Yunus Akgün
Số áo #11Forward
Quốc tịch
Türkiye
Türkiye
Tuổi
26
Chiều cao
5' 8"
Cân nặng
159 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Galatasaray
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Akgün trong màu áo Adana Demirspor năm 2022 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yunus Akgün | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 7, 2000 | ||
| Nơi sinh | Küçükçekmece, Thổ Nhĩ Kỳ | ||
| Chiều cao | 1,73 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công, Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay |
Leicester City (mượn từ Galatasaray) | ||
| Số áo | 29 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2018 | Galatasaray | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Galatasaray | 41 | (2) |
| 2020–2021 | → Adana Demirspor (cho mượn) | 28 | (5) |
| 2021–2022 | → Adana Demirspor (cho mượn) | 34 | (8) |
| 2023– | → Leicester City (cho mượn) | 12 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | U-16 Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | (2) |
| 2016–2017 | U-17 Thổ Nhĩ Kỳ | 24 | (4) |
| 2018–2019 | U-19 Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | (4) |
| 2019 | U-20 Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | (0) |
| 2019 | U-21 Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | (0) |
| 2022– | Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18:13, 1 January 2024 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:25, 26 tháng 3 năm 2024 (UTC) | |||
Yunus Akgün (sinh ngày 7 tháng 7 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Leicester City theo dạng cho mượn từ câu lạc bộ Galatasaray. Anh đại diện cho đội tuyển quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 17 tháng 3 năm 2024
| Club | Season | League | National cup | League cup | Europe | Other | Total | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Galatasaray | 2018–19 | Süper Lig | 11 | 0 | 6 | 4 | — | 2 | 0 | 1 | 0 | 20 | 4 | |
| 2019–20 | Süper Lig | 5 | 1 | 2 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 1 | ||
| 2021–22 | Süper Lig | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| 2022–23 | Süper Lig | 25 | 1 | 3 | 0 | — | — | — | 28 | 1 | ||||
| 2023–24 | Süper Lig | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | ||
| Total | 42 | 2 | 11 | 4 | — | 7 | 0 | 1 | 0 | 61 | 6 | |||
| Adana Demirspor (loan) | 2020–21 | TFF First League | 28 | 5 | 4 | 2 | — | — | — | 32 | 7 | |||
| 2021–22 | Süper Lig | 34 | 8 | 4 | 1 | — | — | — | 38 | 9 | ||||
| Total | 62 | 13 | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70 | 16 | ||
| Leicester City (loan) | 2023–24 | Championship | 18 | 1 | 4 | 1 | 2 | 0 | — | — | 24 | 2 | ||
| Career total | 122 | 16 | 23 | 8 | 2 | 0 | 7 | 0 | 1 | 0 | 155 | 24 | ||
- ^ Includes Turkish Cup, FA Cup
- ^ Includes EFL Cup
- ^ Appearance in Turkish Super Cup
- ^ Appearances in UEFA Champions League
Quốc tế
- Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024
| National team | Year | Apps | Goals |
|---|---|---|---|
| Thổ Nhĩ Kỳ | 2022 | 5 | 1 |
| 2023 | 2 | 1 | |
| 2024 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 9 | 2 | |
- Bàn thắng và kết quả của Thổ Nhĩ Kỳ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động LFF, Vilnius, Litva | 2 | 5–0 | 6–0 | UEFA Nations League 2022–23 | |
| 2 | 15 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Medaş Konya Büyükşehir, Konya, Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 1–0 | 4–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 |
Danh hiệu
Galatasaray
Leicester City
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Yunus Akgün.
- Yunus Akgün tại Soccerway
- Yunus Akgün – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Yunus Akgün tại Galatasaray.org
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (0)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Cú sút
11
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
20
PHÚT
:
10
GIÂY
QUẢNG CÁO