Yanik Spalt
Số áo #47Defender
Quốc tịch
Austria
Austria
Tuổi
19
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
VfB Stuttgart
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Áo | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | |||
| Mã FIFA | AUT | ||
| |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Áo 14 tháng 11 năm 2019 | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
| Pháp 21 tháng 7 năm 2010 Tây Ban Nha 26 tháng 7 năm 2006 | |||
| UEFA European Under-19 Championship | |||
| Sồ lần tham dự | 8 (Lần đầu vào năm 2003) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2003, 2006, 2014) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 1977) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2007) | ||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Áo là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Áo và do Liên đoàn bóng đá Áo quản lý.
Đội tuyển thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, giải đấu được tổ chức hằng năm.
Thành tích thi đấu
FIFA U-20 World Cup
| Thành tích tại FIFA World Youth Championship/U-20 World Cup | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB |
| Vòng bảng | Thứ 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Thứ 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 10 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | Thứ 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | 6 | 6 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Thứ 22 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 7 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 16 đội | Thứ 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | Hạng tư | 5/25 | 20 | 4 | 6 | 10 | 10 | 33 |
- *Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
UEFA European Under-19 Football Championship
| Thành tích tại UEFA European Under-19 Championship | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | Thứ 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 9 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | Thứ 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 9 | |
| Vòng bảng | Thứ 7 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Thứ 6 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bán kết | Thứ 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 7 | |
| Vòng bảng | Thứ 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | |
| Vòng bảng | Thứ 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 5 | |
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Vòng bảng | Thứ 6 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 8 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | Bán kết | 8/21 | 27 | 8 | 6 | 13 | 36 | 54 |
- *Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Kết quả và lịch thi đấu
- Sau đây là danh sách kết quả trận đấu trong 12 tháng gần nhất, cũng như các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.
- Chú giải
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
2021
| 1 tháng 9 Giao hữu | Áo |
0–3 | Zagreb, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 | Chi tiết | Sân vận động: Sân tập Stadion Maksimir Lượng khán giả: 50 |
| 4 tháng 9 Giao hữu | Wales |
2–3 | Zagreb, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân tập Stadion Maksimir Lượng khán giả: 100 |
| 7 tháng 9 Giao hữu | Croatia |
0–1 | Zagreb, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân tập Stadion Maksimir Lượng khán giả: 200 |
| 6 tháng 10 Vòng loại UEFA Under-19 Championship 2022 | Áo |
4–0 | Győr, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Gyirmóti Stadion Lượng khán giả: 100 Trọng tài: Helgi Mikael Jónasson (Iceland) |
| 9 tháng 10 Vòng loại UEFA Under-19 Championship 2022 | Áo |
1–1 | Győr, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 |
|
Chi tiết | Sân vận động: ETO Park Lượng khán giả: 100 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
| 12 tháng 10 Vòng loại UEFA Under-19 Championship 2022 | Hungary |
1–1 | Győr, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: ETO Park Lượng khán giả: 0 Trọng tài: Peter Bankes (Anh) |
2022
| 23 tháng 3 Vòng loại UEFA Under-19 Championship 2022 | Tây Ban Nha |
2–2 | La Nucía, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết | Sân vận động: Estadi Olímpic Camilo Cano Lượng khán giả: 500 Trọng tài: Jonathan Lardot (Bỉ) |
| 23 tháng 3 Vòng loại UEFA Under-19 Championship 2022 | Áo |
2–0 | La Nucía, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết | Sân vận động: Estadi Olímpic Camilo Cano Lượng khán giả: 300 Trọng tài: David Fuxman (Israel) |
| 18 tháng 6 UEFA Under-19 Championship 2022 | Anh |
v | Banská Bystrica, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 | Sân vận động: Národný Atletický Štadión |
| 21 tháng 6 UEFA Under-19 Championship 2022 | Israel |
v | Žiar nad Hronom, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 | Sân vận động: Mestský štadión Žiar nad Hronom |
Đội hình hiện tại
- Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu Vòng loại UEFA European Under-19 Championship 2026.
- Đối thủ: Hy Lạp, Thụy Điển và Đức
- Ngày thi đấu: 25, 28 và 31 tháng 3 năm 2026
- Số lần ra sân và số bàn thắng chính xác tính đến: 31 tháng 3 năm 2025, sau trận đấu với Đức
UEFA European Under-19 Championship 2022
Các đội vượt qua vòng loại vào vòng chung kết
Các đội sau đây giành quyền tham dự vòng chung kết của 2022 UEFA European Under-19 Championship.
Ghi chú: Tất cả thống kê số lần tham dự chỉ bao gồm kỷ nguyên U-19 (từ năm 2002).
| Đội | Cách vượt qua vòng loại | Số lần tham dự | Lần tham dự gần nhất | Thành tích tốt nhất trước đây |
|---|---|---|---|---|
| Chủ nhà | Lần thứ 2 | 2002 | Hạng ba (2002) | |
| Vô địch Bảng 4 vòng elite | Lần thứ 2 | 2011 | Vòng bảng (2011) | |
| Vô địch Bảng 5 vòng elite | Lần thứ 8 | 2019 | Vô địch (2003) | |
| Vô địch Bảng 1 vòng elite | Lần thứ 2 | 2014 | Vòng bảng (2014) | |
| Vô địch Bảng 2 vòng elite | Lần thứ 12 | 2019 | Vô địch (2005, 2010, 2016) | |
| Vô địch Bảng 3 vòng elite | Lần thứ 11 | 2018 | Vô địch (2017) | |
| Vô địch Bảng 7 vòng elite | Lần thứ 8 | 2016 | Bán kết (2003, 2006, 2014) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Áo.
- U-19 Áo trên UEFA.com
- U-19 Áo Lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine trên OEFB.at
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (2)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
06
GIỜ
:
06
PHÚT
:
33
GIÂY
QUẢNG CÁO