Quay lại

Younes Lachaab

Số áo #23

Forward

Quốc tịch Flag France
Tuổi 21
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sabah FK

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Lille
Tên đầy đủLille Olympique Sporting Club
Biệt danhLes Dogues (Phú Ngao)
Les Nordistes (Người miền Bắc)
Les Lillois (Dân Lille)
La Machine de Guerre (Cỗ máy chiến tranh)
Tên ngắn gọnLOSC, Lille OSC
Thành lập23 tháng 9 năm 1944; 81 năm trước (1944-09-23)
SânSân vận động Pierre-Mauroy
Sức chứa50.186
Chủ sở hữuMerlyn Partners SCSp
Chủ tịchOlivier Létang
Huấn luyện viên trưởngBruno Génésio
Giải đấuLigue 1
2025–26Ligue 1, thứ 3 trên 18
Websitehttp://www.losc.fr/
Mùa giải hiện nay

Lille Olympique Sporting Club (phát âm tiếng Pháp: [lil ɔlɛ̃pik spɔʁtɪŋ klœb]), thường được gọi là LOSC, Lille OSC hoặc đơn giản là Lille, là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở ở Lille. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1944 và thi đấu ở Ligue 1, giải hạng nhất của bóng đá Pháp. Lille chơi các trận đấu sân nhà kể từ năm 2012 tại sân vận động Pierre-Mauroy gần Villeneuve d'Ascq.

Sân vận động

Lille xếp hàng tại Sân vận động Pierre-Mauroy trước một trận đấu vào năm 2012

Sân vận động Pierre-Mauroy được khánh thành vào năm 2012. Ban đầu sân có tên là Centre Olympique de Lille Est, khu sân của câu lạc bộ trải rộng trên 5 hecta, có ba sân bóng đá cỏ tự nhiên và một sân tổng hợp, cũng như một số tòa nhà bao gồm một trung tâm y tế và phòng tập thể dục.

Các cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 1 tháng 9 năm 2025.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Thổ Nhĩ Kỳ Berke Özer
2 HV Algérie Aïssa Mandi
3 HV Bỉ Nathan Ngoy
4 HV Brasil Alexsandro
6 TV Algérie Nabil Bentaleb
7 Bỉ Matias Fernandez-Pardo
8 TV Pháp Ethan Mbappé
9 Pháp Olivier Giroud
10 TV Iceland Hákon Arnar Haraldsson
11 TV Maroc Osame Sahraoui
12 HV Bỉ Thomas Meunier
14 TV Na Uy Marius Broholm
15 HV Pháp Romain Perraud
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 TM Bỉ Arnaud Bodart
17 TV Cộng hòa Dân chủ Congo Ngal'ayel Mukau
18 HV Cộng hòa Dân chủ Congo Chancel Mbemba
21 TV Pháp Benjamin André (đội trưởng)
22 HV Bồ Đào Nha Tiago Santos
24 HV Indonesia Calvin Verdonk
26 TV Bồ Đào Nha André Gomes
27 TV Bồ Đào Nha Félix Correia
28 TV Pháp Ugo Raghouber
29 Maroc Hamza Igamane
30 TM Pháp Marc-Aurèle Caillard
32 TV Pháp Ayyoub Bouaddi
36 HV Pháp Ousmane Touré

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Pháp Lisandru Olmeta (at Bastia until 30 June 2026)
HV Bỉ Vincent Burlet (tại Reims đến 30 tháng 6 năm 2026)
HV Pháp Isaac Cossier (tại Le Mans đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Argentina Ignacio Miramón (tại Boca Juniors đến 31 tháng 12 năm 2025)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
Guinée Mohamed Bayo (tại Gaziantep đến 30 tháng 6 năm 2026)
Bồ Đào Nha Tiago Morais (tại Casa Pia đến 30 tháng 6 năm 2026)
Pháp Ichem Ferrah (tại Cambuur đến 30 tháng 6 năm 2026)

Đội hình dự bị

Những cầu thủ sau đây đã từng ra sân hoặc vào sân từ băng ghế dự bị cho đội một.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
43 Pháp Soriba Diaoune
44 HV Pháp Maxima Goffi
HV Pháp Morgan Costarelli
HV Bồ Đào Nha Rafael Fernandes
HV Pháp Maxima Goffi
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Pháp Lilian Baret
TV Pháp Adame Faïz
Pháp Trévis Dago
Pháp Younes Lachaab
Pháp Aaron Malouda

Kỷ lục

Ra sân nhiều nhất

# Cầu thủ Số trận
Pháp Marceau Somerlinck 428
Pháp André Strappe 365
Pháp Rio Mavuba 313
Pháp Mathieu Debuchy 301
Pháp Florent Balmont 292

Ghi bàn nhiều nhất

# Cầu thủ Số bàn thắng
Pháp Jean Baratte 218
Pháp André Strappe 135
Pháp Gérard Bourbotte 96
Pháp Jean Lechantre 81
Pháp Bolek Tempowski 81

Ban lãnh đạo

Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique – LOSC Lille (SASP)

  • Chủ tịch: Gérard Lopez
  • Phó Tổng Giám đốc điều hành: Marc Ingla
  • Giám đốc học viện: Jean-Michel Van Damme
  • Giám đốc bóng đá: Franck Béria
  • Cố vấn: Luis Campos
  • Huấn luyện viên trưởng: Christophe Galtier

Các huấn luyện viên

Giải thưởng

Quốc nội

Châu Âu

Chú thích

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0