Vanja Dragojevic
Số áo #22Midfielder
Serbia
Câu lạc bộ hiện tại
Rangers
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Орлићи / Orlići (Những chú đại bàng nhỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Serbia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Zoran Mirković | ||
| Đội trưởng | Stefan Leković | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Branislav Ivanović (38) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Uroš Đurđević (16) | ||
| Mã FIFA | SRB | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Zrenjanin, Cộng hòa Liên bang Nam Tư, 1 tháng 6 năm 1996) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Novi Sad, Serbia và Montenegro; 12 tháng 10 năm 2004) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(West Bridgford, Anh; 12 tháng 10 năm 2023) | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1978) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Serbia là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Serbia và do Hiệp hội bóng đá Serbia quản lý. Cả FIFA và UEFA đều xem đội tuyển quốc gia Serbia là đội kế thừa trực tiếp và duy nhất của đội U-21 Nam Tư và đội tuyển U-21 Serbia và Montenegro.
Lịch sử
Đội tuyển U-21 Serbia giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2007, được tổ chức tại Hà Lan vào tháng 6 năm 2007, sau khi thắng Thụy Điển trong loạt trận play-off hai lượt. Sau khi thua 0–3 trên sân nhà, Serbia đã lật ngược kết quả hai tuần sau đó khi đánh bại Thụy Điển 5–0 để giành quyền tham dự vòng chung kết. Chiến dịch của Serbia tại Giải vô địch U-21 năm 2007 diễn ra thành công khi đội xếp thứ hai, để thua đội chủ nhà 1–4 trong trận chung kết. Trên đường vào chung kết, đội đánh bại Ý (1–0), Cộng hòa Séc (1–0) và Bỉ (2–0). Thất bại duy nhất còn lại ngoài trận chung kết là trận thứ ba ở vòng bảng gặp Anh (0–2), một trận đấu không còn ý nghĩa đối với Serbia vì đội đã giành quyền vào bán kết.
Thành tích thi đấu
Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
|
Thành tích tại Thế vận hội
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kết quả gần đây và lịch thi đấu sắp tới
2023
| 13 tháng 10 năm 2023 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Anh |
9–1 | West Bridgford, Vương quốc Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 | Chi tiết |
|
Sân vận động: City Ground Lượng khán giả: 14,753 Trọng tài: Sven Jablonski (Đức) |
| 16 tháng 10 năm 2023 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Bắc Ireland |
1–2 | Lurgan, Vương quốc Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 | Chi tiết | Sân vận động: Mourneview Park Lượng khán giả: 433 Trọng tài: Kristoffer Hagenes (Na Uy) |
| 18 tháng 11 năm 2023 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Serbia |
0–3 | Bačka Topola, Serbia | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết | Sân vận động: TSC Arena Lượng khán giả: 1,200 Trọng tài: Peter Kjærsgaard (Đan Mạch) |
| 21 tháng 11 năm 2023 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Serbia |
2–0 | Stara Pazova, Serbia | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm thể thao Hiệp hội bóng đá Serbia Lượng khán giả: 300 Trọng tài: Sigurd Kringstad (Na Uy) |
2024
| 22 tháng 3 năm 2024 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Luxembourg |
1–1 | Luxembourg | |
|---|---|---|---|---|
| Chi tiết |
| 26 tháng 3 năm 2024 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Serbia |
1–2 | Serbia | |
|---|---|---|---|---|
| Chi tiết |
| 6 tháng 9 năm 2024 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Ukraina |
2–1 | Riga (Latvia) | |
|---|---|---|---|---|
| Chi tiết | Sân vận động: LNK Sporta Parks |
| 10 tháng 9 năm 2024 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Azerbaijan |
0–2 | Azerbaijan | |
|---|---|---|---|---|
| Chi tiết |
| 15 tháng 10 năm 2024 Vòng loại U-21 châu Âu 2025 | Serbia |
1–0 | Serbia | |
|---|---|---|---|---|
| Chi tiết |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu gặp Kyrgyzstan vào ngày 26 và 30 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 30 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Kyrgyzstan.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luka Lijeskić | 23 tháng 2, 2005 | 7 | 0 | |
| 12 | TM | Viktor Džodić | 15 tháng 11, 2006 | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Aleksa Todorović | 25 tháng 1, 2004 | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Boris Matić | 19 tháng 8, 2004 | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Viktor Radojević | 14 tháng 7, 2004 | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Nemanja Vidojević | 5 tháng 7, 2004 | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Aleksej Vukičević | 11 tháng 6, 2005 | 10 | 0 | |
| 13 | HV | Uros Filipović | 1 tháng 8, 2006 | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Uroš Tegeltija | 19 tháng 3, 2006 | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Stefan Gudelj | 18 tháng 5, 2006 | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Petar Petrović | 13 tháng 7, 2005 | 2 | 0 | |
| HV | Stefan Bukinac | 8 tháng 7, 2005 | 6 | 0 | ||
| 4 | TV | Stefan Džodić | 15 tháng 3, 2005 | 9 | 0 | |
| 7 | TV | Milan Aleksić | 30 tháng 8, 2005 | 10 | 1 | |
| 8 | TV | Matija Mitrović | 12 tháng 12, 2004 | 11 | 2 | |
| 17 | TV | Mateja Stjepanović | 20 tháng 2, 2004 | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Ognjen Ugrešić | 15 tháng 7, 2006 | 4 | 0 | |
| 19 | TV | Zoran Alilović | 14 tháng 3, 2006 | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Matija Popović | 8 tháng 1, 2006 | 2 | 1 | |
| 21 | TV | Jovan Šljivić | 14 tháng 10, 2005 | 12 | 0 | |
| 22 | TV | Igor Miladinović | 8 tháng 6, 2003 | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Marko Lazetić | 22 tháng 1, 2004 | 9 | 0 | |
| 10 | TĐ | Jovan Mijatović | 11 tháng 7, 2005 | 10 | 4 | |
| 11 | TĐ | Milan Kolarević | 7 tháng 4, 2004 | 1 | 0 | |
| TĐ | Vanja Vlahović | 23 tháng 3, 2004 | 9 | 5 | ||
| TĐ | Mihailo Ivanović | 29 tháng 11, 2004 | 5 | 1 | ||
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập gần đây và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Lazar Kaličanin | 21 tháng 5, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
| TM | Jovan Miladinović | 20 tháng 1, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Željko Vitorović | 2 tháng 2, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TM | Filip Stanić | 15 tháng 6, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Bojan Kovačević | 22 tháng 5, 2004 | 8 | 1 | gặp | |
| HV | Đorđe Petrović | 3 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Uroš Ilic | 15 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Andrej Popović | 25 tháng 4, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Ognjen Mimović | 17 tháng 8, 2004 | 7 | 0 | gặp | |
| HV | Nikola Miličić | 4 tháng 7, 2004 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Adem Avdić | 24 tháng 9, 2007 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Nikola Simić | 30 tháng 3, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Veljko Milosavljević | 28 tháng 6, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Lazar Stojanović | 22 tháng 4, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Vojin Serafimović | 14 tháng 10, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Mihajlo Petković | 27 tháng 5, 2004 | 4 | 0 | gặp | |
| TV | Vanja Dragojević | 11 tháng 1, 2006 | 3 | 0 | gặp | |
| TV | Nikola Krstić | 1 tháng 12, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| TV | Bogdan Mirčetić | 25 tháng 10, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Uroš Miladinović | 16 tháng 6, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Aleksandar Stanković | 3 tháng 8, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Aleksa Cvetković | 13 tháng 5, 2005 | 1 | 1 | gặp | |
| TV | Strahinja Rakić | 18 tháng 2, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Lazar Jovanović | 30 tháng 11, 2006 | 5 | 1 | gặp | |
| TĐ | Jovan Milošević | 31 tháng 7, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| TĐ | Nemanja Trifunović | 29 tháng 6, 2004 | 4 | 0 | gặp | |
| TĐ | Miloš Luković | 18 tháng 11, 2005 | 6 | 0 | gặp | |
| TĐ | Mihajlo Cvetković | 10 tháng 1, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
Đội hình trước đây
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2004
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2006
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2007
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2009
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2015
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019
Huấn luyện viên
| Thời gian | Tên |
|---|---|
| 2025– | |
| 2024–2025 | |
| 2023–2024 | |
| 2023 | |
| 2022–2023 | |
| 2021 | |
| 2021 | |
| 2019–2021 | |
| 2019 | |
| 2017–2019 | |
| 2017 | |
| 2015–2016 | |
| 2014–2015 | |
| 2013–2014 | |
| 2010–2012 | |
| 2010 | |
| 2009–2010 | |
| 2007–2009 | |
| 2006–2007 |
Xem thêm
- Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Serbia
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Serbia
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nam Tư
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hiệp hội bóng đá Serbia (bằng tiếng Serbia)