Quay lại

Victor Eriksson

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Sweden
Tuổi 25
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Hammarby IF

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Thụy Điển
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhBlågult (Xanh lam-Vàng)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Thụy Điển
Svenska Fotbollförbundet
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngGraham Potter
Đội trưởngVictor Lindelöf
Thi đấu nhiều nhấtAnders Svensson (148)
Ghi bàn nhiều nhấtZlatan Ibrahimović (62)
Sân nhàFriends Arena
Mã FIFASWE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 37 Tăng 1 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất2 (11.1994)
Thấp nhất45 (3.2015)
Hạng Elo
Hiện tại 31 Giảm 7 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất2 (6.1950)
Thấp nhất49 (9.1980)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thụy Điển 11–3 Na Uy 
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908)
Trận thắng đậm nhất
 Thụy Điển 12–0 Iran 
(Stockholm, Thụy Điển; 29 tháng 5 năm 1927)
Thụy Điển  5–0  Hàn Quốc
(Luân Đôn, Anh; 5 tháng 8 năm 1948)
Trận thua đậm nhất
 Anh Quốc 12–1 Thụy Điển 
(Luân Đôn, Anh; 20 tháng 10 năm 1908)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự13 (Lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (1958)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhấtBán kết (1992)
Thành tích huy chương
Thế vận hội Mùa hè
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất London 1948 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Paris 1924 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Helsinki 1952 Đồng đội
World Cup
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Thụy Điển 1958 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Brasil 1950 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Hoa Kỳ 1994 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Sveriges herrlandslag i fotboll) là đội tuyển cấp quốc gia của Thụy Điển do Hiệp hội bóng đá Thụy Điển quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Thụy Điển là trận gặp đội tuyển Na Uy vào năm 1908. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của World Cup 1958, lọt vào bán kết Euro 1992 và tấm huy chương vàng của Thế vận hội Mùa hè 1948.

Danh hiệu

Á quân: 1958
Hạng ba: 1950; 1994
1936 1948
1928 1924; 1952

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả Thứ
hạng
Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
Ý 1934 Tứ kết 8 2 1 0 1 4 4
Pháp 1938 Hạng tư 4 3 1 0 2 11 9
Brasil 1950 Hạng ba 3 5 2 1 2 11 15
1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Á quân 2 6 4 1 1 12 7
1962 đến 1966 Không vượt qua vòng loại
México 1970 Vòng bảng 9 3 1 1 1 2 2
Đức 1974 Vòng bảng thứ hai 5 6 2 2 2 7 6
Argentina 1978 Vòng bảng 13 3 0 1 2 1 3
1982 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng bảng 21 3 0 0 3 3 6
Hoa Kỳ 1994 Hạng ba 3 7 3 3 1 15 8
1998 Không vượt qua vòng loại
Nhật BảnHàn Quốc 2002 Vòng 16 đội 13 4 1 2 1 5 5
Đức 2006 14 4 1 2 1 3 4
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Nga 2018 Tứ kết 7 5 3 0 2 6 4
2022 Không vượt qua vòng loại
CanadaHoa KỳMéxico 2026 Vòng 32 đội 27 4 1 1 2 7 10
Tổng cộng 13/23
Á quân
55 20 14 21 87 83

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Năm Kết quả Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1992 Bán kết 4 2 1 1 6 5
1996 Không vượt qua vòng loại
BỉHà Lan 2000 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
Bồ Đào Nha 2004 Tứ kết 4 1 3 0 8 3
Áo Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 1 0 2 3 4
Ba Lan Ukraina 2012 3 1 0 2 5 5
Pháp 2016 3 1 3 0 3 2
Liên minh châu Âu 2020 Vòng 2 3 2 1 0 4 2
2024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng 7/16
Bán kết
23 7 7 9 31 25

UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Vị trí Pld W D L GF GA
2018–19 B 16th 4 2 1 1 5 3
2020–21 A 14th 6 1 0 5 5 13
2022–23 B 30th 6 1 1 4 7 11
Tổng cộng 16 4 2 10 17 27

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Thứ hạng Pld W D L GF GA
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1908 Hạng tư 4th 2 0 0 2 1 14
Thụy Điển 1912 Vòng 2 9th 2 0 0 2 3 5
Bỉ 1920 Tứ kết 6th 3 1 0 2 14 7
Pháp 1924 Hạng ba 3rd 5 3 1 1 18 5
1928 Không tham dự
Đức 1936 Vòng 2 9th 1 0 0 1 2 3
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Vô địch 1st 4 4 0 0 22 3
Phần Lan 1952 Hạng ba 3rd 4 3 0 1 9 8
1956 đến 1960 Không tham dự
1964 Không vượt qua vòng loại
1968 đến 1980 Không tham dự
1984 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 1988 Tứ kết 6th 4 2 1 1 7 5
Tổng cộng 1 lần vô địch 7/17 25 13 2 10 76 50

Kết quả thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

26 cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu tại FIFA World Cup 2026.

Số lần khoác áo và số bàn thắng được tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu với Pháp.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jacob Widell Zetterström 11 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 5 0 Anh Derby County
12 1TM Viktor Johansson 14 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 12 0 Anh Stoke City
23 1TM Kristoffer Nordfeldt 23 tháng 6, 1989 (37 tuổi) 23 0 Thụy Điển AIK

2 2HV Gustaf Lagerbielke 10 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 15 2 Bồ Đào Nha Braga
3 2HV Victor Lindelöf (đội trưởng) 17 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 80 3 Anh Aston Villa
4 2HV Isak Hien (đội phó) 13 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 32 0 Ý Atalanta
5 2HV Gabriel Gudmundsson 29 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 28 0 Anh Leeds United
6 2HV Herman Johansson 16 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ FC Dallas
8 2HV Daniel Svensson 12 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 16 0 Đức Borussia Dortmund
14 2HV Hjalmar Ekdal 21 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 13 0 Anh Burnley
15 2HV Carl Starfelt 1 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 19 0 Tây Ban Nha Celta Vigo
20 2HV Eric Smith 8 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 2 0 Đức FC St. Pauli
24 2HV Elliot Stroud 22 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 5 0 Thụy Điển Mjällby AIF

7 3TV Lucas Bergvall 2 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 14 0 Anh Tottenham Hotspur
10 3TV Benjamin Nygren 8 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 15 3 Scotland Celtic
13 3TV Ken Sema 30 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 34 5 Síp Pafos
16 3TV Jesper Karlström 21 tháng 6, 1995 (31 tuổi) 27 0 Ý Udinese
18 3TV Yasin Ayari 6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 25 5 Anh Brighton & Hove Albion
19 3TV Mattias Svanberg 5 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 43 3 Đức VfL Wolfsburg
21 3TV Alexander Bernhardsson 8 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 14 0 Đức Holstein Kiel
22 3TV Besfort Zeneli 21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 10 0 Bỉ Union Saint-Gilloise

9 4 Alexander Isak 21 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 62 18 Anh Liverpool
11 4 Anthony Elanga 27 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 34 8 Anh Newcastle United
17 4 Viktor Gyökeres 4 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 37 21 Anh Arsenal
25 4 Gustaf Nilsson 23 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 11 4 Bỉ Club Brugge
26 4 Taha Ali 1 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 4 0 Thụy Điển Malmö FF

Triệu tập gần đây

22 cầu thủ sau đây cũng đã được gọi vào đội tuyển Thụy Điển trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Melker Ellborg 22 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Anh Sunderland v.  Ba Lan, 31 March 2026
TM Noel Törnqvist 1 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 0 0 Ý Como v.  Ba Lan, 31 March 2026
TM Robin Olsen RET 8 tháng 1, 1990 (36 tuổi) 79 0 Thụy Điển Malmö FF v.  Kosovo, 8 September 2025

HV Emil Holm 13 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 16 2 Ý Juventus 2026 FIFA World Cup WD
HV Victor Eriksson 17 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 1 0 Thụy Điển Hammarby IF v.  Ba Lan, 31 March 2026
HV Emil Krafth 2 tháng 8, 1994 (32 tuổi) 52 0 Anh Newcastle United v.  Slovenia, 18 November 2025
HV Samuel Dahl 4 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Benfica v.  Kosovo, 8 September 2025
HV Axel Norén 4 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 0 0 Thụy Điển Mjällby AIF v.  Kosovo, 8 September 2025

TV Sebastian Nanasi 16 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 10 3 Pháp Strasbourg v.  Hy Lạp, 4 June 2026
TV Hugo Larsson 27 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 12 0 Đức Eintracht Frankfurt v.  Ba Lan, 31 March 2026
TV Gustav Lundgren 18 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 2 1 Thụy Điển GAIS v.  Ba Lan, 31 March 2026
TV Williot Swedberg 1 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Celta Vigo v.  Ba Lan, 31 March 2026
TV Emil Forsberg RET 23 tháng 10, 1991 (34 tuổi) 92 21 Hoa Kỳ New York Red Bulls v.  Slovenia, 18 November 2025
TV Anton Salétros 12 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 19 1 Hoa Kỳ Chicago Fire v.  Kosovo, 13 October 2025

Roony Bardghji 15 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Barcelona v.  Ba Lan, 31 March 2026
Isac Lidberg 8 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 3 0 Đức Darmstadt 98 v.  Slovenia, 18 November 2025
Niclas Eliasson 7 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 9 0 Hy Lạp AEK Athens v.  Kosovo, 13 October 2025
Jordan Larsson 20 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 8 1 Đan Mạch Copenhagen v.  Kosovo, 13 October 2025 WD

Ghi chú
  • PRE = Đội hình sơ bộ / dự phòng
  • RET = Giã từ đội tuyển quốc gia
  • SUS = Đình chỉ phục vụ
  • WD = Cầu thủ rút lui khỏi đội tuyển

Huấn luyện viên

Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên trong lịch sử của đội tuyển Thuỵ Điển.

Kỷ lục

Tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2023.

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Anders Svensson là cầu thủ khoác áo đội tuyển Thụy Điển nhiều nhất với 148 trận.
Zlatan Ibrahimović là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Thụy Điển với 62 bàn thắng.

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Anders Svensson 1999–2013 148 21
2 Thomas Ravelli 1981–1997 143 0
3 Andreas Isaksson 2002–2016 133 0
Sebastian Larsson 2008–2021 133 10
5 Kim Källström 2001–2016 131 16
6 Zlatan Ibrahimović 2001–2023 122 62
7 Olof Mellberg 2000–2012 117 8
8 Roland Nilsson 1986–2000 116 1
9 Björn Nordqvist 1963–1978 115 0
10 Niclas Alexandersson 1993–2008 109 7

10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận
1 Zlatan Ibrahimović 2001–2023 62 121
2 Sven Rydell 1923–1932 49 43
3 Gunnar Nordahl 1942–1948 43 33
4 Henrik Larsson 1993–2009 37 106
5 Gunnar Gren 1940–1958 32 57
6 Kennet Andersson 1990–2000 31 83
7 Marcus Allbäck 1999–2008 30 74
8 Martin Dahlin 1991–1997 29 60
9 Tomas Brolin 1990–1995 27 47
Agne Simonsson 1957–1967 27 51

Chú thích

Liên kết ngoài


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng

Thống kê chỉ số

Số trận 13 (0)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0