Quay lại

Valentín Loza

Số áo #28

Defender

Quốc tịch Flag Argentina
Tuổi 19
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Defensa y Justicia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Danh sách ban đầu 35 cầu thủ ("Danh sách sơ bộ") của mỗi quốc gia tham dự được xuất bản bởi CONCACAF vào ngày 10 tháng 6 năm 2015. Một "Danh sách chính thức" gồm 23 cầu thủ đến từ các quốc gia tham dự được xuất bản bởi CONCACAF vào ngày 23 tháng 6 năm 2015.

Có 3 cầu thủ trong Danh sách chính thức phải là thủ môn. Các cầu thủ trong Danh sách chính thức phải được đánh số áo từ 1 đến 23 trong đó số 1 là thủ môn.

Các đội vào tứ kết tứ kết có thể thay thế tối đa 6 cầu thủ. Các cầu thủ thay thế phải nằm trong Danh sách sơ bộ và có số áo từ 24 đến 29.

Bảng A

Huấn luyện viên: Pháp Marc Collat

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Johny Placide (1988-01-29)29 tháng 1, 1988 (27 tuổi) Pháp Reims
2 3TV Jean Sony Alcénat (1986-01-23)23 tháng 1, 1986 (29 tuổi) România Steaua București
3 2HV Mechack Jérôme (1990-04-21)21 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Hoa Kỳ Charlotte Independence
4 2HV Kim Jaggy (1982-11-14)14 tháng 11, 1982 (32 tuổi) Thụy Sĩ Aarau
5 2HV Jean-Jacques PierreThay ra (1981-01-23)23 tháng 1, 1981 (34 tuổi) Pháp Angers
6 2HV Frantz Bertin (1983-05-30)30 tháng 5, 1983 (32 tuổi) Hy Lạp Aiginiakos
7 3TV Wilde-Donald Guerrier (1989-03-31)31 tháng 3, 1989 (26 tuổi) Ba Lan Wisla Krakow
8 2HV Réginal Goreux (1987-12-31)31 tháng 12, 1987 (27 tuổi) Nga Rostov
9 4TĐ Kervens Belfort (1992-03-16)16 tháng 3, 1992 (23 tuổi) Síp Ethnikos
10 3TV Jeff LouisThay ra (1992-08-08)8 tháng 8, 1992 (22 tuổi) Bỉ Standard Liege
11 3TV Pascal Millien (1986-05-03)3 tháng 5, 1986 (29 tuổi) Hoa Kỳ Jacksonville Armada
12 1TM Steward Ceus (1987-03-26)26 tháng 3, 1987 (28 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta Silverbacks
13 2HV Kevin Lafrance (1990-01-13)13 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Ba Lan Miedź Legnica
14 3TV James Marcelin (1986-06-13)13 tháng 6, 1986 (29 tuổi) Hoa Kỳ Fort Lauderdale Strikers
15 3TV Sébastien Thurière (1990-01-06)6 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Hoa Kỳ Charleston Battery
16 3TV Jean Alexandre (1986-08-24)24 tháng 8, 1986 (28 tuổi) Malaysia Negeri Sembilan
17 2HV Andrew Jean-Baptiste (1992-06-16)16 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
18 2HV Judelin Aveska (1987-10-21)21 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima
19 2HV Bitielo Jean Jacques (1990-12-28)28 tháng 12, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ Kraze United
20 4TĐ Duckens Nazon (1994-04-07)7 tháng 4, 1994 (21 tuổi) Pháp Stade Lavallois
21 4TĐ Jean-Eudes Maurice (1986-06-21)21 tháng 6, 1986 (29 tuổi) Síp NEA
22 3TV Sony Norde (1989-07-27)27 tháng 7, 1989 (25 tuổi) Ấn Độ Mohun Bagan
23 1TM Ronald Elusma (1993-08-09)9 tháng 8, 1993 (21 tuổi) Haiti America
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Jaafson Origène (1991-09-08)8 tháng 9, 1991 (23 tuổi) Haiti Don Bosco
1TM Amos Point-du-Jour (1995-04-06)6 tháng 4, 1995 (20 tuổi) Haiti America
2HV Alex Junior Christian (1993-05-12)12 tháng 5, 1993 (22 tuổi) Bồ Đào Nha Boavista
2HV Wilguens Aristide (1991-09-23)23 tháng 9, 1991 (23 tuổi) Haiti FICA
3TV Hervé Bazile (1990-03-18)18 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Pháp Caen
3TV Junior Delva (1989-06-28)28 tháng 6, 1989 (26 tuổi) Haiti Don Bosco
3TV Benchy Estama (1994-06-14)14 tháng 6, 1994 (21 tuổi) Haiti Don Bosco
24 3TV Monuma Constant Jr.Vào sân (1982-04-01)1 tháng 4, 1982 (33 tuổi) Haiti Don Bosco
3TV Jean-François James (1993-08-15)15 tháng 8, 1993 (21 tuổi) Pháp Frejus
3TV Soni Mustivar (1990-02-12)12 tháng 2, 1990 (25 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
4TĐ Roberto Louima (1997-04-03)3 tháng 4, 1997 (18 tuổi) Haiti Violette
4TĐ Mancini Telfort (1994-09-30)30 tháng 9, 1994 (20 tuổi) Haiti Cavaly
Ghi chú
  1. ^ Pierre was withdrawn (and not replaced) following the group stage
  2. ^ Louis được thay thế sau vòng bảng
  3. ^ Constant Jr. was introduced as an alternate player following the group stage
  4. ^ Soni Mustivar was replaced with Andrew Jean-Baptiste prior to the tournament beginning.

Huấn luyện viên: Colombia Jorge Luis Pinto

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Luis López (1993-09-13)13 tháng 9, 1993 (21 tuổi) Honduras Real España
2 2HV Wilmer Crisanto (1989-06-24)24 tháng 6, 1989 (26 tuổi) Honduras Motagua
3 2HV Maynor Figueroa (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (32 tuổi) unattached
4 3TV Luis Garrido (1990-11-05)5 tháng 11, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
5 2HV Henry Figueroa (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (22 tuổi) Honduras Motagua
6 3TV Bryan Acosta (1993-11-24)24 tháng 11, 1993 (21 tuổi) Honduras Real España
7 3TV Carlos Discua (1984-09-27)27 tháng 9, 1984 (30 tuổi) Costa Rica Alajuelense
8 4TĐ Rubilio Castillo (1991-11-26)26 tháng 11, 1991 (23 tuổi) Honduras Motagua
9 4TĐ Anthony Lozano (1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (22 tuổi) Honduras Olimpia
10 3TV Mario Martínez (1989-07-30)30 tháng 7, 1989 (25 tuổi) Honduras Real España
11 3TV Romell Quioto (1991-08-09)9 tháng 8, 1991 (23 tuổi) Honduras Olimpia
12 2HV Bryan García (1993-05-26)26 tháng 5, 1993 (22 tuổi) Honduras Vida
13 4TĐ Eddie Hernández (1991-02-27)27 tháng 2, 1991 (24 tuổi) México UAT
14 3TV Boniek García (1984-09-04)4 tháng 9, 1984 (30 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
15 4TĐ Erick Andino (1989-07-21)21 tháng 7, 1989 (25 tuổi) Honduras Motagua
16 2HV Johnny Leverón (1990-02-07)7 tháng 2, 1990 (25 tuổi) Honduras Marathon
17 3TV Andy Najar (1993-03-16)16 tháng 3, 1993 (22 tuổi) Bỉ Anderlecht
18 1TM Orlin Vallecillo (1983-06-01)1 tháng 6, 1983 (32 tuổi) Honduras Victoria
19 3TV Alfredo Mejía (1990-04-03)3 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Hy Lạp Panthrakikos
20 3TV Jorge Claros (1986-01-08)8 tháng 1, 1986 (29 tuổi) Trung Quốc Qingdao Jonoon
21 2HV Brayan Beckeles (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (29 tuổi) Bồ Đào Nha Boavista
22 1TM Donis Escober (1981-02-03)3 tháng 2, 1981 (34 tuổi) Honduras Olimpia
23 2HV Johnny Palacios (1986-12-20)20 tháng 12, 1986 (28 tuổi) Honduras Olimpia
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Noel Valladares (1977-05-03)3 tháng 5, 1977 (38 tuổi) Honduras Olimpia
2HV Jose Barralaga (1994-12-22)22 tháng 12, 1994 (20 tuổi) Honduras Real Sociedad
2HV Ever Alvarado (1992-01-30)30 tháng 1, 1992 (23 tuổi) Honduras Olimpia
2HV Cesar Oseguera (1990-07-20)20 tháng 7, 1990 (24 tuổi) Honduras Motagua
2HV Carlos Palacios (1982-01-30)30 tháng 1, 1982 (33 tuổi) Honduras Marathona
3TV Arnold Peralta (1989-03-29)29 tháng 3, 1989 (26 tuổi) Honduras Olimpia
3TV Roger Espinoza (1986-10-25)25 tháng 10, 1986 (28 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
3TV Wilmer Fuentes (1992-04-21)21 tháng 4, 1992 (23 tuổi) Honduras Marathon
3TV Carlos Mejía (1983-09-29)29 tháng 9, 1983 (31 tuổi) Honduras Marathon
4TĐ Jerry Bengtson (1987-04-08)8 tháng 4, 1987 (28 tuổi) Argentina Belgrano
4TĐ Bryan Róchez (1995-01-01)1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) Hoa Kỳ Orlando City
4TĐ Alberth Elis (1996-02-12)12 tháng 2, 1996 (19 tuổi) Honduras Olimpia
Ghi chú
  1. ^ Noel Valladares was replaced with Orlín Vallecillo prior to the tournament beginning.
  2. ^ Ever Alvarado was replaced with Luis Garrido prior to the tournament beginning.

Huấn luyện viên: Colombia Hernán Darío Gómez

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jaime Penedo (1981-09-26)26 tháng 9, 1981 (33 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
2 3TV Valentín Pimentel (1991-05-30)30 tháng 5, 1991 (24 tuổi) Panamá Plaza Amador
3 2HV Harold Cummings (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (23 tuổi) Colombia Santa Fe
4 3TV Alfredo Stephens (1994-12-25)25 tháng 12, 1994 (20 tuổi) Panamá Chorrillo
5 2HV Román Torres (1986-03-20)20 tháng 3, 1986 (29 tuổi) Colombia Millonarios
6 3TV Gabriel Gomez (1984-05-29)29 tháng 5, 1984 (31 tuổi) Costa Rica Herediano
7 4TĐ Blas Pérez (1981-03-13)13 tháng 3, 1981 (34 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
8 4TĐ Gabriel Torres (1988-10-31)31 tháng 10, 1988 (26 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Rapids
9 4TĐ Roberto Nurse (1983-12-16)16 tháng 12, 1983 (31 tuổi) México Sinaloa
10 4TĐ Luis Tejada (1982-03-28)28 tháng 3, 1982 (33 tuổi) Perú Juan Aurich
11 3TV Armando Cooper (1987-11-26)26 tháng 11, 1987 (27 tuổi) Đức FC St. Pauli
12 1TM Luis Mejía (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (24 tuổi) Uruguay Fénix
13 2HV Adolfo Machado (1985-02-14)14 tháng 2, 1985 (30 tuổi) Costa Rica Saprissa
14 3TV Miguel Camargo (1993-05-09)9 tháng 5, 1993 (22 tuổi) Panamá Chorrilo
15 2HV Erick Davis (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (24 tuổi) Panamá San Miguelito
16 4TĐ Rolando Blackburn (1990-01-09)9 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Guatemala Comunicaciones
17 2HV Luis Henríquez (1981-11-23)23 tháng 11, 1981 (33 tuổi) Ba Lan Lech Poznań
18 3TV Darwin Pinzón (1994-04-02)2 tháng 4, 1994 (21 tuổi) Panamá San Miguelito
19 3TV Alberto Quintero (1987-12-18)18 tháng 12, 1987 (27 tuổi) México BUAP
20 3TV Aníbal Godoy (1990-02-10)10 tháng 2, 1990 (25 tuổi) Hungary Budapest Honvéd
21 1TM Jose Calderon (1985-08-14)14 tháng 8, 1985 (29 tuổi) Guatemala Coatepeque
22 4TĐ Abdiel Arroyo (1993-12-13)13 tháng 12, 1993 (21 tuổi) Panamá Árabe Unido
23 2HV Ángel Patrick (1992-02-27)27 tháng 2, 1992 (23 tuổi) Panamá Árabe Unido
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Oscar McFarlane (1980-11-29)29 tháng 11, 1980 (34 tuổi) Panamá San Francisco
2HV Felipe Baloy (1981-02-24)24 tháng 2, 1981 (34 tuổi) México Morelia
2HV Roberto Chen (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (21 tuổi) Tây Ban Nha Málaga
2HV Fidel Escobar (1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (20 tuổi) Panamá San Miguelito
2HV Leonel Parris (1982-06-13)13 tháng 6, 1982 (33 tuổi) Panamá Tauro
2HV Richard Peralta (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (21 tuổi) Panamá Alianza
3TV Ricardo Buitrago (1986-03-10)10 tháng 3, 1986 (29 tuổi) Panamá Plaza Amador
3TV Rolando Escobar (1981-10-24)24 tháng 10, 1981 (33 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
3TV Jairo Jiménez (1993-01-07)7 tháng 1, 1993 (22 tuổi) Tây Ban Nha Elche
3TV Marcos Sánchez (1989-12-23)23 tháng 12, 1989 (25 tuổi) Venezuela Táchira
4TĐ Ismael Díaz (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (18 tuổi) Panamá Tauro
4TĐ Nicolás Muñoz (1981-12-21)21 tháng 12, 1981 (33 tuổi) El Salvador Águila

Huấn luyện viên: Đức Jürgen Klinsmann

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Brad Guzan (1984-09-09)9 tháng 9, 1984 (30 tuổi) Anh Aston Villa
2 2HV DeAndre Yedlin (1993-07-09)9 tháng 7, 1993 (21 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
3 2HV Omar Gonzalez (1988-10-11)11 tháng 10, 1988 (26 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
4 3TV Michael Bradley (1987-07-31)31 tháng 7, 1987 (27 tuổi) Canada Toronto FC
5 3TV Kyle Beckerman (1982-04-23)23 tháng 4, 1982 (33 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
6 2HV John Brooks (1993-01-28)28 tháng 1, 1993 (22 tuổi) Đức Hertha BSC
7 3TV Alfredo MoralesThay ra (1990-05-12)12 tháng 5, 1990 (25 tuổi) Đức FC Ingolstadt 04
8 4TĐ Clint Dempsey (1983-03-09)9 tháng 3, 1983 (32 tuổi) Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
9 4TĐ Aron Jóhannsson (1990-11-10)10 tháng 11, 1990 (24 tuổi) Hà Lan AZ
10 3TV Mix Diskerud (1990-10-02)2 tháng 10, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ New York City
11 3TV Alejandro Bedoya (1987-04-29)29 tháng 4, 1987 (28 tuổi) Pháp Nantes
12 1TM Nick Rimando (1979-06-17)17 tháng 6, 1979 (36 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
13 2HV Ventura Alvarado (1992-08-16)16 tháng 8, 1992 (22 tuổi) México América
14 2HV Greg GarzaThay ra (1991-08-16)16 tháng 8, 1991 (23 tuổi) México Tijuana
15 2HV Tim Ream (1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Anh Bolton Wanderers
16 2HV Brad Evans (1985-04-20)20 tháng 4, 1985 (30 tuổi) Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
17 4TĐ Jozy AltidoreThay ra (1989-11-06)6 tháng 11, 1989 (25 tuổi) Canada Toronto FC
18 4TĐ Chris Wondolowski (1983-01-28)28 tháng 1, 1983 (32 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
19 3TV Graham Zusi (1986-08-18)18 tháng 8, 1986 (28 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
20 3TV Gyasi Zardes (1991-09-02)2 tháng 9, 1991 (23 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
21 2HV Timothy Chandler (1990-03-29)29 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Đức Eintracht Frankfurt
22 1TM William Yarbrough (1989-03-20)20 tháng 3, 1989 (26 tuổi) México León
23 3TV Fabian Johnson (1987-12-11)11 tháng 12, 1987 (27 tuổi) Đức Borussia Mönchengladbach
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
4TĐ Juan Agudelo (1992-11-23)23 tháng 11, 1992 (22 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
25 2HV DaMarcus BeasleyVào sân (1982-05-24)24 tháng 5, 1982 (33 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
2HV Matt Besler (1987-02-11)11 tháng 2, 1987 (28 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
24 3TV Joe CoronaVào sân (1990-07-09)9 tháng 7, 1990 (24 tuổi) México Tijuana
3TV Brad Davis (1981-11-08)8 tháng 11, 1981 (33 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
26 4TĐ Alan GordonVào sân (1981-10-16)16 tháng 10, 1981 (33 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
1TM Bill Hamid (1990-11-25)25 tháng 11, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
3TV Perry Kitchen (1992-02-29)29 tháng 2, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
4TĐ Jordan Morris (1994-10-26)26 tháng 10, 1994 (20 tuổi) Hoa Kỳ Stanford Cardinal
3TV Lee Nguyen (1986-10-07)7 tháng 10, 1986 (28 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
2HV Michael Orozco (1986-02-07)7 tháng 2, 1986 (29 tuổi) México Puebla
2HV Brek Shea (1990-02-28)28 tháng 2, 1990 (25 tuổi) Hoa Kỳ Orlando City
Ghi chú
  1. ^ Morales được thay thế sau vòng bảng
  2. ^ Garza được thay thế sau vòng bảng
  3. ^ Altidore được thay thế sau vòng bảng
  4. ^ Beasley was introduced as an alternate player following the group stage
  5. ^ Corona was introduced as an alternate player following the group stage
  6. ^ Brad Davis was replaced with Greg Garza prior to the tournament beginning.
  7. ^ Gordon was introduced as an alternate player following the group stage

Bảng B

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Benito Floro

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Lars Hirschfeld (1978-10-17)17 tháng 10, 1978 (36 tuổi) Na Uy Vålerenga
2 2HV Nikolas Ledgerwood (1985-01-16)16 tháng 1, 1985 (30 tuổi) Đức Energie Cottbus
3 2HV Ashtone Morgan (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (24 tuổi) Canada Toronto FC
4 2HV André Hainault (1986-06-17)17 tháng 6, 1986 (29 tuổi) Đức VfR Aalen
5 3TV David Edgar (1987-05-19)19 tháng 5, 1987 (28 tuổi) Anh Birmingham City
6 3TV Julian de Guzman (1981-03-25)25 tháng 3, 1981 (34 tuổi) Canada Ottawa Fury FC
7 3TV Russell Teibert (1992-12-22)22 tháng 12, 1992 (22 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
8 3TV Kyle Bekker (1990-09-02)2 tháng 9, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
9 4TĐ Tosaint Ricketts (1987-08-06)6 tháng 8, 1987 (27 tuổi) Israel Hapoel Haifa
10 4TĐ Simeon Jackson (1987-03-28)28 tháng 3, 1987 (28 tuổi) Anh Coventry City
11 4TĐ Marcus Haber (1989-01-11)11 tháng 1, 1989 (26 tuổi) Anh Crewe Alexandra
12 2HV Dejan Jakovic (1985-07-16)16 tháng 7, 1985 (29 tuổi) Nhật Bản Shimizu S-Pulse
13 3TV Jonathan Osorio (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Canada Toronto FC
14 3TV Samuel Piette (1994-11-12)12 tháng 11, 1994 (20 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
15 2HV Adam Straith (1990-09-11)11 tháng 9, 1990 (24 tuổi) Na Uy Fredrikstad
16 3TV Maxim Tissot (1992-04-13)13 tháng 4, 1992 (23 tuổi) Canada Montreal Impact
17 3TV Marcel de Jong (1986-10-15)15 tháng 10, 1986 (28 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
18 1TM Quillan Roberts (1994-09-13)13 tháng 9, 1994 (20 tuổi) Canada Toronto FC
19 3TV Pedro Pacheco (1984-06-27)27 tháng 6, 1984 (31 tuổi) Bồ Đào Nha Santa Clara
20 2HV Karl Ouimette (1992-06-18)18 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
21 4TĐ Cyle Larin (1995-04-17)17 tháng 4, 1995 (20 tuổi) Hoa Kỳ Orlando City
22 1TM Kenny Stamatopoulos (1979-08-28)28 tháng 8, 1979 (35 tuổi) Thụy Điển AIK
23 4TĐ Tesho Akindele (1992-03-31)31 tháng 3, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
3TV Will Johnson (1987-01-21)21 tháng 1, 1987 (28 tuổi) Hoa Kỳ Portland Timbers
3TV Issey Nakajima-Farran (1984-05-16)16 tháng 5, 1984 (31 tuổi) Malaysia Terengganu
3TV Atiba Hutchinson (1983-02-08)8 tháng 2, 1983 (32 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
1TM Milan Borjan (1987-10-23)23 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Bulgaria Ludogorets
2HV Nana Attakora (1989-03-27)27 tháng 3, 1989 (26 tuổi) Hoa Kỳ San Antonio Scorpions
2HV Luca Gasparotto (1995-03-09)9 tháng 3, 1995 (20 tuổi) Scotland Rangers
3TV Michael Petrasso (1995-07-09)9 tháng 7, 1995 (19 tuổi) Anh Queens Park Rangers
3TV Randy Edwini-Bonsu (1990-04-20)20 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Đức Stuttgarter Kickers
2HV Sam Adekugbe (1995-01-16)16 tháng 1, 1995 (20 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
3TV Kianz Froese (1996-04-16)16 tháng 4, 1996 (19 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
4TĐ Jordan Hamilton (1996-03-17)17 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Canada Toronto FC
2HV Mallan Roberts (1992-06-06)6 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Canada FC Edmonton

Huấn luyện viên: Costa Rica Paulo Wanchope

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Danny Carvajal (1989-01-08)8 tháng 1, 1989 (26 tuổi) Costa Rica Saprissa
2 2HV Francisco Calvo (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (22 tuổi) Costa Rica Saprissa
3 2HV Giancarlo González (1988-02-08)8 tháng 2, 1988 (27 tuổi) Ý Palermo
4 2HV Michael UmañaThay ra (1982-07-16)16 tháng 7, 1982 (32 tuổi) Iran Persepolis
5 3TV Celso Borges (1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (27 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
6 2HV Keyner Brown (1991-12-30)30 tháng 12, 1991 (23 tuổi) Costa Rica Herediano
7 3TV Elías Aguilar (1991-11-07)7 tháng 11, 1991 (23 tuổi) Costa Rica Herediano
8 2HV David Myrie (1988-06-01)1 tháng 6, 1988 (27 tuổi) Costa Rica Herediano
9 4TĐ Álvaro Saborío (1982-03-25)25 tháng 3, 1982 (33 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
10 4TĐ Bryan Ruiz (1985-08-18)18 tháng 8, 1985 (29 tuổi) Anh Fulham
11 4TĐ Jonathan McDonald (1987-10-28)28 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Costa Rica Alajuelense
12 4TĐ Joel Campbell (1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Anh Arsenal
13 3TV Marvin Angulo (1986-09-30)30 tháng 9, 1986 (28 tuổi) Costa Rica Saprissa
14 3TV Deyver Vega (1992-09-19)19 tháng 9, 1992 (22 tuổi) Costa Rica Saprissa
15 2HV Júnior Díaz (1983-09-12)12 tháng 9, 1983 (31 tuổi) Đức Mainz 05
16 2HV Cristian Gamboa (1989-10-24)24 tháng 10, 1989 (25 tuổi) Anh West Bromwich Albion
17 3TV Johan Venegas (1988-11-27)27 tháng 11, 1988 (26 tuổi) Costa Rica Alajuelense
18 1TM Patrick Pemberton (1982-04-24)24 tháng 4, 1982 (33 tuổi) Costa Rica Alajuelense
19 2HV Roy Miller (1984-11-24)24 tháng 11, 1984 (30 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
20 3TV David Guzmán (1990-02-18)18 tháng 2, 1990 (25 tuổi) Costa Rica Saprissa
21 3TV David Ramírez (1993-05-28)28 tháng 5, 1993 (22 tuổi) Costa Rica Saprissa
22 3TV José Miguel Cubero (1987-02-14)14 tháng 2, 1987 (28 tuổi) Anh Blackpool
23 1TM Esteban Alvarado (1989-04-28)28 tháng 4, 1989 (26 tuổi) Hà Lan AZ
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Keylor Navas (1986-12-15)15 tháng 12, 1986 (28 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
2HV Johnny Acosta (1983-07-21)21 tháng 7, 1983 (31 tuổi) Costa Rica Alajuelense
4TĐ Marco Ureña (1990-03-05)5 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Đan Mạch Midtjylland
3TV John Jairo Ruiz (1994-01-10)10 tháng 1, 1994 (21 tuổi) Bỉ Oostende
3TV Luis Miguel Valle (1989-04-11)11 tháng 4, 1989 (26 tuổi) Costa Rica Alajuelense
24 2HV Kendall WastonVào sân (1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (27 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
2HV Waylon Francis (1990-09-20)20 tháng 9, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
2HV Jordan Smith (1991-04-23)23 tháng 4, 1991 (24 tuổi) Costa Rica Saprissa
3TV Nestor Monge (1990-01-07)7 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Costa Rica Saprissa
3TV Rónald Matarrita (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (20 tuổi) Costa Rica Alajuelense
4TĐ Jonathan Moya (1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (23 tuổi) Costa Rica Saprissa
2HV Lemark Hernández (1989-02-11)11 tháng 2, 1989 (26 tuổi) Costa Rica Herediano
Ghi chú
  1. ^ Umaña được thay thế sau vòng bảng
  2. ^ Waston was introduced as an alternate player following the group stage

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Albert Roca

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Luis Contreras (1982-10-27)27 tháng 10, 1982 (32 tuổi) El Salvador FAS
2 2HV Xavier Garcia (1990-06-26)26 tháng 6, 1990 (25 tuổi) El Salvador FAS
3 2HV Milton Molina (1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (26 tuổi) El Salvador Isidro Metapán
4 2HV Danny Torres (1987-11-07)7 tháng 11, 1987 (27 tuổi) El Salvador Alianza
5 2HV Alexander Méndoza (1990-06-04)4 tháng 6, 1990 (25 tuổi) El Salvador FAS
6 3TV Richard Menjivar (1990-10-31)31 tháng 10, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies
7 3TV Darwin Cerén (1989-12-31)31 tháng 12, 1989 (25 tuổi) Hoa Kỳ Orlando City
8 3TV Jairo Henríquez (1993-08-31)31 tháng 8, 1993 (21 tuổi) El Salvador FAS
9 4TĐ Rafael Burgos (1988-07-03)3 tháng 7, 1988 (27 tuổi) Na Uy Fredrikstad
10 3TV Jaime Alas (1989-07-30)30 tháng 7, 1989 (25 tuổi) Guatemala Municipal
11 4TĐ Nelson Bonilla (1990-09-11)11 tháng 9, 1990 (24 tuổi) România Viitorul
12 3TV Arturo Alvarez (1985-06-28)28 tháng 6, 1985 (30 tuổi) Hungary Videoton
13 2HV Alexander Larín (1992-06-27)27 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Costa Rica Herediano
14 3TV Andrés Flores (1990-08-31)31 tháng 8, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ New York Cosmos
15 3TV Raúl Renderos (1988-09-10)10 tháng 9, 1988 (26 tuổi) El Salvador FAS
16 3TV Narciso Orellana (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) El Salvador Isidro Metapán
17 2HV Henry Romero (1991-10-17)17 tháng 10, 1991 (23 tuổi) El Salvador Águila
18 1TM Óscar Arroyo (1990-01-28)28 tháng 1, 1990 (25 tuổi) El Salvador Alianza
19 4TĐ Irvin Herrera (1991-08-30)30 tháng 8, 1991 (23 tuổi) El Salvador Santa Tecla
20 3TV Pablo Punyed (1990-04-18)18 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Iceland Stjarnan
21 3TV Dustin Corea (1992-03-21)21 tháng 3, 1992 (23 tuổi) El Salvador FAS
22 1TM Derby Carrillo (1987-09-19)19 tháng 9, 1987 (27 tuổi) El Salvador Santa Tecla
23 3TV William Maldonado (1990-01-03)3 tháng 1, 1990 (25 tuổi) El Salvador Santa Tecla
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2HV Ivan Mancia (1989-05-01)1 tháng 5, 1989 (26 tuổi) El Salvador Santa Tecla
3TV Kevin Santamaría (1991-01-11)11 tháng 1, 1991 (24 tuổi) Guatemala Municipal
3TV Jonathan Jiménez (1992-07-12)12 tháng 7, 1992 (22 tuổi) El Salvador UES
4TĐ David Rugamas (1990-02-17)17 tháng 2, 1990 (25 tuổi) El Salvador Juventud Independiente
3TV Brayan Landaverde (1995-05-27)27 tháng 5, 1995 (20 tuổi) El Salvador UES
1TM Elmer Iglesias (1992-05-05)5 tháng 5, 1992 (23 tuổi) El Salvador Alianza
3TV Gerson Mayen (1989-02-09)9 tháng 2, 1989 (26 tuổi) El Salvador Santa Tecla
2HV Jonathan Barrios (1985-10-20)20 tháng 10, 1985 (29 tuổi) El Salvador Isidro Metapán
2HV Ruben Marroquin (1992-10-15)15 tháng 10, 1992 (22 tuổi) El Salvador FAS
2HV Juan Barahona (1996-02-12)12 tháng 2, 1996 (19 tuổi) El Salvador Santa Tecla
3TV Óscar Cerén (1991-10-23)23 tháng 10, 1991 (23 tuổi) El Salvador Águila
4TĐ Romel Mejia (1994-02-04)4 tháng 2, 1994 (21 tuổi) El Salvador Dragón

Huấn luyện viên: Đức Winfried Schäfer

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Andre Blake (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (24 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
2 3TV Chris Humphrey (1987-09-19)19 tháng 9, 1987 (27 tuổi) Anh Preston North End
3 2HV Michael Hector (1992-07-17)17 tháng 7, 1992 (22 tuổi) Anh Reading
4 2HV Wes Morgan (1984-01-21)21 tháng 1, 1984 (31 tuổi) Anh Leicester City
5 2HV Alvas PowellThay ra (1994-08-18)18 tháng 8, 1994 (20 tuổi) Hoa Kỳ Portland Timbers
6 2HV Lance Laing (1988-02-28)28 tháng 2, 1988 (27 tuổi) Canada FC Edmonton
7 4TĐ Andre Clennon (1989-08-15)15 tháng 8, 1989 (25 tuổi) Jamaica Arnett Gardens
8 4TĐ Michael Seaton (1996-05-01)1 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Thụy Điển Örebro
9 4TĐ Giles Barnes (1988-08-05)5 tháng 8, 1988 (26 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
10 3TV Jobi McAnuff (1981-11-09)9 tháng 11, 1981 (33 tuổi) Anh Leyton Orient
11 4TĐ Darren Mattocks (1990-09-02)2 tháng 9, 1990 (24 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps
12 2HV Demar Phillips (1983-09-23)23 tháng 9, 1983 (31 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
13 1TM Dwayne Miller (1987-07-14)14 tháng 7, 1987 (27 tuổi) Thụy Điển Syrianska
14 4TĐ Allan Ottey (1992-12-18)18 tháng 12, 1992 (22 tuổi) Jamaica Montego Bay United
15 3TV Je-Vaughn Watson (1983-10-22)22 tháng 10, 1983 (31 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
16 3TV Joel Grant (1987-08-26)26 tháng 8, 1987 (27 tuổi) Anh Yeovil Town
17 3TV Rodolph Austin (1985-06-01)1 tháng 6, 1985 (30 tuổi) Anh Leeds United
18 3TV Simon Dawkins (1987-12-01)1 tháng 12, 1987 (27 tuổi) Anh Derby County
19 2HV Adrian Mariappa (1986-10-03)3 tháng 10, 1986 (28 tuổi) Anh Crystal Palace
20 2HV Kemar Lawrence (1992-09-17)17 tháng 9, 1992 (22 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
21 2HV Jermaine TaylorThay ra (1985-01-14)14 tháng 1, 1985 (30 tuổi) Hoa Kỳ Houston Dynamo
22 3TV Garath McCleary (1987-05-15)15 tháng 5, 1987 (28 tuổi) Anh Reading
23 1TM Ryan Thompson (1985-07-01)1 tháng 7, 1985 (30 tuổi) Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Duwayne Kerr (1987-01-16)16 tháng 1, 1987 (28 tuổi) Na Uy Sarpsborg 08
2HV Daniel Gordon (1985-01-16)16 tháng 1, 1985 (30 tuổi) Đức Karlsruher SC
2HV Hughan Gray (1987-03-25)25 tháng 3, 1987 (28 tuổi) Jamaica Waterhouse
25 2HV Sean McFarlaneVào sân (1993-04-03)3 tháng 4, 1993 (22 tuổi) Hoa Kỳ FIU Panthers
2HV Shaun Cummings (1989-02-25)25 tháng 2, 1989 (26 tuổi) Anh Millwall
3TV Jermaine Woozencroft (1992-08-19)19 tháng 8, 1992 (22 tuổi) Jamaica Montego Bay United
24 3TV Omar HolnessVào sân (1994-03-13)13 tháng 3, 1994 (21 tuổi) Hoa Kỳ North Carolina Tar Heels
3TV Renae Lloyd (1987-06-22)22 tháng 6, 1987 (28 tuổi) Jamaica Arnett Gardens
4TĐ Dever Orgill (1990-03-08)8 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Phần Lan Mariehamn
4TĐ Dino Williams (1990-03-31)31 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Jamaica Montego Bay United
4TĐ Jamar Loza (1994-05-10)10 tháng 5, 1994 (21 tuổi) Anh Norwich City
4TĐ Romeo Parkes (1990-11-11)11 tháng 11, 1990 (24 tuổi) El Salvador Isidro Metapán
Ghi chú
  1. ^ Powell được thay thế sau vòng bảng
  2. ^ Taylor được thay thế sau vòng bảng
  3. ^ McFarlane was introduced as an alternate player following the group stage
  4. ^ Holness was introduced as an alternate player following the group stage

Bảng C

Huấn luyện viên: Cuba Raúl González Triana

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (21 tuổi) Cuba FC Las Tunas
2 2HV Andy Vaquero (1994-03-12)12 tháng 3, 1994 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
3 2HV Yénier Márquez (1979-01-03)3 tháng 1, 1979 (36 tuổi) Cuba FC Villa Clara
4 2HV Ángel Horta (1984-03-17)17 tháng 3, 1984 (31 tuổi) Cuba FC Camagüey
5 2HV Jorge Luís Clavelo (1982-08-08)8 tháng 8, 1982 (32 tuổi) Cuba FC Villa Clara
6 2HV Yaisnier Napoles (1987-10-20)20 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Cuba FC Camagüey
7 3TV Darío Suárez (1992-08-08)8 tháng 8, 1992 (22 tuổi) Cuba FC La Habana
8 3TV Alberto Gómez (1988-02-12)12 tháng 2, 1988 (27 tuổi) Cuba FC Guantánamo
9 4TĐ Maikel Reyes (1993-03-04)4 tháng 3, 1993 (22 tuổi) Cuba FC Pinar del Río
10 3TV Ariel Martínez (1986-05-09)9 tháng 5, 1986 (29 tuổi) Cuba FC Sancti Spiritus
11 4TĐ Keiler García (1990-01-14)14 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Cuba FC Camagüey
12 1TM Arael Argüelles (1987-04-30)30 tháng 4, 1987 (28 tuổi) Cuba FC Cienfuegos
13 2HV Jorge Luis Corrales (1991-05-20)20 tháng 5, 1991 (24 tuổi) Cuba FC Pinar del Río
14 3TV Arichel Hernández (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (21 tuổi) Cuba FC Villa Clara
15 2HV Adrián Diz (1994-03-04)4 tháng 3, 1994 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
16 2HV Hánier Dranguet (1982-04-27)27 tháng 4, 1982 (33 tuổi) Cuba FC Guantánamo
17 3TV Libán Pérez (1990-08-05)5 tháng 8, 1990 (24 tuổi) Cuba FC Camagüey
18 3TV Daniel Luís (1994-05-11)11 tháng 5, 1994 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
19 2HV Yasmany López (1987-10-11)11 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Cuba FC Ciego de Ávila
20 4TĐ Armando Coroneaux (1985-07-02)2 tháng 7, 1985 (30 tuổi) Cuba FC Camagüey
21 1TM Diosvelis Guerra (1989-05-21)21 tháng 5, 1989 (26 tuổi) Cuba FC Artemisa
22 3TV Alain Cervantes (1983-11-17)17 tháng 11, 1983 (31 tuổi) Cuba FC Ciego de Ávila
23 3TV Felix Guerra (1989-01-14)14 tháng 1, 1989 (26 tuổi) Cuba CF Granma
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Nelson Johnston Cuba FC Santiago de Cuba
1TM Elier Pozo (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) Cuba FC Pinar del Río
2HV David Urgelles (1995-04-24)24 tháng 4, 1995 (20 tuổi) Cuba FC Cienfuegos
3TV Dairon Blanco Cuba FC Las Tunas
3TV Reinier Cerdeira Cuba FC Cienfuegos
3TV Abel Martínez (1993-06-03)3 tháng 6, 1993 (22 tuổi) Cuba FC La Habana
3TV Pedro Yandy (1993-11-09)9 tháng 11, 1993 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
3TV Dairon Pérez (1994-01-07)7 tháng 1, 1994 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
3TV Yolexis Collado (1994-02-21)21 tháng 2, 1994 (21 tuổi) Cuba FC La Habana
3TV Yannier Martinez (1988-05-28)28 tháng 5, 1988 (27 tuổi) Cuba FC La Habana
4TĐ Jorge Vollalon Cuba FC Cienfuegos
4TĐ Héctor Morales (1993-01-19)19 tháng 1, 1993 (22 tuổi) Cuba FC La Habana
Ghi chú
  1. ^ Darío Suárez defected to the Hoa Kỳ in Charlotte
  2. ^ Ariel Martínez defected to the Hoa Kỳ in Charlotte
  3. ^ Keiler García defected to the Hoa Kỳ in Chicago on July 8, the day before his team's opening game against Mexico at Soldier Field.
  4. ^ Arael Argüelles defected to the Hoa Kỳ in Chicago.
  5. ^ Jorge Luis Corrales defected to the Hoa Kỳ
  6. ^ Arichel Hernández could not travel to Hoa Kỳ as he was unable to obtain a visa due to an administration issue

Huấn luyện viên: Argentina Ivan Franco Sopegno

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Víctor Manuel Ayala (1989-05-08)8 tháng 5, 1989 (26 tuổi) Guatemala Antigua GFC
2 2HV Ruben Morales (1987-06-04)4 tháng 6, 1987 (28 tuổi) Guatemala Comunicaciones
3 2HV Elías Vásquez (1992-06-18)18 tháng 6, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
4 2HV Wilson Lalin (1985-05-03)3 tháng 5, 1985 (30 tuổi) Guatemala Comunicaciones
5 2HV Moises Hernandez (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (23 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
6 3TV Carlos Mejía (1991-11-13)13 tháng 11, 1991 (23 tuổi) Guatemala Comunicaciones
7 4TĐ Jairo Arreola (1985-09-20)20 tháng 9, 1985 (29 tuổi) Guatemala Comunicaciones
8 3TV Jean Márquez (1985-03-06)6 tháng 3, 1985 (30 tuổi) Guatemala Comunicaciones
9 4TĐ Édgar Chinchilla (1987-05-08)8 tháng 5, 1987 (28 tuổi) Guatemala Antigua
10 3TV José Manuel Contreras (1986-01-19)19 tháng 1, 1986 (29 tuổi) Guatemala Comunicaciones
11 3TV Gerardo Arias (1985-11-18)18 tháng 11, 1985 (29 tuổi) Guatemala Deportivo Petapa
12 1TM Paulo César Motta (1982-03-29)29 tháng 3, 1982 (33 tuổi) Guatemala Municipal
13 2HV Carlos Castrillo (1985-05-16)16 tháng 5, 1985 (30 tuổi) Guatemala Comunicaciones
14 3TV Kendel Herrarte (1992-04-06)6 tháng 4, 1992 (23 tuổi) Guatemala Comunicaciones
15 2HV Dennis López (1986-01-02)2 tháng 1, 1986 (29 tuổi) Guatemala Municipal
16 3TV Marco Pappa (1987-11-15)15 tháng 11, 1987 (27 tuổi) Hoa Kỳ Seattle Sounders
17 3TV Brandon de León (1993-09-30)30 tháng 9, 1993 (21 tuổi) Guatemala Marquense
18 2HV Stefano Cincotta (1991-02-28)28 tháng 2, 1991 (24 tuổi) Đức Chemnitzer FC
19 3TV Carlos Figueroa (1980-04-19)19 tháng 4, 1980 (35 tuổi) Guatemala Comunicaciones
20 4TĐ Carlos Ruiz (1979-09-15)15 tháng 9, 1979 (35 tuổi) Guatemala Municipal
21 1TM Ricardo Jerez, Jr. (1986-02-04)4 tháng 2, 1986 (29 tuổi) Colombia Alianza Petrolera
22 4TĐ Minor López (1987-02-01)1 tháng 2, 1987 (28 tuổi) Bồ Đào Nha Atlético Clube De Bồ Đào Nha
23 3TV Jorge Aparicio (1992-11-21)21 tháng 11, 1992 (22 tuổi) Guatemala Comunicaciones
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM David Molina (1979-05-28)28 tháng 5, 1979 (36 tuổi) Guatemala Comunicaciones
1TM Juan Paredes (1984-11-27)27 tháng 11, 1984 (30 tuổi) Guatemala Comunicaciones
2HV Carlos Gallardo (1984-04-08)8 tháng 4, 1984 (31 tuổi) Guatemala Comunicaciones
2HV Jose Pinto (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (22 tuổi) Guatemala Municipal
2HV Rafael Morales (1988-04-06)6 tháng 4, 1988 (27 tuổi) Guatemala Comunicaciones
3TV Alejandro Galindo (1992-03-05)5 tháng 3, 1992 (23 tuổi) Guatemala Antigua GFC
3TV Aslinn Rodas (1992-07-10)10 tháng 7, 1992 (22 tuổi) Guatemala Xelajú
3TV Jose Del Aguila (1991-03-07)7 tháng 3, 1991 (24 tuổi) Guatemala Comunicaciones
3TV Marvin Ávila (1985-12-06)6 tháng 12, 1985 (29 tuổi) Guatemala Municipal
3TV Sergio Trujillo (1987-11-19)19 tháng 11, 1987 (27 tuổi) Guatemala Municipal
4TĐ Ángelo Padilla (1990-03-05)5 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Costa Rica Carmelita
4TĐ Nelson Enrique Miranda (1990-12-21)21 tháng 12, 1990 (24 tuổi) Guatemala Comunicaciones

Huấn luyện viên: México Miguel Herrera

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Moisés Muñoz (1980-02-01)1 tháng 2, 1980 (35 tuổi) México América
2 2HV Francisco Rodríguez (1981-10-20)20 tháng 10, 1981 (33 tuổi) México Cruz Azul
3 2HV Yasser Corona (1987-07-28)28 tháng 7, 1987 (27 tuổi) México Querétaro
4 2HV Miguel Herrera (1989-04-03)3 tháng 4, 1989 (26 tuổi) México Pachuca
5 2HV Diego Reyes (1992-09-19)19 tháng 9, 1992 (22 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
6 3TV Héctor Herrera (1990-04-19)19 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
7 2HV Miguel Layún (1988-06-25)25 tháng 6, 1988 (27 tuổi) Anh Watford
8 3TV Jonathan dos Santos (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (25 tuổi) Tây Ban Nha Villareal
9 3TV Jesús Corona (1993-01-06)6 tháng 1, 1993 (22 tuổi) Hà Lan Twente
10 4TĐ Giovani dos Santos (1989-05-11)11 tháng 5, 1989 (26 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
11 4TĐ Carlos Vela (1989-03-01)1 tháng 3, 1989 (26 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
12 1TM Jonathan Orozco (1986-05-12)12 tháng 5, 1986 (29 tuổi) México Monterrey
13 1TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (41 tuổi) Tây Ban Nha Málaga
14 4TĐ Javier Orozco (1987-11-16)16 tháng 11, 1987 (27 tuổi) México Santos Laguna
15 2HV Oswaldo Alanís (1989-03-18)18 tháng 3, 1989 (26 tuổi) México Santos Laguna
16 3TV Antonio Ríos (1988-10-24)24 tháng 10, 1988 (26 tuổi) México Toluca
17 2HV Jorge Torres Nilo (1988-01-16)16 tháng 1, 1988 (27 tuổi) México UANL
18 3TV Andrés Guardado (1986-09-28)28 tháng 9, 1986 (28 tuổi) Hà Lan PSV
19 4TĐ Oribe Peralta (1984-01-12)12 tháng 1, 1984 (31 tuổi) México América
20 3TV Jesús Dueñas (1989-03-16)16 tháng 3, 1989 (26 tuổi) México UANL
21 3TV Carlos Esquivel (1982-04-10)10 tháng 4, 1982 (33 tuổi) México Toluca
22 2HV Paul Aguilar (1986-03-06)6 tháng 3, 1986 (29 tuổi) México América
23 3TV José Vázquez (1988-03-14)14 tháng 3, 1988 (27 tuổi) México León
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Luis Ernesto Michel (1979-07-21)21 tháng 7, 1979 (35 tuổi) México Guadalajara
2HV Héctor Moreno (1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (27 tuổi) Tây Ban Nha Espanyol
2HV Hiram Mier (1989-08-25)25 tháng 8, 1989 (25 tuổi) México Monterrey
2HV Fernando Navarro (1989-04-18)18 tháng 4, 1989 (26 tuổi) México León
3TV Hirving Lozano (1995-07-30)30 tháng 7, 1995 (19 tuổi) México Pachuca
3TV Erick Gutiérrez (1995-06-17)17 tháng 6, 1995 (20 tuổi) México Pachuca
3TV Orbelín Pineda (1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (19 tuổi) México Querétaro
3TV Néstor Calderón (1989-02-14)14 tháng 2, 1989 (26 tuổi) México Santos Laguna
3TV Jesús Molina (1988-03-29)29 tháng 3, 1988 (27 tuổi) México Santos Laguna
3TV Miguel Ponce (1989-04-12)12 tháng 4, 1989 (26 tuổi) México Guadalajara
4TĐ Javier Hernández (1988-06-01)1 tháng 6, 1988 (27 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
4TĐ Aldo de Nigris (1983-07-22)22 tháng 7, 1983 (31 tuổi) México Guadalajara
Ghi chú
  1. ^ Hector Moreno was replaced with Oswaldo Alanís prior to the tournament beginning.
  2. ^ Javier Hernandez was replaced with Javier Orozco prior to the tournament beginning.

Huấn luyện viên: Trinidad và Tobago Stephen Hart

Danh sách chính thức
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Marvin Phillip (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (30 tuổi) Trinidad và Tobago Point Fortin Civic
2 2HV Aubrey David (1990-11-10)10 tháng 11, 1990 (24 tuổi) Kazakhstan Shakhter
3 3TV Joevin Jones (1991-03-08)8 tháng 3, 1991 (24 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
4 2HV Sheldon Bateau (1991-01-29)29 tháng 1, 1991 (24 tuổi) Bỉ Mechelen
5 2HV Daneil Cyrus (1990-12-15)15 tháng 12, 1990 (24 tuổi) Việt Nam Hanoi T&T
6 2HV Radanfah Abu Bakr (1987-02-12)12 tháng 2, 1987 (28 tuổi) Đan Mạch HB Køge
7 4TĐ Jonathan Glenn (1987-08-27)27 tháng 8, 1987 (27 tuổi) Iceland ÍBV
8 2HV Khaleem Hyland (1989-06-05)5 tháng 6, 1989 (26 tuổi) Bỉ Genk
9 4TĐ Kenwyne Jones (1984-10-05)5 tháng 10, 1984 (30 tuổi) Wales Cardiff City
10 4TĐ Willis Plaza (1987-10-08)8 tháng 10, 1987 (27 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
11 4TĐ Ataullah Guerra (1987-08-03)3 tháng 8, 1987 (27 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
12 4TĐ Kadeem Corbin (1996-03-04)4 tháng 3, 1996 (19 tuổi) Trinidad và Tobago St. Ann's Rangers F.C.
13 3TV Cordell Cato (1992-07-25)25 tháng 7, 1992 (22 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
14 3TV Andre Boucaud (1984-10-10)10 tháng 10, 1984 (30 tuổi) Anh Dagenham & Redbridge
15 3TV Dwane James (1988-12-04)4 tháng 12, 1988 (26 tuổi) Trinidad và Tobago North East Stars
16 4TĐ Rundell Winchester (1993-12-16)16 tháng 12, 1993 (21 tuổi) Hoa Kỳ Portland Timbers 2
17 2HV Mekeil Williams (1990-07-24)24 tháng 7, 1990 (24 tuổi) Trinidad và Tobago W Connection
18 2HV Yohance Marshall (1986-01-22)22 tháng 1, 1986 (29 tuổi) El Salvador Juventud Independiente
19 2HV Kevan George (1990-01-30)30 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
20 3TV Keron Cummings (1988-05-28)28 tháng 5, 1988 (27 tuổi) Trinidad và Tobago North East Stars
21 1TM Jan-Michael Williams (1984-10-26)26 tháng 10, 1984 (30 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
22 1TM Adrian Foncette (1988-10-10)10 tháng 10, 1988 (26 tuổi) Trinidad và Tobago Police FC
23 3TV Lester Peltier (1988-09-13)13 tháng 9, 1988 (26 tuổi) Slovakia Slovan Bratislava
Cầu thủ bổ sung cho Danh sách sơ bộ
0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2HV Gavin Hoyte (1990-06-06)6 tháng 6, 1990 (25 tuổi) Anh Gillingham
2HV Justin Hoyte (1984-11-20)20 tháng 11, 1984 (30 tuổi) Anh Millwall
2HV Carlyle Mitchell (1987-08-08)8 tháng 8, 1987 (27 tuổi) Hàn Quốc Seoul E-Land FC
3TV Sean de Silva (1990-01-17)17 tháng 1, 1990 (25 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
3TV Kaydion Gabriel (1990-12-01)1 tháng 12, 1990 (24 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
4TĐ Trevin Caesar (1989-04-26)26 tháng 4, 1989 (26 tuổi) Hoa Kỳ San Antonio Scorpions
4TĐ Devorn Jorsling (1983-05-11)11 tháng 5, 1983 (32 tuổi) Trinidad và Tobago Defence Force F.C.
4TĐ Leston Paul (1990-03-11)11 tháng 3, 1990 (25 tuổi) Trinidad và Tobago Central FC
4TĐ Shahdon Winchester (1992-01-08)8 tháng 1, 1992 (23 tuổi) Trinidad và Tobago W Connection

Đại diện cầu thủ

Theo câu lạc bộ

Cầu thủ Câu lạc bộ
11 Guatemala Comunicaciones
7 Costa Rica Saprissa
6 El Salvador FAS
5 Canada Toronto FC
Costa Rica Herediano
Cuba Camagüey
Hoa Kỳ FC Dallas
Hoa Kỳ Houston Dynamo
Hoa Kỳ Real Salt Lake
4 Costa Rica Alajuelense
Cuba La Habana
Guatemala Municipal
Honduras Motagua
Honduras Olimpia
México América
Hoa Kỳ LA Galaxy
Hoa Kỳ New York Red Bulls
3 Canada Vancouver Whitecaps FC
Cuba Villa Clara
El Salvador Santa Tecla
Honduras Real España
Trinidad và Tobago Central
Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
2 Cuba Ciego de Ávila
Cuba Guantánamo
Cuba Pinar del Río
El Salvador Alianza
El Salvador Isidro Metapán
Anh Reading
Guatemala Antigua GFC
México León
México Santos Laguna
México Tijuana
México Toluca
México UANL
Hà Lan AZ
Na Uy Fredrikstad
Panamá Árabe Unido
Panamá Chorrillo
Panamá San Miguelito
Bồ Đào Nha Porto
Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
Tây Ban Nha Villarreal
Trinidad và Tobago North East Stars
Hoa Kỳ Orlando City
Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
Hoa Kỳ Sporting Kansas City
1 Argentina Gimnasia y Esgrima
Bỉ Anderlecht
Bỉ Genk
Bỉ Mechelen
Bỉ Standard Liège
Canada FC Edmonton
Canada Montreal Impact
Canada Ottawa Fury
Trung Quốc Qingdao Jonoon
Colombia Alianza Petrolera
Colombia Millonarios
Colombia Santa Fe
Cuba Artemisa
Cuba Cienfuegos
Cuba Granma
Cuba Las Tunas
Cuba Sancti Spíritus
Síp Ethnikos Achna
Síp NEA
Đan Mạch HB Køge
El Salvador Águila
El Salvador Juventud Independiente
Anh Arsenal
Anh Aston Villa
Anh Birmingham City
Anh Blackpool
Anh Bolton Wanderers
Anh Coventry City
Anh Crewe Alexandra
Anh Crystal Palace
Anh Dagenham & Redbridge
Anh Derby County
Anh Fulham
Anh Leeds United
Anh Leicester City
Anh Leyton Orient
Anh Preston North End
Anh Tottenham Hotspur
Anh Watford
Anh West Bromwich Albion
Anh Yeovil Town
Pháp Angers
Pháp Nantes
Pháp Stade Lavallois
Pháp Stade Reims
Đức VfR Aalen
Đức Borussia Mönchengladbach
Đức Chemnitzer FC
Đức Eintracht Frankfurt
Đức Energie Cottbus
Đức Hertha BSC
Đức FC Ingolstadt 04
Đức Mainz 05
Đức FC St. Pauli
Hy Lạp Aiginiakos
Hy Lạp Panthrakikos
Guatemala Coatepeque
Guatemala Marquense
Guatemala Petapa
Haiti América des Cayes
Haiti Don Bosco
Honduras Marathón
Honduras Victoria
Honduras Vida
Hungary Budapest Honvéd
Hungary Videoton
Iceland ÍBV
Iceland Stjarnan
Ấn Độ Mohun Bagan
Iran Persepolis
Israel Hapoel Haifa
Ý Palermo
Jamaica Arnett Gardens
Jamaica Montego Bay United
Nhật Bản Shimizu S-Pulse
Kazakhstan Shakhter
Malaysia Negeri Sembilan
México BUAP
México Cruz Azul
México Monterrey
México Pachuca
México Querétaro
México Sinaloa
México UAT
Hà Lan PSV
Na Uy Vålerenga
Panamá Plaza Amador
Perú Juan Aurich
Ba Lan Lech Poznań
Ba Lan Miedź Legnica
Ba Lan Wisła Kraków
Bồ Đào Nha Atlético CP
Bồ Đào Nha Boavista
Bồ Đào Nha Santa Clara
România Steaua București
România Viitorul
Nga Rostov
Slovakia Slovan Bratislava
Tây Ban Nha Málaga
Tây Ban Nha Real Sociedad
Thụy Điển AIK
Thụy Điển Örebro
Thụy Điển Syrianska
Thụy Sĩ Aarau
Trinidad và Tobago Point Fortin Civic
Trinidad và Tobago Police
Trinidad và Tobago St. Ann's Rangers
Trinidad và Tobago W Connection
Hoa Kỳ Atlanta Silverbacks
Hoa Kỳ Charleston Battery
Hoa Kỳ Charlotte Independence
Hoa Kỳ Chicago Fire
Hoa Kỳ Colorado Rapids
Hoa Kỳ Columbus Crew
Hoa Kỳ FIU Panthers
Hoa Kỳ Fort Lauderdale Strikers
Hoa Kỳ Jacksonville Armada
Hoa Kỳ Kraze United
Hoa Kỳ New York City FC
Hoa Kỳ New York Cosmos
Hoa Kỳ North Carolina Tar Heels
Hoa Kỳ Philadelphia Union
Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
Hoa Kỳ Portland Timbers
Hoa Kỳ Portland Timbers 2
Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies
Uruguay Fénix
Việt Nam Hà Nội T&T
Wales Cardiff City

Theo quốc gia của câu lạc bộ

Quốc gia in đậm có đại diện đội tuyển quốc gia trong giải đấu.

Cầu thủ Câu lạc bộ
50 Hoa Kỳ Hoa Kỳ
23 Cuba Cuba
21 Anh Anh
México México
20 Guatemala Guatemala
16 Costa Rica Costa Rica
15 El Salvador El Salvador
14 Honduras Honduras
11 Canada Canada
9 Đức Đức
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago
7 Panamá Panama
6 Tây Ban Nha Tây Ban Nha
5 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
4 Bỉ Bỉ
Pháp Pháp
Hà Lan Hà Lan
3 Colombia Colombia
Na Uy Na Uy
Ba Lan Ba Lan
Thụy Điển Thụy Điển
2 Síp Síp
Hy Lạp Hi Lạp
Haiti Haiti
Hungary Hungary
Iceland Iceland
Jamaica Jamaica
România România
1 Argentina Argentina
Trung Quốc Trung Quốc
Đan Mạch Đan Mạch
Ấn Độ Ấn Độ
Iran Iran
Israel Israel
Ý Ý
Nhật Bản Nhật Bản
Kazakhstan Kazakhstan
Malaysia Malaysia
Perú Peru
Nga Nga
Slovakia Slovakia
Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Uruguay Uruguay
Việt Nam Việt Nam
Wales Wales

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 10 (3)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 2
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 55 PHÚT : 51 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL