 | 2–2 | ||
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | 9 | 14 | −5 | 11 | 1–3 | 0–3 | 0–1 | — | 1–0 | 4–0 | |||
| 5 | 10 | 2 | 4 | 4 | 10 | 13 | −3 | 10 | 1–1 | 1–3 | 2–1 | 1–1 | — | 2–2 | |||
| 6 | 10 | 0 | 5 | 5 | 7 | 20 | −13 | 5 | 1–3 | 1–1 | 0–0 | 0–1 | 0–2 | — |
| Iraq | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Palestine | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Kuwait | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Oman | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Oman | 4–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Palestine | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Hàn Quốc | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Kuwait | 1–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Oman | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Kuwait | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Jordan | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Seyam |
| Iraq | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Nasser |
| Kuwait | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Kuwait | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Oman | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Olwan |
| Iraq | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Palestine | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Hàn Quốc | 4–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 30 | 3 | +27 | 23 | Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | — | 1–1 | 0–0 | 6–0 | 7–0 | 2–0 | ||
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 16 | 7 | +9 | 19 | 1–0 | — | 0–0 | 5–1 | 3–1 | 0–1 | |||
| 3 | 10 | 3 | 4 | 3 | 7 | 8 | −1 | 13 | Đi tiếp vào vòng 4 | 0–2 | 1–2 | — | 1–1 | 1–0 | 0–0 | ||
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | 9 | 20 | −11 | 12 | 0–4 | 0–0 | 2–0 | — | 1–0 | 1–0 | |||
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | 7 | 20 | −13 | 9 | 1–3 | 0–2 | 1–2 | 2–1 | — | 1–0 | |||
| 6 | 10 | 1 | 3 | 6 | 5 | 16 | −11 | 6 | 0–5 | 2–2 | 0–2 | 2–2 | 0–1 | — |
| Úc | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Ả Rập Xê Út | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Trung Quốc | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Ả Rập Xê Út | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Bahrain | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Úc | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Trung Quốc | 2–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Ả Rập Xê Út | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Indonesia | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
| Bahrain | 2–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Úc | 5–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Trung Quốc | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
|
| Ả Rập Xê Út | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết (FIFA) Chi tiết (AFC) |
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 231 bàn thắng ghi được trong 90 trận đấu, trung bình 2.57 bàn thắng mỗi trận đấu.
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
Mahdi Abduljabbar
Mohamed Marhoon
Kim Yu-song
Pak Kwang-hun
Yahya Al-Ghassani
Hwang Hee-chan
Oh Se-hun
Marselino Ferdinan
Mehdi Ghayedi
Ibrahim Bayesh
Musa Al-Taamari
Mohammad Daham
Alimardon Shukurov
Ueda Ayase
Muhsen Al-Ghassani
Abdulrahman Al-Mushaifri
Issam Al-Sabhi
Zaid Qunbar
Tamer Seyam
Akram Afif
Ibrahim Al-Hassan
Lucas Mendes
Trương Ngọc Ninh
Eldor Shomurodov
Lewis Miller
Kusini Yengi
Abdulrahman Al-Aboud
Musab Al-Juwayr
Hassan Kadesh
1 bàn
Jong Il-gwan
Kang Kuk-chol
Ri Il-song
Ri Jo-guk
Sultan Adil
Khaled Ibrahim
Marcus Meloni
Ali Saleh
Bae Jun-ho
Joo Min-kyu
Kim Jin-gyu
Lee Kang-in
Thom Haye
Ragnar Oratmangoen
Rafael Struick
Sandy Walsh
Saleh Hardani
Amirhossein Hosseinzadeh
Mohammad Mehdi Mohebi
Youssef Amyn
Akam Hashim
Sajjad Jassim
Yazan Al-Arab
Noor Al-Rawabdeh
Abdallah Nasib
Odilzhon Abdurakhmanov
Gulzhigit Alykulov
Khristiyan Brauzman
Valery Kichin
Kai Merk
Aleksandr Mishchenko
Maeda Daizen
Itō Junya
Mitoma Kaoru
Itakura Kō
Hosoya Mao
Morishita Ryōya
Machino Shūto
Endō Wataru
Sugawara Yukinari
Ali Al-Busaidi
Abdullah Fawaz
Oday Kharoub
Ameed Mahajna
Ahmed Al-Rawi
Ahmed Alaaeldin
Ahmed Al Ganehi
Pedro Miguel
Behram Abduweli
Lâm Lương Minh
Tạ Văn Năng
Vương Ngọc Đống
Khojiakbar Alijonov
Husniddin Aliqulov
Khojimat Erkinov
Jaloliddin Masharipov
Igor Sergeev
Otabek Shukurov
Azizbek Turgunboev
Oston Urunov
Aziz Behich
Martin Boyle
Mitchell Duke
Craig Goodwin
Connor Metcalfe
Salem Al-Dawsari
1 bàn phản lưới nhà
Kim Sung-hye (trong trận gặp Kyrgyzstan)
Kim Yu-song (trong trận gặp Qatar)
Jung Seung-hyun (trong trận gặp Oman)
Kwon Kyung-won (trong trận gặp Jordan)
Justin Hubner (trong trận gặp Nhật Bản)
Mehdi Taremi (trong trận gặp Triều Tiên)
Fahad Al Hajeri (trong trận gặp Hàn Quốc)
Tamirlan Kozubayev (trong trận gặp Qatar)
Taniguchi Shōgo (trong trận gặp Úc)
Ismaeel Mohammad (trong trận gặp Iran)
Cameron Burgess (trong trận gặp Nhật Bản)
Harry Souttar (trong trận gặp Bahrain)
Ali Lajami (trong trận gặp Trung Quốc)
Chú thích
- ^ a b c d e CHDCND Triều Tiên thi đấu các trận sân nhà của mình tại địa điểm trung lập thay vì Bình Nhưỡng vì lo ngại an ninh.
- ^ AFC đã chuyển trận đấu giữa Iran và Qatar sang một địa điểm trung lập do các vấn đề an ninh liên quan đến xung đột Iran–Israel 2024.
- ^ a b c d e Palestine phải thi đấu các trận sân nhà của mình tại địa điểm trung lập do chiến tranh Israel – Hamas đang diễn ra.