Victor Eriksson
Số áo #4Defender
Sweden
Câu lạc bộ hiện tại
Hammarby IF
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội | |||||||||||||||||||||||||||
| Biệt danh | Blågult (Xanh lam-Vàng) | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Thụy Điển Svenska Fotbollförbundet | ||||||||||||||||||||||||||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||||||||||||||||||||||||||
| Huấn luyện viên trưởng | Graham Potter | ||||||||||||||||||||||||||
| Đội trưởng | Victor Lindelöf | ||||||||||||||||||||||||||
| Thi đấu nhiều nhất | Anders Svensson (148) | ||||||||||||||||||||||||||
| Ghi bàn nhiều nhất | Zlatan Ibrahimović (62) | ||||||||||||||||||||||||||
| Sân nhà | Friends Arena | ||||||||||||||||||||||||||
| Mã FIFA | SWE | ||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| Hạng FIFA | |||||||||||||||||||||||||||
| Hiện tại | 37 | ||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 2 (11.1994) | ||||||||||||||||||||||||||
| Thấp nhất | 45 (3.2015) | ||||||||||||||||||||||||||
| Hạng Elo | |||||||||||||||||||||||||||
| Hiện tại | 31 | ||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 2 (6.1950) | ||||||||||||||||||||||||||
| Thấp nhất | 49 (9.1980) | ||||||||||||||||||||||||||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||||||||||||||||||||||||||
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908) | |||||||||||||||||||||||||||
| Trận thắng đậm nhất | |||||||||||||||||||||||||||
(Stockholm, Thụy Điển; 29 tháng 5 năm 1927) Thụy Điển (Luân Đôn, Anh; 5 tháng 8 năm 1948) | |||||||||||||||||||||||||||
| Trận thua đậm nhất | |||||||||||||||||||||||||||
(Luân Đôn, Anh; 20 tháng 10 năm 1908) | |||||||||||||||||||||||||||
| Giải thế giới | |||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 13 (Lần đầu vào năm 1934) | ||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (1958) | ||||||||||||||||||||||||||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 7 (Lần đầu vào năm 1992) | ||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (1992) | ||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Sveriges herrlandslag i fotboll) là đội tuyển cấp quốc gia của Thụy Điển do Hiệp hội bóng đá Thụy Điển quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Thụy Điển là trận gặp đội tuyển Na Uy vào năm 1908. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của World Cup 1958, lọt vào bán kết Euro 1992 và tấm huy chương vàng của Thế vận hội Mùa hè 1948.
Danh hiệu
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Kết quả | Thứ hạng |
Số trận |
Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| Tứ kết | 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | |
| Hạng tư | 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 9 | |
| Hạng ba | 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 11 | 15 | |
| 1954 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 7 | |
| 1962 đến 1966 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Vòng bảng thứ hai | 5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | |
| Vòng bảng | 13 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | |
| 1982 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 21 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | |
| Hạng ba | 3 | 7 | 3 | 3 | 1 | 15 | 8 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | ||
| 2010 đến 2014 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 7 | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 4 | |
| 2022 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 32 đội | 27 | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 10 | |
| Tổng cộng | 13/23 Á quân |
55 | 20 | 14 | 21 | 87 | 83 | |
Giải vô địch bóng đá châu Âu
| Năm | Kết quả | Số trận |
Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 | Không tham dự | ||||||
| 1964 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Bán kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | |
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 3 | 0 | 8 | 3 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| 3 | 1 | 3 | 0 | 3 | 2 | ||
| Vòng 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | |
| 2024 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 7/16 Bán kết |
23 | 7 | 7 | 9 | 31 | 25 |
UEFA Nations League
| Mùa giải | Hạng đấu | Vị trí | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–19 | B | 16th | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 3 |
| 2020–21 | A | 14th | 6 | 1 | 0 | 5 | 5 | 13 |
| 2022–23 | B | 30th | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 11 |
| Tổng cộng | 16 | 4 | 2 | 10 | 17 | 27 | ||
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Kết quả | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng tư | 4th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 14 | |
| Vòng 2 | 9th | 2 | 0 | 0 | 2 | 3 | 5 | |
| Tứ kết | 6th | 3 | 1 | 0 | 2 | 14 | 7 | |
| Hạng ba | 3rd | 5 | 3 | 1 | 1 | 18 | 5 | |
| 1928 | Không tham dự | |||||||
| Vòng 2 | 9th | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | |
| Vô địch | 1st | 4 | 4 | 0 | 0 | 22 | 3 | |
| Hạng ba | 3rd | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 8 | |
| 1956 đến 1960 | Không tham dự | |||||||
| 1964 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1968 đến 1980 | Không tham dự | |||||||
| 1984 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 5 | |
| Tổng cộng | 1 lần vô địch | 7/17 | 25 | 13 | 2 | 10 | 76 | 50 |
Kết quả thi đấu
2025
| 6 Tháng 6 Giao hữu | Hungary |
0–2 | Budapest, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Puskás Aréna Lượng khán giả: 53,865 Trọng tài: Atilla Karaoğlan (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 Tháng 6 Giao hữu | Thụy Điển |
4–3 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 15,148 Trọng tài: Rob Harvey (Ireland) |
| 5 Tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Slovenia |
2–2 | Ljubljana, Slovenia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Stožice Lượng khán giả: 15,679 Trọng tài: José María Sánchez Martínez (Tây Ban Nha) |
| 8 Tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Kosovo |
2–0 | Pristina, Kosovo | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Fadil Vokrri Lượng khán giả: 12,887 Trọng tài: Allard Lindhout (Hà Lan) |
| 10 Tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Thụy Điển |
0–2 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 50,151 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
| 13 Tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Thụy Điển |
0–1 | Gothenburg, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Ullevi Lượng khán giả: 36,571 Trọng tài: Danny Makkelie (Hà Lan) |
| 15 Tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Thụy Sĩ |
4–1 | Geneva, Thụy Sĩ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stade de Genève Lượng khán giả: 26,458 Trọng tài: Erik Lambrechts (Bỉ) |
| 18 Tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Thụy Điển |
1–1 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 25,724 Trọng tài: Maurizio Mariani (Ý) |
2026
| 26 Tháng 3 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 | Ukraina |
1–3 | Valencia, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Estadi Ciutat de València Lượng khán giả: 18,846 Trọng tài: João Pinheiro (Bồ Đào Nha) |
| 31 Tháng 3 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 | Thụy Điển |
3–2 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 49,627 Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia) |
| 1 Tháng 6 Giao hữu | Na Uy |
3–1 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+2 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 25,138 Trọng tài: Balázs Berke (Hungary) |
| 4 Tháng 6 Giao hữu | Thụy Điển |
2–2 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Nationalarenan Lượng khán giả: 39,139 Trọng tài: Aaron Wyn Jones (Wales) |
| 14 Tháng 6 Bảng F Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Thụy Điển |
5–1 | Guadalupe, Mexico | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC−6 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động BBVA Lượng khán giả: 50,987 Trọng tài: Yael Falcón (Argentina) |
| 20 Tháng 6 Bảng F Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Hà Lan |
5–1 | Houston, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC−5 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động NRG Lượng khán giả: 68,777 Trọng tài: Michael Oliver (Anh) |
| 25 Tháng 6 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Nhật Bản |
1–1 | Arlington, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC−5 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động AT&T Lượng khán giả: 70,137 Trọng tài: Iván Barton (El Salvador) |
| 30 Tháng 6 Vòng 1/16 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Pháp |
3–0 | East Rutherford, New Jersey, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC−4 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động MetLife Lượng khán giả: 80,663 Trọng tài: Danny Makkelie (Hà Lan) |
| 25 Tháng 9 UEFA Nations League 2026–27 | Thụy Điển |
v | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Sân vận động: Friends Arena |
| 28 Tháng 9 UEFA Nations League 2026–27 | Thụy Điển |
v | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Sân vận động: Friends Arena |
| 2 Tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 | Bosna và Hercegovina |
v | Zenica, Bosnia và Herzegovina | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Sân vận động: Sân vận động Bilino Polje |
| 5 Tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 | România |
v | Bucharest, Romania | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC+3 | Sân vận động: Arena Națională |
| 14 Tháng 11 UEFA Nations League 2026–27 | Thụy Điển |
v | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Sân vận động: Friends Arena |
| 17 Tháng 11 UEFA Nations League 2026–27 | Ba Lan |
v | Warsaw, Ba Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Sân vận động: Stadion Narodowy |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
26 cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu tại FIFA World Cup 2026.
Số lần khoác áo và số bàn thắng được tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu với Pháp.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jacob Widell Zetterström | 11 tháng 7, 1998 | 5 | 0 | |
| 12 | TM | Viktor Johansson | 14 tháng 9, 1998 | 12 | 0 | |
| 23 | TM | Kristoffer Nordfeldt | 23 tháng 6, 1989 | 23 | 0 | |
| 2 | HV | Gustaf Lagerbielke | 10 tháng 4, 2000 | 15 | 2 | |
| 3 | HV | Victor Lindelöf (đội trưởng) | 17 tháng 7, 1994 | 80 | 3 | |
| 4 | HV | Isak Hien (đội phó) | 13 tháng 1, 1999 | 32 | 0 | |
| 5 | HV | Gabriel Gudmundsson | 29 tháng 4, 1999 | 28 | 0 | |
| 6 | HV | Herman Johansson | 16 tháng 10, 1997 | 3 | 0 | |
| 8 | HV | Daniel Svensson | 12 tháng 2, 2002 | 16 | 0 | |
| 14 | HV | Hjalmar Ekdal | 21 tháng 10, 1998 | 13 | 0 | |
| 15 | HV | Carl Starfelt | 1 tháng 6, 1995 | 19 | 0 | |
| 20 | HV | Eric Smith | 8 tháng 1, 1997 | 2 | 0 | |
| 24 | HV | Elliot Stroud | 22 tháng 6, 2002 | 5 | 0 | |
| 7 | TV | Lucas Bergvall | 2 tháng 2, 2006 | 14 | 0 | |
| 10 | TV | Benjamin Nygren | 8 tháng 7, 2001 | 15 | 3 | |
| 13 | TV | Ken Sema | 30 tháng 9, 1993 | 34 | 5 | |
| 16 | TV | Jesper Karlström | 21 tháng 6, 1995 | 27 | 0 | |
| 18 | TV | Yasin Ayari | 6 tháng 10, 2003 | 25 | 5 | |
| 19 | TV | Mattias Svanberg | 5 tháng 1, 1999 | 43 | 3 | |
| 21 | TV | Alexander Bernhardsson | 8 tháng 9, 1998 | 14 | 0 | |
| 22 | TV | Besfort Zeneli | 21 tháng 11, 2002 | 10 | 0 | |
| 9 | TĐ | Alexander Isak | 21 tháng 9, 1999 | 62 | 18 | |
| 11 | TĐ | Anthony Elanga | 27 tháng 4, 2002 | 34 | 8 | |
| 17 | TĐ | Viktor Gyökeres | 4 tháng 6, 1998 | 37 | 21 | |
| 25 | TĐ | Gustaf Nilsson | 23 tháng 5, 1997 | 11 | 4 | |
| 26 | TĐ | Taha Ali | 1 tháng 7, 1998 | 4 | 0 | |
Triệu tập gần đây
22 cầu thủ sau đây cũng đã được gọi vào đội tuyển Thụy Điển trong vòng 12 tháng qua.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Melker Ellborg | 22 tháng 5, 2003 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Noel Törnqvist | 1 tháng 2, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Robin Olsen RET | 8 tháng 1, 1990 | 79 | 0 | v. | |
| HV | Emil Holm | 13 tháng 5, 2000 | 16 | 2 | 2026 FIFA World Cup WD | |
| HV | Victor Eriksson | 17 tháng 9, 2000 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Emil Krafth | 2 tháng 8, 1994 | 52 | 0 | v. | |
| HV | Samuel Dahl | 4 tháng 3, 2003 | 2 | 0 | v. | |
| HV | Axel Norén | 4 tháng 4, 1999 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Sebastian Nanasi | 16 tháng 5, 2002 | 10 | 3 | v. | |
| TV | Hugo Larsson | 27 tháng 6, 2004 | 12 | 0 | v. | |
| TV | Gustav Lundgren | 18 tháng 4, 1995 | 2 | 1 | v. | |
| TV | Williot Swedberg | 1 tháng 2, 2004 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Emil Forsberg RET | 23 tháng 10, 1991 | 92 | 21 | v. | |
| TV | Anton Salétros | 12 tháng 4, 1996 | 19 | 1 | v. | |
| TĐ | Roony Bardghji | 15 tháng 11, 2005 | 3 | 0 | v. | |
| TĐ | Isac Lidberg | 8 tháng 9, 1998 | 3 | 0 | v. | |
| TĐ | Niclas Eliasson | 7 tháng 12, 1995 | 9 | 0 | v. | |
| TĐ | Jordan Larsson | 20 tháng 6, 1997 | 8 | 1 | v. | |
| ||||||
Huấn luyện viên
Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên trong lịch sử của đội tuyển Thuỵ Điển.
|
|
Ban huấn luyện hiện tại
|
Kỷ lục
Tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2023.
10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
| # | Cầu thủ | Năm thi đấu | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Anders Svensson | 1999–2013 | 148 | 21 |
| 2 | Thomas Ravelli | 1981–1997 | 143 | 0 |
| 3 | Andreas Isaksson | 2002–2016 | 133 | 0 |
| Sebastian Larsson | 2008–2021 | 133 | 10 | |
| 5 | Kim Källström | 2001–2016 | 131 | 16 |
| 6 | Zlatan Ibrahimović | 2001–2023 | 122 | 62 |
| 7 | Olof Mellberg | 2000–2012 | 117 | 8 |
| 8 | Roland Nilsson | 1986–2000 | 116 | 1 |
| 9 | Björn Nordqvist | 1963–1978 | 115 | 0 |
| 10 | Niclas Alexandersson | 1993–2008 | 109 | 7 |
10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
| # | Cầu thủ | Năm thi đấu | Bàn thắng | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zlatan Ibrahimović | 2001–2023 | 62 | 121 |
| 2 | Sven Rydell | 1923–1932 | 49 | 43 |
| 3 | Gunnar Nordahl | 1942–1948 | 43 | 33 |
| 4 | Henrik Larsson | 1993–2009 | 37 | 106 |
| 5 | Gunnar Gren | 1940–1958 | 32 | 57 |
| 6 | Kennet Andersson | 1990–2000 | 31 | 83 |
| 7 | Marcus Allbäck | 1999–2008 | 30 | 74 |
| 8 | Martin Dahlin | 1991–1997 | 29 | 60 |
| 9 | Tomas Brolin | 1990–1995 | 27 | 47 |
| Agne Simonsson | 1957–1967 | 27 | 51 |
Chú thích
Liên kết ngoài
- Trang chủ
- Thụy Điển Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2018 tại Wayback Machine, FIFA
- Thống kê của SvFF
- Thống kê, SFS-Bolletinen
- Kết quả thi đấu, RSSSF
- Top thi đấu và ghi bàn theo RSSSF
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng