Wajdi Nabhan
Forward
Palestine
Câu lạc bộ hiện tại
ZED FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Palestine (PFA) | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Ihab Abu Jazar | ||
| Đội trưởng | Musab Al-Battat | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Abdelatif Bahdari (82) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Oday Dabbagh (17) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Quốc tế Faisal Al-Husseini | ||
| Mã FIFA | PLE | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 95 | ||
| Cao nhất | 73 (2-3.2018) | ||
| Thấp nhất | 191 (4-8.1999) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 94 | ||
| Cao nhất | 90 (9.2019) | ||
| Thấp nhất | 169 (9.2010) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Cairo, Ai Cập; 4 tháng 4 năm 1930) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Dhaka, Bangladesh; 1 tháng 4 năm 2006) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Alexandria, Ai Cập; 8 tháng 8 năm 1953) | |||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2015) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (2023) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine (tiếng Ả Rập: منتخب فلسطين لكرة القدم) là đội tuyển bóng đá đại diện cho Palestine tại các giải đấu quốc tế. Đội được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Palestine (PFA), là thành viên của cả FIFA và Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC).
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Palestine là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge 2014 và lọt vào vòng 16 đội của AFC Asian Cup 2023.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Cúp bóng đá châu Á
Palestine đã có 4 lần tham dự vòng chung kết liên tiếp từ năm 2015 đến giải gần nhất vào năm 2027. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại giải đấu năm 2023.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1956 | Không tham dự | |||||||
| 1960 | ||||||||
| 1964 | ||||||||
| 1968 | ||||||||
| 1972 | ||||||||
| 1976 | ||||||||
| 1980 | ||||||||
| 1984 | ||||||||
| 1988 | ||||||||
| 1992 | ||||||||
| 1996 | ||||||||
| 2000 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2004 | ||||||||
| 2007 | ||||||||
| 2011 | ||||||||
| Vòng bảng | 16th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 11 | |
| 19th | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3 | ||
| Vòng 16 đội | 15th | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | |
| Vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | Vòng 16 đội | 4/19 | 10 | 1 | 3 | 6 | 7 | 21 |
Giải vô địch bóng đá Tây Á
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 7/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | |
| 5/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | ||
| 5/6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | ||
| 5/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 6/6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | ||
| 9/9 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | ||
| 8/12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | ||
| 7/9 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | ||
| 3/9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | ||
| CXĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 10 lần vòng bảng | 10/10 | 22 | 3 | 4 | 15 | 16 | 35 |
Cúp Challenge AFC
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 1 | 1 | 16 | 2 | |
| 2008 | Bỏ cuộc | |||||||
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 6 | |
| Vô địch | 1st | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | Vô địch | 3/5 | 14 | 8 | 3 | 3 | 29 | 8 |
Cúp bóng đá các quốc gia Ả Rập
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | GP | W | D | L | GS | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1963 đến 1964 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 5/9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 3 | |
| 1985 đến 1988 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 5/6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9/10 | 4 | 0 | 3 | 1 | 7 | 9 | |
| 9/10 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 15/16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| Tứ kết | 7/16 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | |
| Tổng cộng | Tứ kết | 6/10 | 18 | 2 | 9 | 7 | 24 | 32 |
Danh hiệu
- Vô địch: 2014
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự AFC Asian Cup 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 1 năm 2024, sau trận gặp Ả Rập Xê Út.
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Abdelhadi Yasin | 9 tháng 5, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Tawfiq Ali | 8 tháng 11, 1990 | 39 | 0 | v. | |
| HV | Wajdi Nabhan | 27 tháng 7, 2001 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| HV | Ali Rabei | 9 tháng 10, 2002 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| HV | Muath Barhoush | 25 tháng 11, 2002 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| HV | Bashar Shobaki | 16 tháng 4, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Mohammed Yousefin | 27 tháng 1, 1997 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Sajed Ghoul | 22 tháng 2, 1996 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Hamza Hussein | 2 tháng 5, 2002 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup INJ | |
| TV | Ahmad Al-Taweel | 10 tháng 2, 2001 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| TV | Sadeq Obaid | 26 tháng 4, 2002 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| TV | Mohammed Yameen | 19 tháng 9, 1994 | 39 | 3 | v. | |
| TV | Jonathan Cantillana | 26 tháng 5, 1992 | 26 | 10 | Free agent | v. |
| TV | Sameh Maraaba | 19 tháng 3, 1992 | 41 | 11 | v. | |
| TV | Ameed Sawafta | 10 tháng 7, 2000 | 4 | 0 | v. | |
| TĐ | Mohammed Obaid | 30 tháng 9, 1998 | 1 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| TĐ | Anas Baniowda | 7 tháng 9, 2001 | 0 | 0 | 2023 AFC Asian Cup PRE | |
| TĐ | Saleh Chihadeh | 25 tháng 8, 1994 | 15 | 2 | v. | |
| TĐ | Ali Abu Alfa | 28 tháng 8, 1999 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Reebal Dahamshi | 8 tháng 6, 2002 | 6 | 0 | v. | |
| TĐ | Samir Maarouf | 2 tháng 1, 2001 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Wajdi Nabhan | 27 tháng 7, 2001 | 0 | 0 | v. | |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine Lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2018 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Thống kê chỉ số