Thani Al Rushaidi
Số áo #4Defender
Oman
Câu lạc bộ hiện tại
Al-Nahda Muscat Club
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | الاحمر Al-Ahmar (Màu đỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | OFA | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | trống | ||
| Đội trưởng | Ali Al-Habsi | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Fawzi Bashir (143) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Hani Al-Dhabit (42) | ||
| Sân nhà | Khu liên hợp thể thao Sultan Qaboos | ||
| Mã FIFA | OMA | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 79 | ||
| Cao nhất | 50 (8.2004) | ||
| Thấp nhất | 129 (10.2016) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 69 | ||
| Cao nhất | 49 (12.4.2005) | ||
| Thấp nhất | 174 (3.1984) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Ai Cập; 12 tháng 9 năm 1965) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Muscat, Oman; 28 tháng 3 năm 2017) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Iraq; 1 tháng 4 năm 1966) | |||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Sồ lần tham dự | 6 (Lần đầu vào năm 2004) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 2 (2019) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman (tiếng Ả Rập: منتخب عُمان لكرة القدم) là đội tuyển cấp quốc gia của Oman do Hiệp hội bóng đá Oman quản lý.
Đội từng vào 5 kì Cúp bóng đá châu Á trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng 16 đội giải năm 2019. Đội từng vô địch Cúp bóng đá vùng Vịnh năm 2009 khi là chủ nhà. Oman từng giành ngôi á quân Cúp bóng đá vùng Vịnh 2007 ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất khi thua đội chủ nhà trong trận chung kết với tỉ số 0-1. Ở cấp độ khu vực, thành tích cao nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của giải vô địch bóng đá Tây Á 2012.
Lịch sử
World Cup và Asian Cup
Đội tuyển Oman đã nhiều lần nỗ lực tại các giải đấu quốc tế nhưng vẫn chưa giành quyền tham dự FIFA World Cup. Thành tích tốt nhất tại Asian Cup là lọt vào tứ kết năm 2019. Trong suốt những năm qua, Oman ngày càng thể hiện sự tiến bộ, và việc tham gia liên tục ở vòng loại cũng như các giải đấu khu vực phản ánh sự cạnh tranh ngày càng lớn của đội bóng này.
Cúp bóng đá vịnh Ả Rập (Gulf Cup)
Vào giữa thập niên 1990, dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch OFA Sheikh Saif bin Hashil Al-Maskary, Oman đã đạt nhiều kết quả tích cực trên đấu trường châu Á. Cựu đội trưởng Hani Al-Dhabit từng được trao danh hiệu Vua phá lưới thế giới năm 2001 (RSSSF World Top Scorer) với 22 bàn thắng – kỷ lục về số bàn thắng nhiều nhất mà một cầu thủ từng đoạt giải này. Anh cũng trở thành cầu thủ Oman đầu tiên và cầu thủ Ả Rập thứ ba trong lịch sử nhận được vinh dự đó.
Tại Gulf Cup 2002 tổ chức ở Ả Rập Xê Út, Oman xếp hạng 5. Dưới băng đội trưởng của Hani Al-Dhabit (thuộc CLB Dhofar), Oman đã tạo bất ngờ khi đánh bại Kuwait – đội từng 9 lần vô địch – với tỷ số 3–1, trong đó Hani lập hat-trick. Anh tiếp tục ghi 1 bàn vào lưới Bahrain và 1 bàn danh dự trong trận thua Qatar 1–2. Hani là cầu thủ Oman duy nhất ghi bàn cho đội tuyển tại giải và đoạt danh hiệu Vua phá lưới với 5 bàn thắng.
Đến Gulf Cup 2004 ở Doha, Qatar, lần đầu tiên Oman vào đến chung kết trong lịch sử. Trận đấu kết thúc 1–1 sau 90 phút, bước vào loạt luân lưu, thủ môn Ali Al-Habsi bất ngờ sút hỏng quả penalty và Oman thua Qatar 5–6. Tiền đạo Amad Al-Hosni nhận danh hiệu Vua phá lưới với 4 bàn.
Năm 2007, Gulf Cup được diễn ra tại UAE, Oman lần thứ hai liên tiếp vào chung kết nhưng thua UAE 0–1. Trước đó, đội đã bất bại cả giải (chỉ thua trong trận chung kết). Thủ môn Ali Al-Habsi lần thứ 3 liên tiếp đoạt danh hiệu Thủ môn xuất sắc nhất Gulf Cup, một kỷ lục trong 40 năm lịch sử giải đấu. Sau giải, Oman và UAE cùng chia sẻ vị trí đội ghi nhiều bàn nhất (9 bàn).
Sau hai lần lỡ hẹn, thì tại Gulf Cup 2009 tổ chức trên sân nhà của Oman ở thủ đô Muscat, Oman cuối cùng đã vô địch khi đánh bại Ả Rập Xê Út trên chấm luân lưu (6–5) sau trận hòa 0–0 ở hiệp phụ. Đây là lần đầu tiên Oman đăng quang tại Gulf Cup. Đội giữ sạch lưới suốt giải đấu. Tiền đạo Hassan Rabia tỏa sáng với 4 bàn, đoạt danh hiệu Vua phá lưới, còn Ali Al-Habsi tiếp tục lập kỷ lục với danh hiệu Thủ môn xuất sắc nhất lần thứ tư liên tiếp.
Giải đấu
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Vòng chung kết | Vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Hạng | ST | T | H | B | BT | BB | Cầu thủ | ST | T | H | B | BT | BB | ||
| Không phải thành viên FIFA | Không phải thành viên FIFA | ||||||||||||||||
| Rút lui | Rút lui | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 11 | |||||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 10 | 5 | ||||||||||||
| 6 | 4 | 1 | 1 | 14 | 2 | ||||||||||||
| 14 | 6 | 4 | 4 | 40 | 19 | ||||||||||||
| 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 3 | ||||||||||||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 9 | 7 | ||||||||||||
| 16 | 6 | 5 | 5 | 15 | 16 | ||||||||||||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 11 | 7 | ||||||||||||
| 18 | 10 | 2 | 6 | 27 | 16 | ||||||||||||
| 16 | 7 | 3 | 6 | 20 | 16 | ||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/10 | 104 | 46 | 24 | 34 | 162 | 102 | ||||||||||
Cúp bóng đá châu Á
| Vòng chung kết | Vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Hạng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | ST | T | H | B | BT | BB | ||
| Không phải thành viên AFC | Không phải thành viên AFC | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 1 | 1 | 2 | 9 | 15 | |||||||||||
| Rút lui | Rút lui | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | |||||||||||
| 6 | 4 | 0 | 2 | 23 | 5 | ||||||||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | ||||||||||||
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | Đội hình | 6 | 5 | 0 | 1 | 24 | 2 | |||
| 15th | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | Đội hình | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 6 | ||||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 4 | |||||||||||
| Vòng bảng | 12th | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 5 | Đội hình | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 1 | |||
| Vòng 1/8 | 16th | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 6 | Đội hình | 14 | 9 | 2 | 3 | 39 | 12 | |||
| Vòng bảng | 17th | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | Đội hình | 8 | 6 | 0 | 2 | 16 | 6 | |||
| Vượt qua vòng loại | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 2 | |||||||||||
| Tổng | Vòng 1/8 | 6/12 | 16 | 3 | 5 | 8 | 12 | 20 | 67 | 40 | 8 | 19 | 151 | 62 | |||
Giải vô địch bóng đá Tây Á
| Giải vô địch bóng đá Tây Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | GD | |
| Không phải thành viên WAFF | |||||||||
| Vòng bảng | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | ||
| Vòng bảng | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | −2 | ||
| Hạng 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 4 | +1 | ||
| Vòng bảng | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Không tham dự | |||||||||
| Vượt qua vòng loại | |||||||||
| Tổng | Hạng 3 | 11 | 3 | 3 | 5 | 9 | 13 | −4 | |
Cúp bóng đá vùng Vịnh
| Gulf Cup | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Hạng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình |
| Không tham dự | |||||||||
| Vòng 1 | 6th | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 9 | ||
| Hạng 7 | 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 3 | 21 | ||
| Hạng 7 | 7th | 6 | 0 | 0 | 6 | 1 | 21 | ||
| Hạng 6 | 6th | 5 | 0 | 0 | 5 | 2 | 15 | ||
| Hạng 7 | 7th | 6 | 0 | 2 | 4 | 3 | 9 | ||
| Hạng 7 | 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 4 | 11 | ||
| Hạng 7 | 7th | 6 | 1 | 1 | 4 | 3 | 9 | ||
| Hạng 4 | 4th | 4 | 0 | 3 | 1 | 4 | 6 | ||
| Hạng 6 | 6th | 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 10 | ||
| Hạng 6 | 6th | 5 | 0 | 2 | 3 | 4 | 9 | ||
| Hạng 6 | 6th | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 7 | ||
| Hạng 4 | 4th | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 12 | ||
| Hạng 5 | 5th | 5 | 1 | 1 | 3 | 5 | 7 | ||
| Hạng 4 | 4th | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 4 | ||
| Á quân | 2nd | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 7 | ||
| Á quân | 2nd | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 4 | ||
| Vô địch | 1st | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 0 | Squad | |
| Vòng bảng | 6th | 3 | 0 | 3 | 0 | 1 | 1 | ||
| Vòng bảng | 7th | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | Squad | |
| Hạng 4 | 4th | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 5 | Squad | |
| Vô địch | 1st | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 1 | Squad | |
| Vòng bảng | 5th | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | Squad | |
| Á quân | 2nd | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 6 | Squad | |
| Á quân | 2nd | 3 | 1 | 2 | 1 | 4 | 3 | ||
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | 2 danh hiệu | 1st | 111 | 23 | 29 | 59 | 91 | 180 | |
Á vận hội
| Năm | Thành tích | ST | T | H | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1951 đến 1978 | Không tham dự | |||||||
| 1982 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1986 đến 1990 | Không tham dự | |||||||
| Hạng 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | ||
| 5 | 2 | 1 | 2 | 14 | 13 | |||
| Tổng cộng | 2/13 | 8 | 3 | 2 | 3 | 18 | 17 | |
Đại hội thể thao Ả Rập
| Năm | Thành tích | ST | T | H | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 10th | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | ||
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 7th | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | ||
| 8th | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | |||
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 9th | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 4 lần vòng bảng | 4/10 | 13 | 0 | 5 | 8 | 8 | |
Cúp bóng đá các quốc gia Ả Rập
| Năm | Thành tích | ST | T | H | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 24 | ||
| Không tham dự | ||||||||
| Bỏ cuộc | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 5 | ||
| Tổng cộng | 1 lần tứ kết | 7 | 1 | 1 | 5 | 7 | 29 | |
Cầu thủ
30 cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho CAFA Nations Cup 2025 diễn ra từ ngày 29 tháng 8 đến 8 tháng 9 năm 2025.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 2 tháng 9 năm 2025, sau trận đấu với Kyrgyzstan.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ibrahim Al-Mukhaini | 20 tháng 6, 1997 | 46 | 0 | |
| 18 | TM | Faiz Al-Rushaidi (captain) | 19 tháng 7, 1988 | 79 | 0 | |
| 22 | TM | Ahmed Al-Rawahi | 5 tháng 5, 1994 | 5 | 0 | |
| 99 | TM | Bilal Al-Balushi | 29 tháng 5, 1996 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Ghanim Al-Habashi | 4 tháng 8, 1998 | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Thani Al-Rushaidi | 16 tháng 3, 1995 | 14 | 0 | |
| 5 | HV | Musab Al-Shaqsy | 1 tháng 7, 2000 | 2 | 0 | |
| 6 | HV | Ahmed Al-Khamisi | 26 tháng 11, 1991 | 63 | 0 | |
| 13 | HV | Amjad Al-Harthi | 1 tháng 1, 1994 | 38 | 1 | |
| 14 | HV | Ahmed Al-Kaabi | 15 tháng 9, 1996 | 50 | 0 | |
| 16 | HV | Juma Al-Habsi | 28 tháng 1, 1996 | 32 | 0 | |
| 17 | HV | Ali Al-Busaidi | 21 tháng 3, 1991 | 103 | 4 | |
| 27 | HV | Mahmood Al-Mushaifri | 14 tháng 1, 1993 | 34 | 0 | |
| 4 | TV | Arshad Al-Alawi | 12 tháng 4, 2000 | 60 | 8 | |
| 8 | TV | Zahir Al-Aghbari | 28 tháng 5, 1999 | 55 | 0 | |
| 10 | TV | Jameel Al-Yahmadi | 27 tháng 7, 1996 | 88 | 4 | |
| 12 | TV | Abdullah Fawaz | 3 tháng 10, 1996 | 59 | 7 | |
| 19 | TV | Hatem Al-Rushadi | 15 tháng 2, 1996 | 9 | 0 | |
| 20 | TV | Salaah Al-Yahyaei | 17 tháng 8, 1998 | 69 | 9 | |
| 23 | TV | Harib Al-Saadi | 1 tháng 2, 1990 | 111 | 1 | |
| 28 | TV | Nasser Al-Rawahi | 26 tháng 6, 2001 | 5 | 1 | |
| 29 | TV | Musab Al-Mamari | 22 tháng 1, 2000 | 15 | 0 | |
| 30 | TV | Ahed Al-Mashaiki | 30 tháng 5, 2003 | 5 | 0 | |
| 31 | TV | Sultan Al-Marzouq | 23 tháng 10, 2004 | 2 | 0 | |
| 33 | TV | Ahmed Al-Riyami | 9 tháng 9, 1998 | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Issam Al-Sabhi | 1 tháng 5, 1997 | 61 | 18 | |
| 9 | TĐ | Mohammed Al-Ghafri | 17 tháng 5, 1997 | 26 | 4 | |
| 11 | TĐ | Muhsen Al-Ghassani | 27 tháng 3, 1997 | 69 | 16 | |
| 15 | TĐ | Rabia Al-Alawi | 31 tháng 3, 1995 | 42 | 8 | |
| 21 | TĐ | Abdulrahman Al-Mushaifri | 16 tháng 8, 1998 | 31 | 8 | |
Bên dưới triệu tập trong vòng 12 tháng qua.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Muhammad Al-Amiri | 20 tháng 9, 1994 | 6 | 0 | 2023 AFC Asian Cup INJ | |
| HV | Ahed Al-Hudaifi | 27 tháng 7, 1996 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Ahmed Al-Matrooshi | 26 tháng 5, 1997 | 2 | 0 | v. | |
| HV | Mohammed Al-Musalami | 27 tháng 4, 1990 | 103 | 3 | 25th Arabian Gulf Cup | |
| TV | Omar Al-Fazari | 19 tháng 5, 1993 | 9 | 0 | v. | |
| TV | Ali Al-Hinai | 16 tháng 1, 1998 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Khalid Al-Hajri | 10 tháng 3, 1994 | 41 | 17 | v. | |
| TĐ | Sami Al-Hasani | 29 tháng 1, 1992 | 10 | 3 | v. | |
| TĐ | Ahmed Al-Adawi | 1 tháng 1, 1995 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Rabia Al-Alawi | 31 tháng 3, 1995 | 26 | 7 | 25th Arabian Gulf Cup | |
RET: Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
Huấn luyện viên
| Huấn luyện viên | Từ năm | Đến năm |
|---|---|---|
| 1974 | 1976 | |
| 1979 | 1979 | |
| 1980 | 1982 | |
| 1982 | 1982 | |
| 1984 | 1984 | |
| 1986 | 1986 | |
| 1986 | 1988 | |
| 1988 | 1989 | |
| 1990 | 1992 | |
| 1992 | 1994 | |
| 1995 | 1996 | |
| 1996 | 1996 | |
| 1996 | 1997 | |
| 1998 | 1999 | |
| 2000 | 2001 | |
| 2001 | 2001 | |
| 2001 | 2001 | |
| 2002 | 2002 | |
| 2003 | 2005 | |
| 2005 | 2006 | |
| 2006 | 2007 | |
| 2007 | 2008 | |
| 2008 | 2008 | |
| 2008 | 2010 | |
| 2011 |
Thành tích đối đầu
Cập nhất đến 5 tháng 5 năm 2025.
| Đội tuyển | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 1 | +11 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | |
| 11 | 1 | 4 | 6 | 8 | 23 | −15 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | |
| 46 | 15 | 17 | 14 | 45 | 51 | −6 | |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 2 | +8 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | −2 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 18 | 2 | +16 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | |
| 9 | 4 | 1 | 4 | 11 | 15 | −4 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 2 | +13 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 4 | −1 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | −1 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | |
| 6 | 0 | 3 | 3 | 2 | 7 | −5 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | −3 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | +1 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 23 | 6 | +17 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | |
| 13 | 2 | 4 | 7 | 15 | 26 | −11 | |
| 31 | 6 | 10 | 15 | 25 | 51 | −26 | |
| 14 | 1 | 3 | 10 | 5 | 21 | −16 | |
| 28 | 4 | 9 | 15 | 15 | 41 | −26 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | |
| 5 | 2 | 3 | 0 | 8 | 5 | +3 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | |
| 31 | 9 | 10 | 12 | 28 | 46 | −18 | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 3 | +5 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 19 | 0 | +19 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | |
| 14 | 6 | 5 | 3 | 15 | 12 | +3 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | |
| 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 38 | −35 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | |
| 9 | 9 | 0 | 0 | 26 | 3 | +23 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 17 | 6 | +11 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | |
| 13 | 13 | 0 | 0 | 52 | 3 | +49 | |
| 7 | 1 | 2 | 4 | 4 | 7 | −3 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | +1 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 4 | +3 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 2 | +10 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 1 | +9 | |
| 36 | 6 | 10 | 20 | 31 | 64 | −33 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 10 | −9 | |
| 27 | 3 | 5 | 19 | 14 | 48 | −34 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | |
| 11 | 8 | 2 | 1 | 26 | 7 | +19 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 11 | −11 | |
| 8 | 1 | 2 | 5 | 6 | 14 | −8 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 14 | 1 | +13 | |
| 7 | 1 | 3 | 3 | 6 | 20 | −14 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 6 | −4 | |
| 26 | 9 | 8 | 9 | 28 | 39 | −11 | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 15 | 9 | +6 | |
| 13 | 6 | 2 | 5 | 10 | 11 | −1 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | |
| 2 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | |
| 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 5 | +7 | |
| 34 | 7 | 12 | 15 | 25 | 45 | −20 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | −4 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | |
| 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 12 | −3 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 1 | +11 | |
| 12 | 9 | 2 | 1 | 22 | 7 | +15 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | +2 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | |
| Tổng | 563 | 211 | 143 | 210 | 720 | 742 | −22 |
Tham khảo
Thống kê chỉ số