Quay lại
Wajdi Nabhan

Wajdi Nabhan

Forward

Quốc tịch Flag Palestine
Tuổi 25
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

ZED FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Palestine
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Palestine (PFA)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viên trưởngIhab Abu Jazar
Đội trưởngMusab Al-Battat
Thi đấu nhiều nhấtAbdelatif Bahdari (82)
Ghi bàn nhiều nhấtOday Dabbagh (17)
Sân nhàSân vận động Quốc tế Faisal Al-Husseini
Mã FIFAPLE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 95 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất73 (2-3.2018)
Thấp nhất191 (4-8.1999)
Hạng Elo
Hiện tại 94 Giữ nguyên (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất90 (9.2019)
Thấp nhất169 (9.2010)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ai Cập 5–0 Lãnh thổ Ủy trị Palestine 
(Cairo, Ai Cập; 4 tháng 4 năm 1930)
Trận thắng đậm nhất
 Palestine 11–0 Guam 
(Dhaka, Bangladesh; 1 tháng 4 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
 Liban 9–1 Palestine 
(Alexandria, Ai Cập; 8 tháng 8 năm 1953)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2015)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2023)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine (tiếng Ả Rập: منتخب فلسطين لكرة القدم‎) là đội tuyển bóng đá đại diện cho Palestine tại các giải đấu quốc tế. Đội được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Palestine (PFA), là thành viên của cả FIFA và Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC).

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Palestine là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge 2014 và lọt vào vòng 16 đội của AFC Asian Cup 2023.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á

Palestine đã có 4 lần tham dự vòng chung kết liên tiếp từ năm 2015 đến giải gần nhất vào năm 2027. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại giải đấu năm 2023.

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972
1976
1980
1984
1988
1992
1996
2000 Không vượt qua vòng loại
2004
2007
2011
Úc 2015 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 1 11
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 19th 3 0 2 1 0 3
Qatar 2023 Vòng 16 đội 15th 4 1 1 2 6 7
Ả Rập Xê Út 2027 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng Vòng 16 đội 4/19 10 1 3 6 7 21

Giải vô địch bóng đá Tây Á

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Jordan 2000 Vòng bảng 7/8 3 0 1 2 3 5
Syria 2002 5/6 2 0 0 2 1 4
Iran 2004 5/6 2 0 1 1 2 3
Jordan 2007 5/6 2 0 0 2 0 3
Iran 2008 6/6 2 0 0 2 0 4
Jordan 2010 9/9 2 0 0 2 1 6
Kuwait 2012 8/12 3 1 0 2 3 4
Qatar 2014 7/9 2 0 1 1 0 1
Iraq 2019 3/9 4 2 1 1 6 5
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2023 CXĐ 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 10 lần vòng bảng 10/10 22 3 4 15 16 35

Cúp Challenge AFC

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Bangladesh 2006 Tứ kết 5th 4 2 1 1 16 2
2008 Bỏ cuộc
2010 Không vượt qua vòng loại
Nepal 2012 Hạng tư 4th 5 2 1 2 7 6
Maldives 2014 Vô địch 1st 5 4 1 0 6 0
Tổng cộng Vô địch 3/5 14 8 3 3 29 8

Cúp bóng đá các quốc gia Ả Rập

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1963 đến 1964 Không tham dự
Iraq 1966 Vòng bảng 5/9 3 1 1 1 8 3
1985 đến 1988 Không tham dự
Syria 1992 Vòng bảng 5/6 2 0 1 1 1 2
1998 Không vượt qua vòng loại
Kuwait 2002 Vòng bảng 9/10 4 0 3 1 7 9
Ả Rập Xê Út 2012 9/10 2 0 1 1 2 4
Qatar 2021 15/16 3 0 1 2 2 10
Qatar 2025 Tứ kết 7/16 4 1 2 1 4 4
Tổng cộng Tứ kết 6/10 18 2 9 7 24 32

Danh hiệu

Vô địch: 2014

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự AFC Asian Cup 2023.
Số liệu thống kê tính đến ngày 9 tháng 1 năm 2024, sau trận gặp Ả Rập Xê Út.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Amr Kaddoura 1 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 3 0 Thụy Điển Landskrona BoIS
16 1TM Naim Abuaker 20 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 1 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Dhahiriya
22 1TM Rami Hamadeh 24 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 42 0 Nhà nước Palestine Jabal Al Mukaber
26 1TM Baraa Kharoub 20 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Markaz Balata

2 2HV Mohammed Khalil 5 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 12 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
4 2HV Yaser Hamed 9 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 26 5 Ấn Độ North East United
5 2HV Mohammed Saleh 18 tháng 7, 1993 (33 tuổi) 26 0 Ai Cập Al-Ittihad Alexandria
7 2HV Musab Al-Battat (Đội trưởng) 12 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 56 1 Nhà nước Palestine Shabab Al-Dhahiriya
12 2HV Camilo Saldaña 13 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 4 0 Chile Unión San Felipe
15 2HV Michel Termanini 8 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 9 1 Kuwait Kazma
17 2HV Mousa Farawi 22 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 14 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
18 2HV Amid Mahajna 11 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 1 0 Israel Hapoel Umm al-Fahm
24 2HV Mahdi Issa 3 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber
25 2HV Samer Jundi 27 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 7 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds

3 3TV Mohammed Rashid 29 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 36 2 Indonesia Bali United
6 3TV Oday Kharoub 5 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 23 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
9 3TV Tamer Seyam 25 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 59 12 Thái Lan PT Prachuap
10 3TV Mahmoud Abu Warda 31 tháng 5, 1995 (31 tuổi) 29 3 Nhà nước Palestine Markaz Balata
14 3TV Samer Zubaida 26 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
21 3TV Islam Batran 1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 27 5 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
23 3TV Ataa Jaber 3 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 6 0 Azerbaijan Neftchi Baku

8 4TĐ Alaa Aldeen Hassan 31 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 2 0 Israel Bnei Sakhnin
11 4TĐ Oday Dabbagh 3 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 29 10 Bỉ Charleroi
13 4TĐ Shehab Qunbar 10 tháng 8, 1997 (29 tuổi) 1 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber
19 4TĐ Mahmoud Wadi 19 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 20 0 Ai Cập Al-Mokawloon Al-Arab
20 4TĐ Zaid Qunbar 4 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 2 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Abdelhadi Yasin 9 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 0 0 Israel Bnei Sakhnin v.  Úc; 21 November 2023
TM Tawfiq Ali 8 tháng 11, 1990 (35 tuổi) 39 0 Nhà nước Palestine Taraji Wadi Al-Nes v.  Trung Quốc; 20 June 2023

HV Wajdi Nabhan 27 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Al-Bireh 2023 AFC Asian Cup PRE
HV Ali Rabei 9 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Ahli Al-Khalil 2023 AFC Asian Cup PRE
HV Muath Barhoush 25 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Thaqafi Tulkarem 2023 AFC Asian Cup PRE
HV Bashar Shobaki 16 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Al-Bireh v.  Trung Quốc; 20 June 2023
HV Mohammed Yousefin 27 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Dhahiriya v.  Trung Quốc; 20 June 2023
HV Sajed Ghoul 22 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber v.  Bahrain; 25 March 2023

TV Hamza Hussein 2 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 0 0 Liban Al-Ansar 2023 AFC Asian Cup INJ
TV Ahmad Al-Taweel 10 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Al-Bireh 2023 AFC Asian Cup PRE
TV Sadeq Obaid 26 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds 2023 AFC Asian Cup PRE
TV Mohammed Yameen 19 tháng 9, 1994 (32 tuổi) 39 3 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber v.  Úc; 21 November 2023
TV Jonathan Cantillana 26 tháng 5, 1992 (34 tuổi) 26 10 Free agent v.  Úc; 21 November 2023
TV Sameh Maraaba 19 tháng 3, 1992 (34 tuổi) 41 11 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber v.  Việt Nam; 11 September 2023
TV Ameed Sawafta 10 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 4 0 Nhà nước Palestine Markaz Balata v.  Việt Nam; 11 September 2023

TĐ Mohammed Obaid 30 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 1 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber 2023 AFC Asian Cup PRE
TĐ Anas Baniowda 7 tháng 9, 2001 (25 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Dhahiriya 2023 AFC Asian Cup PRE
TĐ Saleh Chihadeh 25 tháng 8, 1994 (32 tuổi) 15 2 Thụy Sĩ Kriens v.  Úc; 21 November 2023 SUS
TĐ Ali Abu Alfa 28 tháng 8, 1999 (27 tuổi) 0 0 Đức VSG Altglienicke v.  Việt Nam; 11 September 2023
TĐ Reebal Dahamshi 8 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 6 0 Israel Hapoel Ra'anana v.  Trung Quốc; 20 June 2023
TĐ Samir Maarouf 2 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 1 0 Thụy Điển AFC Eskilstuna v.  Bahrain; 25 March 2023
TĐ Wajdi Nabhan 27 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Bireh v.  Bahrain; 25 March 2023

Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 CHDCND Triều Tiên
Vô địch AFC
2014
Kế nhiệm:
"lần cuối tổ chức giải"

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
07 GIỜ : 06 PHÚT : 03 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL