Utkir Yusupov
Số áo #1Goalkeeper
Uzbekistan
Câu lạc bộ hiện tại
Navbahor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Utkir Yusupov | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 4 tháng 1, 1991 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Sayram, CHXHCN Xô viết Kazakhstan, Liên Xô | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,85 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Navbahor | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2012–2013 | Mash'al Mubarek | 4 | (0) | ||||||||||||||
| 2014–2015 | Nasaf | 18 | (0) | ||||||||||||||
| 2016–2018 | Neftchi Fergana | 38 | (0) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | Kokand 1912 | 32 | (0) | ||||||||||||||
| 2019–2024 | Navbahor | 116 | (0) | ||||||||||||||
| 2024–2026 | Foolad | 29 | (0) | ||||||||||||||
| 2026– | Navbahor | 0 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018– | Uzbekistan | 39 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 3 năm 2025 | |||||||||||||||||
Utkir Yusupov (tiếng Uzbek: Oʻtkir Yusupov, tiếng Nga: Уткир Юсупов; sinh ngày 4 tháng 1 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uzbekistan thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Uzbekistan Super League Navbahor. Sinh ra tại Kazakhstan, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Uzbekistan.
Sự nghiệp
Sinh ra tại Kazakhstan, Yusupov chuyển đến Uzbekistan khi 5 tuổi và nhập quốc tịch Uzbekistan vào năm 2017. Anh có tên trong đội hình Uzbekistan tham dự Cúp bóng đá châu Á 2019 tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Anh cũng tham dự Cúp bóng đá châu Á 2023 tại Qatar.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
| Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2018 | 1 | 0 |
| 2019 | 0 | 0 |
| 2020 | 0 | 0 |
| 2021 | 1 | 0 |
| 2022 | 9 | 0 |
| 2023 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 15 | 0 |
Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 6 năm 2023
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Utkir Yusupov tại National-Football-Teams.com
- Utkir Yusupov tại WorldFootball.net
- Utkir Yusupov Lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2019 tại Wayback Machine tại WorldFootball.com
Thống kê chỉ số